Bộ chia M2DIS (Mini-M Series) của MG

Liên hệ Còn hàng

Model: M2DIS
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

M2DIS là bộ điều hòa tín hiệu siêu nhỏ thuộc dòng Mini-M Series, được thiết kế để nhận hai tín hiệu DC đầu vào và tạo ra tín hiệu đầu ra tỷ lệ với phép chia giữa hai tín hiệu. Thiết bị cho phép cấu hình linh hoạt nhiều dải dòng điện và điện áp, đáp ứng tốt các yêu cầu đo lường, điều khiển chính xác trong công nghiệp.

Chức năng & Đặc điểm

Nhận hai tín hiệu DC đầu vào và tạo ra tín hiệu đầu ra tỷ lệ với phép chia của hai tín hiệu đầu vào

Ứng dụng điển hình

  • Điều khiển tỷ lệ không khí, nhiên liệu
  • Điều khiển tỷ lệ pha trộn của hai loại chất lỏng

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

  • Mã đặt hàng: M2DIS-[1][2][3]-[4][5] (Ví dụ: M2DIS-6AA-M2/CE/Q)
  • Có thể chỉ định tỷ lệ (ví dụ: K1 = 0,80; K2 = 2,00)
  • Dải tín hiệu vào/ra đặc biệt (đối với mã Z & 0)
  • Chỉ định chi tiết cho tùy chọn /Q (ví dụ: /C01/S01)

[1] NGÕ VÀO 1

Dòng điện

  • A: 4 – 20 mA DC (R vào 250 Ω)

  • A1: 4 – 20 mA DC (50 Ω)

  • B: 2 – 10 mA DC (500 Ω)

  • C: 1 – 5 mA DC (1000 Ω)

  • D: 0 – 20 mA DC (50 Ω)

  • E: 0 – 16 mA DC (62,5 Ω)

  • F: 0 – 10 mA DC (100 Ω)

  • G: 0 – 1 mA DC (1000 Ω)

  • H: 10 – 50 mA DC (100 Ω)

  • J: 0 – 10 µA DC (1000 Ω)

  • K: 0 – 100 µA DC (1000 Ω)

  • GW: -1 – +1 mA DC (1000 Ω)

  • FW: -10 – +10 mA DC (100 Ω)

  • Z: Dòng tùy chọn (xem mục Thông số ngõ vào)

Điện áp

  • 1: 0 – 10 mV DC (≥ 10 kΩ)

  • 2: 0 – 100 mV DC (≥ 100 kΩ)

  • 3: 0 – 1 V DC (≥ 1 MΩ)

  • 4: 0 – 10 V DC (≥ 1 MΩ)

  • 5: 0 – 5 V DC (≥ 1 MΩ)

  • 6: 1 – 5 V DC (≥ 1 MΩ)

  • 4W: -10 – +10 V DC (≥ 1 MΩ)

  • 5W: -5 – +5 V DC (≥ 1 MΩ)

  • 0: Điện áp tùy chọn

[2] NGÕ VÀO 2

  • Dải tín hiệu giống Ngõ vào 1

[3] NGÕ RA

Dòng điện

  • A: 4 – 20 mA DC (R tải ≤ 750 Ω)

  • B: 2 – 10 mA DC (≤ 1500 Ω)

  • C: 1 – 5 mA DC (≤ 3000 Ω)

  • D: 0 – 20 mA DC (≤ 750 Ω)

  • E: 0 – 16 mA DC (≤ 900 Ω)

  • F: 0 – 10 mA DC (≤ 1500 Ω)

  • G: 0 – 1 mA DC (≤ 15 kΩ)

  • Z: Dòng tùy chọn

Điện áp

  • 1: 0 – 10 mV DC (≥ 10 kΩ)

  • 2: 0 – 100 mV DC (≥ 100 kΩ)

  • 3: 0 – 1 V DC (≥ 1000 Ω)

  • 4: 0 – 10 V DC (≥ 10 kΩ)

  • 5: 0 – 5 V DC (≥ 5000 Ω)

  • 6: 1 – 5 V DC (≥ 5000 Ω)

  • 4W: -10 – +10 V DC (≥ 10 kΩ)

  • 5W: -5 – +5 V DC (≥ 5000 Ω)

  • 0: Điện áp tùy chọn

[4] NGUỒN CẤP

  • AC: M2 – 100 đến 240 V AC (85 – 264 V), 47 – 66 Hz

  • DC:

    • R: 24 V DC (±10 %)

    • R2: 11 – 27 V DC

    • P: 110 V DC (85 – 150 V)

[5] TÙY CHỌN

Tiêu chuẩn & Chứng nhận

  • /N: Không CE, UL

  • /CE: CE

  • /UL: UL + CE

Tùy chọn khác

  • /Q: Tùy chọn đặc biệt (chỉ định chi tiết)

Tùy chọn Q

  • Phủ bảo vệ:
    /C01 Silicone | /C02 Polyurethane | /C03 Cao su | /C04 Polyolefin

  • Vật liệu vít terminal:
    /S01: Inox

THÔNG SỐ CHUNG

  • Dạng: Module cắm

  • Đấu nối: Terminal vít M3

  • Vỏ: Nhựa chống cháy (đen)

  • Cách ly: Input 1 hoặc Input 2 ↔ Output ↔ Nguồn

  • Công thức:
    Output = (K1 × Input 1) ÷ (K2 × Input 2)

  • K1, K2: 0,10 – 2,00

  • Hiệu chỉnh Zero: -5 đến +5 %

  • Hiệu chỉnh Span: 95 – 105 %

HIỆU SUẤT

  • Độ chính xác:
    ±1,0 % khi K1/K2 ≤ 1
    ±2,0 % khi K1/K2 > 1

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0,5 s

  • Cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)

  • Chịu điện áp: 2000 V AC / 1 phút

Tags: