Bộ phát tín hiệu biến trở M1EXM-2 (M1E Series) của MG

Liên hệ Còn hàng

Model: M1EXM-2
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

M1EXM-2 thuộc dòng M1E Series là bộ điều hòa và chuyển đổi tín hiệu biến trở (Potentiometer Transmitter) 2 kênh được thiết kế dạng super-mini, tích hợp màn hình OEL hiển thị trực quan, phù hợp cho các hệ thống đo lường, điều khiển đòi hỏi độ chính xác cao và không gian lắp đặt hạn chế.

Thiết bị cho phép ghi nhận điểm zero/span trực tiếp tại hiện trường, hỗ trợ tuyến tính hóa tín hiệu lên đến 111 điểm cho mỗi kênh, giúp bù chính xác các sai lệch phi tuyến thường gặp trong ứng dụng đo mức bồn, đo vị trí và các cơ cấu liên động cơ khí. Hai kênh hoạt động độc lập giúp tối ưu hóa chi phí và không gian trong tủ điện.

Chức năng & Đặc điểm

  • Có thể ghi nhận (capture) điểm zero/span của biến trở thông qua hiệu chuẩn tại hiện trường
  • 2 kênh độc lập
  • Điều chỉnh bằng nút nhấn phía trước
  • Màn hình OEL hiển thị rõ nét, dễ quan sát
  • Hỗ trợ tuyến tính hóa riêng cho từng kênh (tối đa 111 điểm)

Ứng dụng tiêu biểu

  • Đo mức bồn chứa
  • Đo vị trí: Bù sai lệch tín hiệu phi tuyến do cơ cấu liên kết của bộ dò vị trí

Thông tin đặt hàng 

  • Mã sản phẩm: M1EXM-2-[1][2]. Chọn mã tương ứng cho [1] và [2] (Ví dụ: M1EXM-2-M2/Q)

  • Với tùy chọn /Q, cần chỉ rõ nội dung tùy chọn (Ví dụ: /C01/SET)

Số kênh

  • 2: 2 kênh

Ngõ vào (Input)

  • Tổng điện trở: 100 Ω – 10 kΩ

Ngõ ra (có thể chọn tại hiện trường)

◆ Ngõ ra DC

  • Dòng điện: 0 – 20 mA DC
  • Điện áp: -5 – +5 V DC
  • Điện áp: -10 – +10 V DC

[1] Nguồn cấp 

Nguồn AC

  • M2: 100 – 240 V AC
    (Dải hoạt động: 85 – 264 V, 47 – 66 Hz)

Nguồn DC

  • R: 24 V DC
    (24 V ±10 %, ripple tối đa 10 %p-p)

  • P: 110 V DC
    (85 – 150 V, ripple tối đa 10 %p-p)

[2] Tuỳ chọn

  • (trống): Không có

  • /Q: Có tùy chọn (cần chỉ rõ)

Tuỳ chọn /Q (có thể chọn nhiều)

Lớp phủ

  • /C01: Phủ silicone

  • /C02: Phủ polyurethane

  • /C03: Phủ cao su

Cài đặt xuất xưởng

  • /SET: Cài đặt sẵn theo Phiếu thông tin đặt hàng (Số ESU-5983)

Sản phẩm liên quan 

  • Đế lắp đặt: M1E-BS2

  • Cáp cấu hình PC: MCN-CON hoặc COP-US

  • Phần mềm cấu hình M1E: M1ECFG

Thông số chung

  • Kiểu lắp: Dạng cắm (Plug-in)

  • Kết nối:

    • Kết nối với đế bằng đầu nối

    • Đế: Terminal vít M2.6 (mô-men 0.5 N·m)

    • Đầu cos phù hợp: M3

  • Vật liệu vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)

  • Cách ly:
    Ch1 input ↔ Ch2 input ↔ Ch1 output ↔ Ch2 output ↔ nguồn

  • Ngõ ra quá dải: Khoảng -5 đến +105 % (Không áp dụng cho dòng < 0 mA)

  • Hiệu chỉnh zero ngõ ra: -5 đến +5 % (nút trước)

  • Hiệu chỉnh span ngõ ra: 95 đến 105 % (nút trước)

  • Cấu hình: Nút nhấn mặt trước hoặc qua PC

  • Cổng cấu hình: Jack mini Ø2.5 mm, mức RS-232-C

Màn hình 

  • Chức năng: Hiển thị & cài đặt dải đo, đơn vị kỹ thuật

  • Kích thước: 15.6 × 20.8 mm

  • Độ phân giải: 68 × 95 pixel

  • Màu ký tự: Vàng

  • Tuổi thọ: Khoảng 50.000 giờ

  • Loại màn hình: OEL

  • Số hiển thị:

    • Âm 5 chữ số, dương 6 chữ số

    • Dải: -99999 đến 999999

  • Vị trí dấu thập phân: Có thể chọn

Thông số ngõ vào

  • Span tối thiểu: 5 % tổng điện trở
  • Điện áp kích: Khoảng 0.5 V DC

Thông số ngõ ra

■ Dòng DC

  • Dải ngõ ra: 0 – 20 mA DC
  • Dải đảm bảo: 0 – 21 mA DC
  • Span tối thiểu: 1 mA
  • Tải: Điện áp kích tối đa 15 V (Ví dụ 4 – 20 mA: 750 Ω)

■ Điện áp DC

  • Dải ngõ ra: -5 – +5 V, -10 – +10 V
  • Dải đảm bảo: -5.5 – +5.5 V, -11 – +11 V
  • Span tối thiểu: 250 mV, 1 V
  • Tải: ≥ 200 kΩ

Lắp đặt

  • Công suất tiêu thụ:

    • AC: ≤ 7 VA (100 V), ≤ 10 VA (200 V), ≤ 12 VA (264 V)

    • DC: ≤ 4 W

  • Nhiệt độ hoạt động: -5 đến +55°C

  • Độ ẩm: 10 – 85 %RH (không ngưng tụ)

  • Kiểu lắp: Gắn bề mặt hoặc ray DIN

  • Khối lượng: 120 g (không bao gồm đế)

Độ chính xác và hiệu suất 

  • Độ chính xác tổng: = Độ chính xác ngõ vào + độ chính xác ngõ ra

  • Độ chính xác ngõ vào: ±1 Ω hoặc ±0.03 % (lấy giá trị lớn hơn)

  • Độ chính xác ngõ ra:

    • 0 – 20 mA: ±0.06 %

    • ±5 V / ±10 V: ±0.03 %

  • Hệ số nhiệt: ±0.015 %/°C

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0.5 s (0–90 %)

  • Cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)

  • Chịu điện áp: 1500 V AC / 1 phút

Tiêu chuẩn và chứng nhận 

  • Tuân thủ EU:

    • EMC: EN 61000-6-4 / 6-2

    • An toàn điện: EN 61010-1

  • RoHS

Tags: