Bộ truyền tín hiệu AC siêu nhỏ M2AC (M1E Series) của MG

Liên hệ Còn hàng

Model: M2AC
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

M2AC là bộ chuyển đổi tín hiệu AC kích thước siêu nhỏ thuộc dòng Mini-M Series, được thiết kế để chuyển đổi tín hiệu dòng điện hoặc điện áp xoay chiều từ cảm biến và thiết bị đo sang tín hiệu quá trình tiêu chuẩn DC như 4–20 mA hoặc 0–10 V. Thiết bị sử dụng công nghệ True RMS, cho phép đo chính xác ngay cả với tín hiệu AC có dạng sóng không chuẩn.

M2AC đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng chuyển đổi dòng AC lớn kết hợp điện trở shunt, đo và giám sát điện áp AC dải hẹp, cũng như các hệ thống cần độ ổn định, độ chính xác cao và độ tin cậy lâu dài trong môi trường công nghiệp.

Chức năng & Đặc điểm

  • Chuyển đổi tín hiệu dòng điện hoặc điện áp xoay chiều (AC) thành tín hiệu quá trình tiêu chuẩn
  • Đo True RMS (giá trị hiệu dụng thực)

Ứng dụng tiêu biểu

  • Chuyển đổi dòng AC lớn khi kết hợp với điện trở shunt
  • Chuyển đổi tín hiệu điện áp AC dải hẹp

MODEL: M2AC-[1][2]-[3][4]

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

  • Mã đặt hàng: M2AC-[1][2]-[3][4]

  • Chọn mã tương ứng cho từng mục từ [1] đến [4]

    • Ví dụ: M2AC-A1A-M2/CE/Q

  • Có thể đặt dải ngõ vào/ngõ ra đặc biệt (mã AZ, A8, Z & 0)

  • Với tùy chọn /Q, cần chỉ rõ cấu hình

    • Ví dụ: /C01/S01

[1] Ngõ vào 

Dòng điện AC

  • AA: 0 – 10 mA AC (điện trở vào 100 Ω)

  • AB: 0 – 50 mA AC (20 Ω)

  • AC: 0 – 100 mA AC (10 Ω)

  • AD: 0 – 500 mA AC (1 Ω)

  • AZ: Dòng điện theo yêu cầu (xem Thông số ngõ vào)
    (Mức 0 % phải là 0 mA)

Điện áp AC

  • A1: 0 – 100 mV AC

  • A2: 0 – 500 mV AC

  • A3: 0 – 1 V AC

  • A4: 0 – 5 V AC

  • A5: 0 – 10 V AC

  • A6: 0 – 120 V AC

  • A7: 0 – 150 V AC

  • A8: Điện áp theo yêu cầu
    (Điện trở vào xấp xỉ ≥ 100 kΩ, 0 % phải là 0 V)

[2] Ngõ ra 

Dòng điện DC

  • A: 4 – 20 mA DC (tải tối đa 750 Ω)

  • B: 2 – 10 mA DC (1500 Ω)

  • C: 1 – 5 mA DC (3000 Ω)

  • D: 0 – 20 mA DC (750 Ω)

  • E: 0 – 16 mA DC (900 Ω)

  • F: 0 – 10 mA DC (1500 Ω)

  • G: 0 – 1 mA DC (15 kΩ)

  • Z: Dòng điện theo yêu cầu

Điện áp DC

  • 1: 0 – 10 mV DC

  • 2: 0 – 100 mV DC

  • 3: 0 – 1 V DC

  • 4: 0 – 10 V DC

  • 5: 0 – 5 V DC

  • 6: 1 – 5 V DC

  • 4W: –10 – +10 V DC

  • 5W: –5 – +5 V DC

  • 0: Điện áp theo yêu cầu

[3] Nguồn cấp 

Nguồn AC

  • M: 85 – 264 V AC, 47 – 66 Hz (chọn /N cho chứng nhận)

  • M2: 100 – 240 V AC (90 – 264 V cho UL)

Nguồn DC

  • R: 24 V DC (±10 %)

  • R2: 11 – 27 V DC

  • P: 110 V DC (85 – 150 V)

[4] Tuỳ chọn 

Chứng nhận

  • /N: Không CE, UKCA, UL

  • /CE: CE

  • /UK: CE + UKCA

  • /UL: UL + CE

Tùy chọn khác

  • /Q: Tùy chọn bổ sung (chỉ rõ cấu hình)

Phủ bảo vệ

  • /C01: Silicone

  • /C02: Polyurethane

  • /C03: Cao su (không UL)

  • /C04: Polyolefin (không UL)

Vật liệu vít đấu dây

  • /S01: Thép không gỉ (không UL)

Thông số chung 

  • Kết cấu: Dạng cắm

  • Kết nối: Cọc vít M3 (0,8 N·m)

  • Vỏ: Nhựa chống cháy (đen)

  • Cách ly: Ngõ vào – ngõ ra – nguồn

  • Đo RMS: Tối đa 15 % thành phần sóng hài bậc 3

  • Điều chỉnh Zero: –5 đến +5 %

  • Điều chỉnh Span: 95 – 105 %

Thông số ngõ vào 

  • Tần số: 40 Hz – 1 kHz

  • Dòng AC: 0 – 1 A AC

  • Điện áp AC: 0 – 250 V AC

  • Điện trở vào: ≥ 100 kΩ

  • Dải đo tối thiểu: 50 mV

Thông số ngõ ra 

  • Dòng DC: 0 – 20 mA DC

  • Điện áp DC: –10 – +12 V DC

  • Độ lệch tối đa: 1,5 lần span

Lắp đặt 

  • Công suất tiêu thụ: ~3 W (DC) / ~5 VA (AC)

  • Nhiệt độ làm việc: –5 đến +55 °C

  • Độ ẩm: 30 – 90 %RH

  • Lắp đặt: Gắn bề mặt hoặc ray DIN

  • Khối lượng: 150 g

Hiệu suất 

  • Độ chính xác: ±0,4 %

  • Hệ số nhiệt: ±0,05 %/°C

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0,7 s

  • Cách điện: ≥ 100 MΩ / 500 V DC

  • Chịu điện áp: 2000 V AC / 1 phút

Tiêu chuẩn và chứng nhận 

  • EMC: EN 61000-6-4 / 61000-6-2

  • An toàn điện: EN 61010-1

  • RoHS

  • UL / C-UL Class I, Division 2

Tags: