Mô-đun đầu vào dòng DC R6N-SS2 của MG (M-System)

Liên hệ Còn hàng

Model: R6N-SS2
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

R6N-SS2 - MG (M-System) là mô-đun đầu vào dòng DC 2 kênh thuộc hệ thống Remote I/O dòng R6, được thiết kế với kích thước nhỏ gọn và terminal dạng vít giúp đấu nối dễ dàng trong tủ điện công nghiệp. Thiết bị hỗ trợ nhiều dải đo dòng khác nhau, có thể cấu hình bằng DIP switch hoặc phần mềm PC, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu đo lường trong hệ thống tự động hóa.

Mô-đun cung cấp cách ly giữa các kênh đầu vào, đảm bảo độ ổn định và độ chính xác cao khi thu thập tín hiệu từ các thiết bị đo như cảm biến dòng, transmitter hoặc các thiết bị đo lường công nghiệp. Thiết bị được lắp đặt trên đế R6N-BS, giúp tích hợp nhanh chóng vào hệ thống Remote I/O.


Đặc điểm và tính năng

  • Mô-đun đầu vào dòng DC 2 kênh

  • Cách ly giữa các kênh đầu vào

  • Hỗ trợ nhiều dải tín hiệu dòng

  • Có thể cấu hình dải đo bằng DIP switch hoặc phần mềm PC

  • Hiệu chỉnh Zero và Span bằng phần mềm PC

  • Địa chỉ mô-đun cấu hình bằng DIP switch và rotary switch

  • Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp hệ thống Remote I/O R6 Series

  • Lắp đặt trên đế R6N-BS


Thông tin đặt hàng

Model: R6N-SS2[1]

Ví dụ: R6N-SS2/Q

[1] Tùy chọn

  • blank: Không tùy chọn

  • /Q: Có tùy chọn (chỉ định thêm)

Tùy chọn lớp phủ

  • /C01: Phủ silicone

  • /C02: Phủ polyurethane


Sản phẩm liên quan

  • Phần mềm cấu hình PC: R6CON
    (Có thể tải từ website của hãng)

Khi kết nối với máy tính cần sử dụng cáp chuyên dụng, tham khảo tài liệu phần mềm cấu hình để chọn loại cáp phù hợp.


Thông số kỹ thuật chung

Kết nối

  • Bus nội bộ: Qua đế lắp đặt R6N-BS

  • Đầu vào: Terminal vít M3 (mô-men siết 0.5 N·m)

Nguồn nội bộ

  • Cấp qua Installation Base R6N-BS

Đầu cos khuyến nghị

  • Chiều rộng tối đa: 5.8 mm

  • Không phù hợp với loại có ống cách điện

Tiết diện dây

  • 0.2 – 2.5 mm²

Vật liệu vỏ

  • Nhựa chống cháy (màu đen)

Cách ly

  • Input 1 ↔ Input 2 ↔ Bus nội bộ / nguồn nội bộ

Cấu hình mô-đun

  • Hiệu chỉnh Zero và Span: bằng phần mềm PC

  • Dải đầu vào: chọn bằng DIP switch hoặc phần mềm PC

  • Địa chỉ mô-đun: DIP switch và rotary switch bên hông

  • Chế độ cấu hình: DIP switch bên hông

Chỉ thị LED

  • Power: LED xanh

  • Status: LED hai màu (đỏ / xanh)


Thông số đầu vào

Dải đo hẹp (Narrow Span)

  • Điện trở đầu vào: 1500 Ω tích hợp

  • Dải đầu vào:

    • -1 – +1 mA

    • 0 – 1 mA DC

Dải đo rộng (Wide Span)

  • Điện trở đầu vào: 24.9 Ω tích hợp

  • Dải đầu vào:

    • -40 – +40 mA

    • -20 – +20 mA

    • 0 – 40 mA

    • 0 – 20 mA

    • 4 – 20 mA DC


Điều kiện lắp đặt

Dòng tiêu thụ

  • 20 mA

Nhiệt độ hoạt động

  • -10 đến +55°C

Độ ẩm hoạt động

  • 30 – 90 %RH (không ngưng tụ)

Môi trường

  • Không có khí ăn mòn hoặc bụi nặng

Lắp đặt

  • Trên đế R6N-BS

Khối lượng

  • 60 g


Hiệu suất

Tốc độ chuyển đổi / độ chính xác

  • 10 ms / ±0.8 %

  • 20 ms / ±0.4 %

  • 40 ms / ±0.2 %

  • 80 ms / ±0.1 % (mặc định)

Dải dữ liệu

  • 0 – 10000 theo dải đầu vào

Phân bổ dữ liệu

  • 2

Hệ số nhiệt

  • ±0.01 %/°C

Thời gian đáp ứng

  • ≤ (tốc độ chuyển đổi × 2 + 50 ms)

Ảnh hưởng điện áp nguồn

  • ±0.1 %

Điện trở cách điện

  • ≥ 100 MΩ (500 V DC)

Độ bền điện môi

  • 1500 V AC trong 1 phút
    (giữa Input 1 – Input 2 – bus nội bộ hoặc nguồn nội bộ với đất)

Tags: