Mô-đun đầu vào điện áp AC R5T-PT của MG (M-System)
Model: R5T-PT
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ
R5T-PT MG (M-System) là mô-đun đầu vào điện áp AC thuộc dòng Remote I/O R5 Series, sử dụng khối terminal vít và công nghệ đo True RMS giúp đo chính xác tín hiệu điện áp xoay chiều. Thiết bị hỗ trợ 1 hoặc 2 kênh đầu vào, phù hợp cho các ứng dụng giám sát điện áp, hệ thống năng lượng, PLC, DCS và tự động hóa công nghiệp.
Model
R5T-PT[1][2][3]
Thông tin đặt hàng
Mã đặt hàng: R5T-PT[1][2][3]
Chọn mã cho từng mục [1] đến [3].
Ví dụ: R5T-PT2W/Q
Nếu chọn tùy chọn /Q, cần chỉ định thêm thông số.
Ví dụ: /C01/S01
[1] Số kênh
-
1: 1 kênh
-
2: 2 kênh
[2] Chế độ truyền thông
-
S: Single
-
W: Dual
[3] Tùy chọn
-
(để trống): Không
-
/Q: Có tùy chọn (cần chỉ định chi tiết)
Thông số tùy chọn /Q
Lớp phủ bảo vệ
-
/C01: Phủ Silicone
-
/C02: Phủ Polyurethane
-
/C03: Phủ Rubber
Vật liệu vít terminal
-
/S01: Thép không gỉ
Thông số kỹ thuật chung
Kết nối
-
Bus nội bộ: thông qua đế lắp đặt R5-BS
-
Đầu vào: khối terminal vít M3.5 (mô-men siết 0.8 N·m)
-
Nguồn nội bộ: cấp qua đế R5-BS
Vật liệu terminal
-
Thép mạ niken (tiêu chuẩn)
-
Hoặc thép không gỉ
Cách ly
-
Input 1 – Input 2 – Bus nội bộ – nguồn nội bộ
Dạng sóng đầu vào
-
Đo True RMS
-
Hỗ trợ tối đa 15% thành phần sóng hài bậc 3
Dải đầu vào
-
Có thể chọn bằng DIP switch bên cạnh module
Đèn RUN
LED hai màu (đỏ / xanh)
-
Đỏ: Bus A hoạt động bình thường
-
Xanh: Bus B hoạt động bình thường
-
Vàng: Cả hai bus hoạt động bình thường
Ngưỡng cắt thấp
-
Tín hiệu dưới 2% dải đầu vào sẽ được chuyển đổi thành 0%
Thông số đầu vào
-
Dải điện áp:
-
0 – 300 VAC
-
0 – 150 VAC
-
-
Tần số:
50 hoặc 60 Hz -
Công suất tiêu thụ đầu vào:
≤ 1 VA
Khả năng quá tải
-
200% trong 1 phút
-
120% liên tục
Dải hoạt động
5 – 115% giá trị định mức
Mặc định nhà máy:
0 – 300 VAC → 0 – 10000 dữ liệu
Điều kiện lắp đặt
-
Nhiệt độ làm việc: -10 đến +55°C
-
Độ ẩm làm việc: 30 – 90 %RH (không ngưng tụ)
-
Môi trường: không có khí ăn mòn hoặc bụi nặng
-
Lắp đặt: đế R5-BS
Khối lượng: khoảng 110 g
Hiệu suất
-
Độ chính xác chuyển đổi: ±0.5 % (tại 5 – 100 % dải đo)
-
Dải dữ liệu: 0 – 10000 của dải đầu vào
Phân bổ dữ liệu
-
1: loại 1 kênh
-
2: loại 2 kênh
Hệ số nhiệt
±0.015 %/°C
Thời gian đáp ứng
≤ 0.5 giây (0 – 90%)
Cách điện
-
Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ với 500 VDC
Độ bền điện môi
-
1500 VAC / 1 phút
(giữa input 1 – input 2 – bus nội bộ – nguồn nội bộ) -
2000 VAC / 1 phút
(giữa nguồn cấp và FG – cách ly tại module nguồn)






