Bộ cảnh báo giới hạn đầu vào DC mô đun KS2V3 của MG

Liên hệ Còn hàng

Model: KS2V3
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

Bộ cảnh báo giới hạn đầu vào DC (điều chỉnh kỹ thuật số; cảnh báo hai điểm; không hỗ trợ burnout)

KS2V3 là bộ cảnh báo giới hạn DC dạng plug-in thuộc dòng K-UNIT của hãng M-System, dùng để giám sát tín hiệu DC đầu vào với điều chỉnh kỹ thuật số (digital adjustments) và kích hoạt 2 tiếp điểm relay SPDT (dual alarm trip) khi vượt ngưỡng cài đặt (phiên bản không có chức năng burnout).

Chức năng & Đặc điểm nổi bật

  • Cung cấp tiếp điểm rơ-le đóng tại các mức đầu vào DC được đặt trước
  • Cảnh báo hai điểm (Dual – Hi/Lo)
  • Màn hình kỹ thuật số mặt trước
  • Lập trình bằng phím mặt trước (front keys)
  • Thời gian trễ chuyển mạch rơ-le cảnh báo tối đa 999 giây
  • Rơ-le SPDT

Ứng dụng điển hình

  • Các ứng dụng cảnh báo đa dạng (giám sát giới hạn điện áp/dòng điện DC)

MÔ HÌNH: KS2V3–61–[1][2]

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

  • Mã sản phẩm: KS2V3-61-[1][2] Chỉ định mã từ bảng dưới đây cho từng phần [1] và [2]. (Ví dụ: KS2V3-61-R/Q)
  • Nếu chọn tùy chọn /Q, cần chỉ định chi tiết thông số (Ví dụ: /SET)

ĐẦU VÀO

  • Điện áp: 6: 1 – 5 V DC (Sử dụng module điện trở REM cho đầu vào dòng điện: 500 Ω cho 2 – 10 mA, 250 Ω cho 4 – 20 mA, 100 Ω cho 10 – 50 mA)

ĐẦU RA

  • 1: Rơ-le SPDT hoặc tiếp điểm chuyển đổi

[1] NGUỒN ĐIỆN Nguồn AC

  • M2: 100 – 240 V AC (Phạm vi hoạt động 85 – 264 V, 47 – 66 Hz)

Nguồn DC

  • R: 24 V DC (Phạm vi hoạt động 24 V ±10 %, gợn sóng tối đa 10 %p-p)

[2] TÙY CHỌN

  • blank: Không có
  • /Q: Tùy chọn khác (chỉ định chi tiết)

THÔNG SỐ TÙY CHỌN Q Cài đặt sẵn tại nhà máy

  • /SET: Cài đặt theo Bảng thông tin đặt hàng (No. ESU-3603)

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

  • Module điện trở (model: REM)
    • 500 Ω cho 2 – 10 mA DC
    • 250 Ω cho 4 – 20 mA DC
    • 100 Ω cho 10 – 50 mA DC

THÔNG SỐ CHUNG

  • Kết cấu: Lắp đặt flush panel, loại cắm (plug-in)
  • Kết nối: Đầu vít M3.5
  • Vật liệu đầu vít: Thép mạ crom
  • Vật liệu vỏ: Nhựa chống cháy (màu xám)
  • Cách ly: Giữa đầu vào – SET1 – SET2 – nguồn
  • Thời gian hằng số bộ lọc đầu vào (P-dF): 0.0 đến 900.0 giây (0 – 63 %)
  • Thời gian trễ chuyển mạch rơ-le cảnh báo (P-d1, P-d2): 1 đến 999 giây; lập trình độc lập cho từng setpoint
  • Lập trình bằng phím mặt trước: • Điểm setpoint (ST1, ST2): -5 đến +105 %; lập trình độc lập cho từng setpoint • Deadband (hysteresis) (HYS1, HYS2): 0 – 102 %; lập trình độc lập cho từng setpoint • Thời gian trễ bật nguồn (P-d0): 0 đến 20 giây • Tốc độ đọc: 0.5 giây • Chế độ cảnh báo (P-A1, P-A2): Lập trình độc lập cho từng setpoint

HIỂN THỊ

  • Màn hình: 4 chữ số cao 10 mm (.39”), LED 7 đoạn
  • Phạm vi scaling: -1999 đến 9999 counts
  • Hiển thị giá trị đo (PV)/Alarm SET1: LED đỏ
  • Hiển thị tham số Alarm SET2: LED xanh
  • Hiển thị PV khi đầu vào bất thường: Over range hoặc under range
  • Đèn LED mặt trước:
    • Chỉ báo nguồn: LED xanh sáng khi nguồn bật
    • Chỉ báo PV: LED xanh sáng khi hiển thị PV
    • Chỉ báo Alarm SET1: LED đỏ sáng khi cảnh báo SET1 tripped
    • Chỉ báo Alarm SET2: LED đỏ sáng khi cảnh báo SET2 tripped
  • Nhãn đơn vị kỹ thuật: Sticker dán (DC, AC, W, °C, °F, V, mV, A, mA, %, kW, mW, kV, kA, kvar, Mvar, var, m, mm, kg, kg/h, kPa, MPa, N·m, Nm3/h, m3/h, m3/sec, m/sec, ℓ/min, %RH, ℓ, ℓ/h, t/h, rpm, ppm, pH, Pa, v.v.)

THÔNG SỐ ĐẦU VÀO

Điện áp DC

  • Phạm vi: -5 – +105 %
  • Điện trở đầu vào: ≥ 1 MΩ

THÔNG SỐ ĐẦU RA

  • Tiếp điểm rơ-le SPDT
  • Định mức tiếp điểm: 220 V AC @ 3 A (cos ø = 1) 30 V DC @ 3 A (tải thuần trở)
  • Lưu ý: Tiếp điểm N.O. và N.C. có thể dẫn đồng thời. KHÔNG kết nối cả hai tiếp điểm cùng lúc.
  • Điện áp chuyển mạch tối đa: 220 V AC hoặc 30 V DC
  • Công suất chuyển mạch tối đa: 660 VA hoặc 90 W
  • Tải tối thiểu: 10 V DC @ 1 mA
  • Tuổi thọ cơ học: 2 × 10⁷ chu kỳ (không tải)
  • Đối với tải cảm ứng, khuyến nghị sử dụng bảo vệ bên ngoài để tăng tuổi thọ rơ-le

LẮP ĐẶT

  • Tiêu thụ công suất: • AC: Khoảng 3.1 VA (100 V) / 4.1 VA (200 V) / 4.8 VA (264 V) • DC: Khoảng 1.7 W
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +55°C
  • Độ ẩm hoạt động: 30 đến 90 %RH (không ngưng tụ)
  • Lắp đặt: Flush panel với bracket đi kèm, bề mặt hoặc thanh DIN rail
  • Trọng lượng: 200 g

HIỆU SUẤT

  • Độ chính xác hiển thị: ±0.5 % FS ±1 digit
  • Độ chính xác setpoint: Độ chính xác hiển thị ± 0.1 % FS
  • Độ lặp lại điểm trip: Bao gồm trong độ chính xác setpoint
  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: Bao gồm trong độ chính xác hiển thị
  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ (tại 500 V DC)
  • Độ bền điện: 1500 V AC trong 1 phút (giữa đầu vào – SET1/SET2 – nguồn) 500 V AC trong 1 phút (giữa SET1 – SET2)

TIÊU CHUẨN & CHỨNG NHẬN

Phù hợp EU:

  • Chỉ thị EMC • EMI: EN 61000-6-4 • EMS: EN 61000-6-2
  • Chỉ thị Điện áp thấp • EN 61010-1 • Phân loại lắp đặt II (nguồn) • Phân loại đo lường II (đầu ra) • Độ ô nhiễm 2 • Giữa đầu vào – đầu ra – nguồn: Cách điện cơ bản (Basic insulation) 300 V

KS2V3 là phiên bản cảnh báo giới hạn đầu vào DC thuộc dòng K-UNIT nhỏ gọn, hỗ trợ đầu vào 1 – 5 V DC (mở rộng sang dòng điện qua module REM), màn hình LED 4 chữ số, lập trình phím mặt trước linh hoạt (setpoint, deadband, delay lên đến 999 giây, v.v.), và rơ-le SPDT chịu tải cao 3 A. Model này không hỗ trợ burnout (khác với KS2V2), phù hợp cho ứng dụng cần thời gian trễ dài và không yêu cầu xử lý tín hiệu mất (burnout).

Tags: