Rơ-le cảnh báo tín hiệu DC mô đun ACV của MG (M-System)

Liên hệ Còn hàng

Model: ACV
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

Thiết bị rơ-le cảnh báo mức tín hiệu dòng hoặc điện áp DC mô đun ACV, cung cấp tiếp điểm relay SPDT tại các mức cài đặt trước. Thiết bị phù hợp cho hệ thống giám sát tín hiệu analog trong công nghiệp như 4–20mA, 0–10V, ±10V…

TÍNH NĂNG & CHỨC NĂNG

  • Cung cấp ngõ ra relay SPDT tại mức tín hiệu DC cài đặt

  • 2 mức cảnh báo độc lập (Hi / Lo)

  • Lựa chọn chế độ cuộn dây khi báo động:

    • Kích điện khi báo động

    • Mất điện khi báo động

  • Điều chỉnh độ trễ (Hysteresis / Deadband)

  • Relay dạng kín, tăng độ bền

  • Có thể sử dụng nguồn 110 V DC

  • Cách ly lên tới 2000 V AC

  • Thiết kế lắp đặt mật độ cao

  • Đèn LED hiển thị trạng thái:

    • Đỏ: Output 1

    • Xanh: Output 2

ỨNG DỤNG TIÊU BIỂU

  • Hệ thống Annunciator

  • Cảnh báo quá mức tín hiệu 4–20mA

  • Giám sát tín hiệu cảm biến áp suất, mức, nhiệt độ

  • Hệ thống bảo vệ PLC / DCS

MODEL: ACV-[1]1[2][3]-[4][5]

Cách đặt hàng

Ví dụ: ACV-A113-B/Q

Vui lòng chọn mã tương ứng cho từng mục [1] đến [5].

[1] NGÕ VÀO (INPUT)

Dòng DC

Dải đo Điện trở ngõ vào
A 4 – 20 mA 250 Ω
A1 4 – 20 mA 50 Ω
B 2 – 10 mA 500 Ω
C 1 – 5 mA 1000 Ω
D 0 – 20 mA 50 Ω
E 0 – 16 mA 62.5 Ω
F 0 – 10 mA 100 Ω
G 0 – 1 mA 1000 Ω
H 10 – 50 mA 100 Ω
J 0 – 10 μA 1000 Ω
K 0 – 100 μA 1000 Ω
GW -1 – +1 mA 1000 Ω
FW -10 – +10 mA 100 Ω
Z Dòng tùy chọn  

(Điện trở shunt 0.5W gắn tại terminal đầu vào)

Điện áp DC

Dải đo Điện trở ngõ vào
1 0 – 10 mV ≥ 10 kΩ
15 0 – 50 mV ≥ 10 kΩ
16 0 – 60 mV ≥ 10 kΩ
2 0 – 100 mV ≥ 100 kΩ
3 0 – 1 V ≥ 1 MΩ
4 0 – 10 V ≥ 1 MΩ
5 0 – 5 V ≥ 1 MΩ
6 1 – 5 V ≥ 1 MΩ
4W -10 – +10 V ≥ 1 MΩ
5W -5 – +5 V ≥ 1 MΩ
0 Điện áp tùy chọn  

[2] & [3] CÀI ĐẶT CẢNH BÁO (SETPOINT 1 & 2)

Điều chỉnh bằng vít xoay 270° phía trước.

Chức năng
1 Hi – Kích điện khi báo động
2 Hi – Mất điện khi báo động
3 Lo – Kích điện khi báo động
4 Lo – Mất điện khi báo động

[4] NGUỒN CẤP

Nguồn AC

Điện áp
B 100 V AC
C 110 V AC
D 115 V AC
F 120 V AC
G 200 V AC
H 220 V AC
J 240 V AC

Nguồn DC

Điện áp
S 12 V DC
R 24 V DC
V 48 V DC
P 110 V DC

[5] TÙY CHỌN (OPTION /Q)

Có thể chọn nhiều tùy chọn:

 Lớp phủ bảo vệ

  • /C01: Silicone coating

  • /C02: Polyurethane coating

  • /C03: Rubber coating

 Vật liệu vít terminal

  • /S01: Thép không gỉ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

  • Kiểu lắp: Plug-in

  • Đấu nối: Terminal vít M3.5

  • Vít tiêu chuẩn: Thép mạ crom hoặc inox

  • Vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)

  • Cách ly: Input – Output 1 – Output 2 – Power

  • Điều chỉnh Zero: -5 đến +5%

  • Điều chỉnh Span: 95 – 105%

  • Điều chỉnh Deadband: 1 – 100%

  • Timer khi cấp nguồn: Relay không kích trong ~2 giây

THÔNG SỐ NGÕ VÀO

Dòng DC

  • Điện trở shunt gắn ngoài 0.5W

  • Với mã Z cần chỉ định điện trở mong muốn

Điện áp DC

  • Dải đo: -300 đến +300 V DC

  • Span tối thiểu: 10 mV

  • Offset tối đa: 1.5 lần span

  • Điện trở ngõ vào:

    • 10–100 mV: ≥ 10 kΩ

    • 0.1–1 V: ≥ 100 kΩ

    • ≥ 1 V: ≥ 1 MΩ

THÔNG SỐ NGÕ RA (Relay)

  • 100 V AC @ 1 A

  • 120 V AC @ 1 A

  • 240 V AC @ 0.5 A

  • 30 V DC @ 1 A

  • Điện áp đóng cắt tối đa: 380 V AC / 125 V DC

  • Công suất đóng cắt tối đa: 120 VA / 30 W

  • Tải tối thiểu: 5 V DC @ 10 mA

  • Tuổi thọ cơ khí: 5 × 10⁷ lần đóng cắt

(Khuyến nghị dùng bảo vệ ngoài khi điều khiển tải cảm)

ĐIỀU KIỆN LẮP ĐẶT

  • Nguồn AC: ±10%, 50/60 Hz, ~2 VA

  • Nguồn DC: ±10%, ~2 W

  • Nhiệt độ làm việc: -5 đến +60°C

  • Độ ẩm: 30 – 90% RH (không ngưng tụ)

  • Lắp đặt: Gắn mặt tủ hoặc DIN rail

  • Trọng lượng: 450 g

ĐẶC TÍNH HIỆU SUẤT

  • Độ lặp lại điểm trip: ±0.5%

  • Hệ số nhiệt: ±0.05%/°C

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0.5 giây

  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1%

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)

  • Độ bền điện môi: 2000 V AC / 1 phút

Tags: