BỘ PHÁT RTD 26RS CỦA MG (M-SYSTEM)

Liên hệ Còn hàng

Model: 26RS
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

26RS là bộ chuyển đổi tín hiệu RTD 2 dây gắn đầu cảm biến, được thiết kế để chuyển đổi trực tiếp tín hiệu từ cảm biến nhiệt độ RTD sang tín hiệu chuẩn 4–20 mA DC với độ chính xác cao và khả năng cách ly an toàn giữa ngõ vào và ngõ ra. Nhờ thiết kế nhỏ gọn chuẩn DIN loại B, thiết bị có thể lắp đặt ngay trong đầu nối cảm biến, giúp giảm nhiễu, hạn chế suy hao tín hiệu và tối ưu chi phí đi dây.

Chức năng & Đặc điểm

  • Nhận tín hiệu trực tiếp từ RTD và xuất tín hiệu chuẩn 4 – 20 mA DC

  • Tuyến tính hóa và chức năng báo đứt dây (burnout)

  • Dải nhiệt độ làm việc rộng, phù hợp với môi trường khắc nghiệt

Ứng dụng điển hình

  • Lắp đặt trong đầu nối cảm biến giúp giảm nhiễu và suy hao tín hiệu


MODEL: 26RS–[1][2]

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

  • Mã đặt hàng: 26RS-[1][2]
    Chọn mã cho từng mục [1] và [2] bên dưới
    (Ví dụ: 26RS-4/K/BL)

  • Dải nhiệt độ (ví dụ: 0 – 100°C)

[1] NGÕ VÀO RTD (2 dây hoặc 3 dây)

1: JPt 100 (JIS ’89)
(Dải sử dụng: -100 đến +500°C, -148 đến +932°F, span tối thiểu: 50°C, 90°F)

3: Pt 100 (JIS ’89)
(Dải sử dụng: -100 đến +650°C, -148 đến +1202°F, span tối thiểu: 50°C, 90°F)

4: Pt 100 (JIS ’97, IEC)
(Dải sử dụng: -100 đến +850°C, -148 đến +1562°F, span tối thiểu: 50°C, 90°F)

5: Pt 50Ω (JIS ’81)
(Dải sử dụng: -100 đến +500°C, -148 đến +932°F, span tối thiểu: 100°C, 180°F)

6: Ni 508.4 Ω
(Dải sử dụng: -50 đến +200°C, -58 đến +392°F; span tối thiểu: 30°C, 54°F)

Lưu ý: Vui lòng liên hệ để sử dụng RTD 2 dây.


[2] TÙY CHỌN (có thể chọn nhiều mục)

Thời gian đáp ứng (0 – 90%)

  • (để trống): Tiêu chuẩn (≤ 0,5 giây)

  • /K: Đáp ứng nhanh (khoảng 25 ms)

Burnout (báo đứt dây)

  • (để trống): Burnout mức cao (Upscale)

  • /BL: Burnout mức thấp (Downscale)


THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

  • Cấu trúc: Gắn đầu cảm biến

  • Kiểu đấu nối: Terminal chuẩn Euro

  • Tiết diện dây phù hợp: 0,14 – 1,5 mm², tuốt dây 6 mm

  • Vật liệu vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)

  • Cách ly: Ngõ vào với ngõ ra

  • Điều chỉnh Zero: -1 đến +1% (mặt trước)

  • Điều chỉnh Span: 99 đến 101% (mặt trước)

  • Tuyến tính hóa: Tiêu chuẩn


THÔNG SỐ NGÕ VÀO

  • Điện trở dây dẫn tối đa: 20 Ω mỗi dây (loại 3 dây)

  • Dòng kích:

    • 0,7 mA (Pt)

    • 0,35 mA (Ni 508.4 Ω)


THÔNG SỐ NGÕ RA

  • Ngõ ra: 4 – 20 mA DC

  • Điện trở tải theo điện áp nguồn:

Rtải(Ω)=(Vnguo^ˋn(V)−12(V))0,02(A)R_{tải} (\Omega) = \frac{(V_{nguồn} (V) - 12 (V))}{0,02 (A)}Rtải​(Ω)=0,02(A)(Vnguo^ˋn​(V)−12(V))​

(bao gồm điện trở dây dẫn)


LẮP ĐẶT

  • Nguồn cấp: 12 – 32 V DC

  • Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C (-40 đến +185°F)

  • Độ ẩm làm việc: 0 – 90 %RH (không ngưng tụ)

  • Kiểu lắp: Gắn đầu (chuẩn DIN loại B)

  • Khối lượng: 20 g (0,71 oz)


HIỆU SUẤT (theo % span)

  • Độ chính xác: ±0,2%

  • Hệ số nhiệt: ±0,02 %/°C (±0,01 %/°F)

  • Thời gian đáp ứng burnout: ≤ 10 giây

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ với 500 V DC

  • Độ bền điện môi: 2000 V AC trong 1 phút
    (ngõ vào – ngõ ra – đất)


TIÊU CHUẨN & CHỨNG NHẬN

Phù hợp tiêu chuẩn EU:

  • Chỉ thị EMC

    • EMI EN 61000-6-4

    • EMS EN 61000-6-2

  • Chỉ thị RoHS

Tags: