Bộ phát cặp nhiệt điện M1EXT-2 (M1E Series) của MG

Liên hệ Còn hàng

Model: M1EXT-2
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

M1EXT-2 là bộ điều hòa tín hiệu cặp nhiệt điện (Thermocouple Transmitter) 2 kênh thuộc dòng M1E-2 của MG, được thiết kế để chuyển đổi trực tiếp tín hiệu nhiệt độ từ nhiều loại cặp nhiệt điện sang tín hiệu analog tiêu chuẩn (dòng hoặc áp) đã được tuyến tính hóa, đảm bảo độ chính xác và ổn định cao trong các hệ thống đo lường, điều khiển công nghiệp.

Nhờ thiết kế siêu nhỏ gọn, dạng cắm, hỗ trợ đa dạng nguồn cấp, nhiều tùy chọn lớp phủ bảo vệ và khả năng truyền tín hiệu đường dài với sai lệch tối thiểu, M1EXT-2 là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng như lò điện, hệ thống gia nhiệt, giám sát nhiệt độ và tự động hóa công nghiệp.

Chức năng & Đặc điểm

  • Nhận trực tiếp tín hiệu từ cặp nhiệt điện và xuất ra tín hiệu quá trình đã được tuyến tính hóa

  • Hỗ trợ nhiều loại cặp nhiệt điện

  • 2 kênh độc lập

  • Điều chỉnh bằng nút bấm phía trước

  • Màn hình OEL, dễ quan sát

Ứng dụng tiêu biểu

  • Dòng phát hiện đứt cảm biến rất nhỏ, cho phép truyền tín hiệu đường dài với độ trôi offset tối thiểu

  • Lò điện (cách ly tín hiệu)

  • Phiên bản không phát hiện đứt có thể đấu song song một cặp nhiệt điện với thiết bị ghi

MODEL: M1EXT-2–[1][2]

Thông tin đặt hàng

  • Mã sản phẩm: M1EXT-2-[1][2]
    (Ví dụ: M1EXT-2-M2/Q)

  • Với tùy chọn /Q, cần chỉ rõ thông số chi tiết
    (Ví dụ: /C01/SET)

Số kênh

  • 2: 2 kênh

Ngõ vào - chọn tại hiện trường

Cặp nhiệt điện:
(PR), K (CA), E (CRC), J (IC), T (CC), B (RH), R, S,
C (WRe 5-26), N, U, L, P (Platinel II)

Ngõ ra - chọn tại hiện trường

Ngõ ra DC

  • Dòng: 0 – 20 mA DC

  • Điện áp: -5 – +5 V DC

  • Điện áp: -10 – +10 V DC

[1] Nguồn cấp

Nguồn AC

  • M2: 100 – 240 V AC
    (Dải hoạt động: 85 – 264 V, 47 – 66 Hz)

Nguồn DC

  • R: 24 V DC (±10 %, ripple tối đa 10 %p-p)

  • P: 110 V DC (85 – 150 V, ripple tối đa 10 %p-p)

[2] Tùy chọn

  • Trống: Không có

  • /Q: Có tùy chọn (cần chỉ rõ)

Chi tiết tùy chọn Q (có thể chọn nhiều)

Lớp phủ bảo vệ

  • /C01: Phủ silicone

  • /C02: Phủ polyurethane

  • /C03: Phủ cao su

Cài đặt xuất xưởng

  • /SET: Cài sẵn theo phiếu đặt hàng
    (No. ESU-5985)

Sản phẩm liên quan

  • Đế lắp đặt: M1E-BS2

  • Cáp cấu hình PC: MCN-CON hoặc COP-US

  • Phần mềm cấu hình M1E: M1ECFG
    (Tải từ website hãng)

Thông số chung

  • Cấu trúc: Dạng cắm

  • Kết nối:

    • Kết nối với đế bằng đầu nối

    • Đế: Terminal vít M2.6 (mô-men 0.5 N·m)

  • Vật liệu vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)

  • Cách ly:
    Ch1 input ↔ Ch2 input ↔ Ch1 output ↔ Ch2 output ↔ nguồn

  • Dải quá mức ngõ ra: Xấp xỉ -10 đến +110 %

  • Bảo vệ đứt cảm biến:

    • Mặc định: báo cao

    • Có thể lập trình báo thấp hoặc không báo

  • Bù nhiệt mối nối lạnh: Cảm biến CJC gắn tại terminal ngõ vào

  • Cấu hình:

    • Nút bấm mặt trước hoặc

    • Qua PC (RS-232-C)

Màn hình hiển thị

  • Loại: Màn hình OEL

  • Kích thước: 15.6 × 20.8 mm

  • Độ phân giải: 68 × 95 pixel

  • Màu ký tự: Vàng

  • Tuổi thọ: ~50.000 giờ

  • Số hiển thị:

    • Âm: 5 chữ số (-99999)

    • Dương: 6 chữ số (999999)

Thông số ngõ vào

  • Điện trở ngõ vào: ≥ 1 MΩ

  • Phát hiện đứt: ≤ 0.2 μA

  • Dải đo: -5 đến +105 % giá trị cài đặt

Thông số ngõ ra

Dòng DC

  • Dải: 0 - 20 mA

  • Dải tuân thủ: 0 - 22 mA

  • Tải tối đa: 750 Ω (với 4-20 mA)

Điện áp DC

  • Dải: -5 – +5 V, -10 – +10 V

  • Tải: ≥ 200 kΩ

Lắp đặt

  • Công suất tiêu thụ:

    • AC: ≤ 7–12 VA

    • DC: ≤ 4 W

  • Nhiệt độ làm việc: -5 đến +55 °C

  • Độ ẩm: 10 - 85 %RH (không ngưng tụ)

  • Kiểu lắp: Gắn bề mặt hoặc DIN rail

  • Khối lượng: 120 g (không gồm đế)

Hiệu suất

  • Độ chính xác tổng: = Độ chính xác ngõ vào + ngõ ra

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0.5 giây

  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1 %

  • Cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)

  • Độ bền điện: 1500 V AC / 1 phút

Tiêu chuẩn & Chứng nhận

  • CE / EU:

    • EMC: EN 61000-6-4, EN 61000-6-2

    • An toàn điện: EN 61010-1

  • RoHS: Tuân thủ

Tags: