Thiết bị cảnh báo tín hiệu nhiệt độ mô đun MP1400 của MG

Liên hệ Còn hàng

Model: MP1400
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

MP1400 RTD Input Limit Cảnh Báo MG (M-System) là thiết bị giới hạn nhiệt độ sử dụng tín hiệu RTD 2 dây hoặc 3 dây, cho phép cài đặt ngưỡng và xuất tiếp điểm relay khi giá trị nhiệt độ đạt mức đặt trước. Thiết bị phù hợp cho hệ thống giám sát nhiệt độ, cảnh báo quá nhiệt và bảo vệ thiết bị trong công nghiệp.

Tính năng & đặc điểm nổi bật

  • Nhận tín hiệu RTD 2 dây hoặc 3 dây

  • Xuất tiếp điểm relay khi đạt ngưỡng cài đặt

  • Bảo vệ đứt dây dạng upscale tiêu chuẩn (tùy chọn downscale hoặc không tác động)

  • Hỗ trợ 1 điểm hoặc 2 điểm (Hi/Lo), có tùy chọn giữ (latching)

  • Hỗ trợ chế độ failsafe

  • Điều chỉnh độ trễ (deadband) từ 1 – 100 %

  • Đèn LED đỏ hiển thị trạng thái kích hoạt

  • Bộ định thời khi cấp nguồn (relay nhả khoảng 2 giây sau khi bật nguồn)

Ứng dụng điển hình

  • Hệ thống cảnh báo nhiệt độ

  • Tủ annunciator

  • Giám sát quá nhiệt động cơ, lò nung, nồi hơi

  • Hệ thống điều khiển và bảo vệ thiết bị gia nhiệt

Cấu trúc mã đặt hàng

MODEL: MP14[1][2]-[3]-[4]/[5]
(Ví dụ: MP1400-4-F/T/V)

[1] Ngõ ra tiếp điểm relay

  • 0: 1 điểm (Hi), không giữ

  • 1: 1 điểm (Hi), có giữ

  • 2: 2 điểm (Hi/Lo), không giữ

[2] Điều chỉnh điểm đặt

  • 0: Chỉnh mặt trước (vít 3 vòng)

  • 2: Kết nối biến trở ngoài (1 k – 100 kΩ)

  • 3: Lập trình DC (0 – 1 V DC)

[3] Ngõ vào RTD (2 dây hoặc 3 dây)

  • 4: Pt100 (JIS’97, IEC)

    • Dải sử dụng: -200 đến +660°C

    • Span tối thiểu: 50°C

  • 0: Theo yêu cầu

(Lưu ý: RTD 2 dây cần trao đổi thêm khi đặt hàng)

[4] Nguồn cấp

AC:

  • F: 120 V AC

  • J: 240 V AC

DC:

  • S: 12 V DC

  • R: 24 V DC

[5] Tùy chọn

  • H: Giữ trạng thái cho loại 2 điểm (reset khi mất nguồn ≥5 giây)

  • R: Đảo logic relay

  • T: Ngõ ra transmitter 0 – 1 V DC

  • V: Ngõ ra điện áp điều khiển relay

  • X: Tác động mức thấp (Lo)

  • Y: Hi/Hi (chỉ loại 2 điểm)

Thông số kỹ thuật chung

  • Kiểu lắp: Cắm đế (Plug-in)

  • Đấu nối: Terminal vít M3.5

  • Vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)

  • Cách ly: Input – Output – Power
    (không cách ly I/O nếu dùng tùy chọn V)

  • Hiệu chỉnh Zero: -5 đến +5 %

  • Hiệu chỉnh Span: 95 – 105 %

  • Điều chỉnh deadband: 1 – 100 %

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)

  • Độ bền điện môi:

    • 1000 V AC / 1 phút (input-output-power)

    • 2000 V AC / 1 phút (output-ground)

  • Nhiệt độ làm việc: -5 đến +60°C

  • Độ ẩm: 30 – 90 %RH (không ngưng tụ)

  • Khối lượng: 400 g

Thông số ngõ vào

  • Tín hiệu: RTD 2 dây hoặc 3 dây

  • Dòng kích RTD: 2 mA

  • Điện trở dây tối đa: 200 Ω mỗi dây (3 dây)

Điều khiển điểm đặt

Biến trở ngoài:

  • Tổng trở: 1 k – 100 kΩ

  • Điện áp kích: 4 V DC

Lập trình DC:

  • 0 – 1 V DC

Thông số ngõ ra

Relay

  • Loại 1 điểm: DPDT, nhả khi kích hoạt

  • Loại 2 điểm: SPDT, hút khi kích hoạt

  • Tải định mức:

    • 120 V AC / 3 A

    • 30 V DC / 3 A

  • Tuổi thọ điện: 10⁵ lần

  • Tuổi thọ cơ: 10⁷ lần

Ngõ ra điện áp điều khiển (Option V)

  • 24 V DC trung bình

  • Điều khiển cuộn dây ≥ 1.2 kΩ

Ngõ ra transmitter (Option T)

  • 0 – 1 V DC

  • Tối đa 1 mA

Hiệu suất hoạt động

  • Độ lặp lại: ±0.2 % span

  • Hệ số nhiệt độ: ±0.05 %/°C

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0.5 giây

  • Thời gian phản ứng đứt dây: 1 giây

  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1 %

  • Chống nhiễu chế độ chung:

    • 60 Hz: >120 dB

    • DC: >140 dB

Tags: