Cảnh báo DC M2AS (Mini-M series) MG
Model: M2AS
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ
M2AS là bộ báo động DC dạng plug-in thuộc dòng Super-mini Signal Conditioners Mini-M, được thiết kế để giám sát tín hiệu dòng hoặc áp DC và kích hoạt báo động khi vượt hoặc thấp hơn ngưỡng cài đặt. Thiết bị cho phép điều chỉnh điểm báo và deadband bằng núm xoay thumbwheel, hỗ trợ ngõ ra rơ-le DPDT, linh hoạt lựa chọn chế độ Hi/Lo, chốt hoặc không chốt, cũng như trạng thái rơ-le khi xảy ra báo động.
Với kích thước nhỏ gọn, độ chính xác cao và khả năng cách ly an toàn giữa ngõ vào – ngõ ra, nguồn, M2AS phù hợp cho các ứng dụng báo động, giám sát và cảnh báo trong hệ thống công nghiệp, bảng điều khiển và tủ điện.
Chức năng & Đặc điểm
- Cung cấp ngõ ra rơ-le DPDT khi tín hiệu DC đạt mức cài đặt trước
- Cài đặt điểm báo động bằng núm xoay thumbwheel
- Deadband (độ trễ) có thể điều chỉnh
- Hỗ trợ ngõ ra chốt (latching) hoặc không chốt (non-latching)
- Có thể chọn rơ-le đóng điện hoặc nhả điện khi xảy ra báo động
Ứng dụng điển hình
- Hệ thống đèn/còi báo (annunciator)
- Các ứng dụng báo động công nghiệp khác
MODEL: M2AS–[1][2][3][4][5]–[6][7]
THÔNG TIN ĐẶT HÀNG
-
Mã đặt hàng: M2AS-[1][2][3][4][5]-[6][7] (Ví dụ: M2AS-6111S-M2/CE/Q)
-
Chỉ định chi tiết cho tùy chọn /Q (ví dụ: /C01/S01)
Lưu ý: Thiết bị bắt buộc sử dụng với đế cắm riêng, không lắp được trên đế đa module (ví dụ: M2BS-16).
[1] NGÕ VÀO
Dòng điện
-
A: 4 – 20 mA DC (điện trở vào 250 Ω)
Điện áp
-
4: 0 – 10 V DC (≥ 1 MΩ)
-
5: 0 – 5 V DC (≥ 1 MΩ)
-
6: 1 – 5 V DC (≥ 1 MΩ)
[2] NGÕ RA BÁO ĐỘNG
1: Báo cao (Hi) – cuộn rơ-le đóng điện khi báo
2: Báo cao (Hi) – cuộn rơ-le nhả điện khi báo
3: Báo thấp (Lo) – cuộn rơ-le đóng điện khi báo
4: Báo thấp (Lo) – cuộn rơ-le nhả điện khi báo
[3] THỜI GIAN TRỄ KHI KÍCH HOẠT
1: 0,05 s
2: 0,1 s
3: 0,2 s
4: 0,5 s
5: 1 s
6: 2 s
7: 5 s
8: 10 s
[4] THỜI GIAN TRỄ KHI CẤP NGUỒN
1: 1 s
2: 2 s
3: 3 s
4: 4 s
[5] LOẠI RƠ-LE
-
N: Tiêu chuẩn
-
S: Loại kín (enclosed)
[6] NGUỒN CẤP
AC
-
M2: 100 – 240 V AC
(85 – 264 V, 47 – 66 Hz)
DC
-
R: 24 V DC (±10 %)
-
R2: 11 – 27 V DC
-
P: 110 V DC (85 – 150 V)
[7] TÙY CHỌN
Tiêu chuẩn
-
/N: Không CE
-
/CE: Có CE
Tùy chọn khác
-
/Q: Tùy chọn đặc biệt (chỉ định chi tiết)
Tùy chọn /Q
-
/C01: Phủ silicone
-
/C02: Phủ polyurethane
-
/C03: Phủ cao su
-
/C04: Phủ polyolefin
-
/S01: Vít terminal inox
THÔNG SỐ CHUNG
-
Kiểu lắp: Cắm module
-
Kết nối: Terminal M3 (0,8 N·m)
-
Vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)
-
Cách ly: Ngõ vào – ngõ ra – nguồn
-
Điều chỉnh điểm báo & deadband:
-
0 – 99 %, bước 1 %
-
Deadband = 00 → ngõ ra chốt
-
-
LED mặt trước: Đỏ (sáng khi rơ-le đóng)
-
Reset: Bằng nút mặt trước hoặc từ xa qua đế
THÔNG SỐ NGÕ VÀO
-
Dòng DC: Có điện trở shunt (0,5 W)
-
Ngõ reset:
-
ON ≤ 1 kΩ (≤ 0,43 V)
-
OFF ≥ 50 kΩ (≥ 4 V)
-
THÔNG SỐ NGÕ RA
Tiếp điểm rơ-le
-
120 V AC @ 5 A
-
240 V AC @ 2,5 A
-
30 V DC @ 5 A
-
Điện áp đóng cắt max: 250 V AC / 30 V DC
-
Công suất max: 600 VA (360 VA với rơ-le kín)
-
Tuổi thọ cơ khí: 5 × 10⁷ lần
LẮP ĐẶT
-
Công suất tiêu thụ:
-
AC: 3 – 5 VA
-
DC: ~3 W
-
-
Nhiệt độ làm việc: −5 đến +55 °C
-
Độ ẩm: 30 – 90 %RH
-
Lắp đặt: Gắn bề mặt hoặc DIN rail
-
Khối lượng: 150 g
HIỆU SUẤT
-
Độ chính xác điểm báo: ±0,5 %
-
Độ lặp điểm tác động: ±0,05 %
-
Hệ số nhiệt: ±0,015 %/°C
-
Thời gian đáp ứng: theo mã trễ
-
Cách điện: ≥ 100 MΩ / 500 V DC
-
Chịu điện áp: 2000 V AC / 1 phút
TIÊU CHUẨN
-
EMC: EN 61000-6-4 / 61000-6-2
-
An toàn: EN 61010-1
-
RoHS






