Bộ truyền tín hiệu M1EXV-4 (M1E Series) của MG

Liên hệ Còn hàng

Model: M1EXV-4 
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

M1EXV-4 là bộ điều hòa và truyền tín hiệu DC đa kênh thuộc dòng M1E-4, được thiết kế để chuyển đổi tín hiệu dòng hoặc áp từ cảm biến thành tín hiệu analog tiêu chuẩn trong các hệ thống đo lường và tự động hóa công nghiệp. Với 4 kênh độc lập trong cùng một thiết bị, M1EXV-4 giúp tối ưu không gian lắp đặt và đơn giản hóa hệ thống đấu nối.

Thiết bị hỗ trợ đa dạng dải ngõ vào và ngõ ra DC (0–20 mA, ±5 V, ±10 V), cho phép cấu hình linh hoạt theo yêu cầu ứng dụng. Khả năng cách ly hoàn toàn giữa các kênh, ngõ vào, ngõ ra và nguồn giúp đảm bảo an toàn, giảm nhiễu và nâng cao độ tin cậy khi vận hành.

Chức năng & Đặc điểm

  • Chuyển đổi tín hiệu DC từ cảm biến sang tín hiệu quá trình tiêu chuẩn

  • 4 kênh độc lập

  • Cách ly giữa các ngõ vào và ngõ ra

  • Điều chỉnh bằng nút bấm phía trước

  • Màn hình OEL hiển thị rõ ràng, dễ quan sát

  • Hỗ trợ tuyến tính hóa cho từng kênh (tối đa 111 điểm)

Ứng dụng điển hình

  • Cách ly tín hiệu giữa phòng điều khiển và thiết bị hiện trường

  • Lý tưởng dùng làm thiết bị dự phòng/thay thế nhanh

MODEL: M1EXV-4-R[1]

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

  • Mã sản phẩm: M1EXV-4-R[1] → Chọn mã cho [1] (ví dụ: M1EXV-4-R/Q)

  • Với tùy chọn /Q, cần chỉ định cấu hình (ví dụ: /C01/SET)

SỐ KÊNH

  • 4: 4 kênh

Ngõ vào – Có thể chọn tại hiện trường

Ngõ vào DC

  • Dòng điện: 0 – 20 mA DC

  • Điện áp: -5 đến +5 V DC

  • Điện áp: -10 đến +10 V DC

Ngõ ra – Có thể chọn tại hiện trường

Ngõ ra DC

  • Dòng điện: 0 – 20 mA DC

  • Điện áp: -5 đến +5 V DC

  • Điện áp: -10 đến +10 V DC

Nguồn cấp 

Nguồn DC

  • R: 24 V DC (Dải điện áp hoạt động: 24 V ±10 %, gợn sóng tối đa 10 %p-p)

[1] Tuỳ chọn

  • (Trống): Không có

  • /Q: Có tùy chọn (cần chỉ định)

Chi tiết tùy chọn Q (có thể chọn nhiều)

Lớp phủ bảo vệ 

  • /C01: Phủ silicone

  • /C02: Phủ polyurethane

  • /C03: Phủ cao su

Cài đặt xuất xưởng

  • /SET: Cài đặt sẵn theo Phiếu thông tin đặt hàng
    (Số ESU-6040)

Sản phẩm liên quan 

  • Đế lắp đặt (model: M1E-BS2)

  • Cáp cấu hình PC (model: MCN-CON hoặc COP-US)

  • Phần mềm cấu hình M1E (model: M1ECFG (M1E4CFG))
    → Có thể tải từ website

PHỤ KIỆN ĐI KÈM

  • Module điện trở chính xác (model: REM3-250): 4 chiếc

THÔNG SỐ CHUNG

  • Kết cấu: Dạng cắm (plug-in)

  • Kết nối:

    • Kết nối với đế bằng đầu nối

    • Đế: terminal vít M2.6 (mô-men siết: 0.5 N·m)

    • Đầu cos phù hợp: M3

  • Vật liệu vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)

  • Cách ly:
    Ngõ vào Ch1 ↔ Ch2 ↔ Ch3 ↔ Ch4 ↔ ngõ ra Ch1 ↔ Ch2 ↔ Ch3 ↔ Ch4 ↔ nguồn

  • Ngõ ra quá dải: Khoảng -5 đến +105 %
    (không áp dụng với ngõ ra dòng ≤ 0 mA)

  • Tinh chỉnh Zero: -5 đến +5 % (nút mặt trước)

  • Tinh chỉnh Span: 95 đến 105 % (nút mặt trước)

  • Cấu hình: Bằng nút bấm mặt trước hoặc qua PC

  • Cổng cấu hình: Jack mini Ø2.5 mm, chuẩn RS-232-C

Màn hình 

  • Chức năng: Hiển thị và cài đặt dải đo, đơn vị kỹ thuật

  • Kích thước: ~15.6 × 20.8 mm

  • Độ phân giải: 68 × 95 pixel

  • Màu ký tự: Vàng

  • Tuổi thọ: ~40.000 giờ

  • Loại: Màn hình OEL

  • Số chữ số:

    • Âm: 5 chữ số

    • Dương: 6 chữ số
      (-99999 đến 999999)

  • Vị trí dấu thập phân: Có thể lựa chọn

Thông số ngõ vào 

Dòng DC

  • Điện trở vào: Module điện trở chính xác 0.5 W (đi kèm)

  • Dải đo: 0 – 20 mA DC

  • Span nhỏ nhất: 1 mA

  • Dải đo khả dụng: -5 đến +105 % dải cài đặt

Điện áp DC

  • Dải hẹp (mV):

    • -5 đến +5 V DC

    • Span nhỏ nhất: 250 mV

  • Dải rộng (V):

    • -10 đến +10 V DC

    • Span nhỏ nhất: 1 V

  • Điện trở vào: ≥ 1 MΩ

  • Dải đo khả dụng: -5 đến +105 %

Thông số ngõ ra 

Dòng DC

  • Dải ra: 0 – 20 mA DC

  • Dải tuân thủ: 0 – 21 mA DC

  • Span nhỏ nhất: 1 mA

  • Tải: điện áp kích tối đa 15 V
    (ví dụ 4–20 mA: 750 Ω)

Điện áp DC

  • Dải hẹp:

    • -5 đến +5 V DC

    • Dải tuân thủ: -5.5 đến +5.5 V DC

  • Dải rộng:

    • -10 đến +10 V DC

    • Dải tuân thủ: -11 đến +11 V DC

  • Span nhỏ nhất:

    • 250 mV (dải hẹp)

    • 1 V (dải rộng)

  • Tải: ≥ 10 kΩ

Lắp đặt 

  • Công suất tiêu thụ: ≤ 5 W

  • Nhiệt độ hoạt động: -5 đến +55 °C

  • Độ ẩm hoạt động: 10 – 85 %RH (không ngưng tụ)

  • Lắp đặt: Gắn bề mặt hoặc ray DIN

  • Khối lượng: 130 g (không bao gồm đế)

Hiệu suất 

  • Độ chính xác tổng = độ chính xác ngõ vào + ngõ ra

  • Độ chính xác ngõ vào: ±0.03 %

  • Độ chính xác hiển thị:

    • Hiển thị ngõ vào: độ chính xác ngõ vào ±1 digit

    • Hiển thị ngõ ra: độ chính xác ngõ vào + ngõ ra ±1 digit

  • Độ chính xác ngõ ra:

    • 0–20 mA: ±0.06 %

    • ±5 V: ±0.03 %

    • ±10 V: ±0.03 %

  • Hệ số nhiệt: ±0.015 %/°C

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0.5 giây (0–90 %)

  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1 %

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)

  • Độ bền điện môi: 1500 V AC / 1 phút

Tiêu chuẩn và chứng nhận 

  • Tuân thủ EU

    • EMC: EN 61000-6-4 / EN 61000-6-2

  • Chỉ thị RoHS

Tags: