Thiết bị chuyển đổi tín hiệu M2SED-613R/CE của MG

Liên hệ Còn hàng

Model: M2SED
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

M2SED là bộ báo động tín hiệu DC thuộc dòng Super-mini Signal Conditioners Mini-M, được thiết kế nhỏ gọn, độ tin cậy cao cho các ứng dụng công nghiệp. Thiết bị cho phép giám sát tín hiệu dòng hoặc áp DC và kích hoạt rơ-le báo động kép (Hi/Lo) khi tín hiệu vượt quá giá trị cài đặt.

Điểm báo động được thiết lập dễ dàng bằng công tắc thumbwheel phía trước, giúp vận hành nhanh chóng và chính xác. Với khả năng cách ly an toàn, rơ-le kín và nhiều tùy chọn nguồn cấp, M2SED là giải pháp lý tưởng cho hệ thống cảnh báo, giám sát và bảo vệ thiết bị.

ĐẶC ĐIỂM 

  • Cung cấp ngõ ra rơ-le SPDT tại các mức tín hiệu DC đã cài đặt trước
  • Báo động kép (Cao / Thấp – Hi / Lo)
  • Cài đặt điểm báo động bằng công tắc thumbwheel phía trước
  • Rơ-le kín, độ bền cao
  • Rơ-le có thể sử dụng nguồn nuôi 110 V DC

ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH 

  • Bảng báo tín hiệu (Annunciator)
  • Các ứng dụng báo động trong công nghiệp

MODEL: M2SED–[1][2]-[3][4]

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

  • Mã đặt hàng: M2SED-[1][2]-[3][4]
    Chọn mã tương ứng cho từng mục [1] đến [4]
    (Ví dụ: M2SED-613-P/CE/Q)

  • Chỉ định yêu cầu cho tùy chọn /Q (nếu có)
    (Ví dụ: /C01/S01)

Lưu ý:

Thiết bị bắt buộc sử dụng đế cắm riêng, không lắp được trên đế đa kênh (ví dụ: M2BS-16).

[1] NGÕ VÀO

Dòng điện

  • A: 4 – 20 mA DC (điện trở vào 250 Ω)

Điện áp

  • 4: 0 – 10 V DC (điện trở vào ≥ 1 MΩ)

  • 5: 0 – 5 V DC (điện trở vào ≥ 1 MΩ)

  • 6: 1 – 5 V DC (điện trở vào ≥ 1 MΩ)

[2] NGÕ RA SETPOINT 1 / SETPOINT 2

  • 13:
    Hi (rơ-le hút khi báo động) /
    Lo (rơ-le hút khi báo động)
    (Không hỗ trợ UL)

  • AB:
    Hi (rơ-le hút khi báo động) /
    Lo (rơ-le hút khi báo động)
    (Hỗ trợ UL)

[3] NGUỒN CẤP

Nguồn AC

  • M2: 100 – 240 V AC, 50 – 60 Hz
    (Dải hoạt động: 85 – 264 V, 47 – 66 Hz)

Nguồn DC

  • R: 24 V DC (±10 %, ripple ≤ 10 %p-p)

  • R2: 11 – 27 V DC (ripple ≤ 10 %p-p)
    (Chọn /N cho mục Tiêu chuẩn & Chứng nhận)

  • P: 110 V DC (85 – 150 V)

[4] TÙY CHỌN (có thể chọn nhiều)

Tiêu chuẩn & Chứng nhận (bắt buộc chọn)

  • /N: Không CE, UKCA hoặc UL

  • /CE: CE

  • /UK: CE & UKCA

  • /UL: UL & CE
    (Với /UL, không chọn được ngõ ra setpoint “13”)

Tùy chọn khác

  • (trống): Không

  • /Q: Tùy chọn đặc biệt (chỉ định chi tiết)

CHI TIẾT TÙY CHỌN /Q

Lớp phủ bảo vệ

  • /C01: Phủ silicone

  • /C02: Phủ polyurethane

  • /C03: Phủ cao su (không hỗ trợ UL)

  • /C04: Phủ polyolefin

Vật liệu vít terminal

  • /S01: Thép không gỉ (không hỗ trợ UL)

THÔNG SỐ CHUNG

  • Kiểu lắp: Dạng cắm (plug-in)
  • Kết nối: Terminal vít M3 (mô-men 0.8 N·m)
  • Vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)
  • Cách ly: Ngõ vào – ngõ ra – nguồn
  • Cài đặt setpoint: Công tắc thumbwheel phía trước
  • (0 – 99 %, độc lập, bước 1 %)
  • Hysteresis (độ trễ): 1 ± 0.3 %
  • LED phía trước: LED đỏ sáng khi rơ-le hút

THÔNG SỐ NGÕ VÀO

  • Dòng DC:
    Có sẵn điện trở shunt gắn tại terminal (0.5 W)

THÔNG SỐ NGÕ RA – RƠ-LE

Tải định mức

  • 100 V AC @ 5 A
  • 120 V AC @ 5 A
  • 240 V AC @ 2.5 A (không hỗ trợ UL)
  • 30 V DC @ 5 A (tải thuần trở)

Thông số khác

  • Điện áp đóng cắt tối đa: 250 V AC hoặc 125 V DC
  • Công suất đóng cắt tối đa: 600 VA hoặc 150 W
  • Tải tối thiểu: 5 V DC @ 10 mA
  • Tuổi thọ cơ khí: 5 × 10⁷ lần đóng cắt

LẮP ĐẶT

  • Công suất tiêu thụ AC: ≤ 3 VA @100 V | ≤ 4 VA @200 V | ≤ 5 VA @264 V
  • DC: ≤ 3 W
  • Nhiệt độ làm việc: -5 đến +55 °C
  • Độ ẩm: 30 – 90 %RH (không ngưng tụ)
  • Lắp đặt: Gắn bề mặt hoặc ray DIN
  • Không sử dụng được đế M2BS
  • Khối lượng: 150 g

HIỆU NĂNG (theo % thang đo)

  • Độ chính xác setpoint: ±0.5 %
  • Độ lặp điểm tác động: ±0.05 %
  • Hệ số nhiệt: ±0.015 %/°C
  • Thời gian đáp ứng: 0.5 ± 0.2 s
  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1 %
  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ @ 500 V DC
  • Chịu điện áp: 2000 V AC / 1 phút

TIÊU CHUẨN & CHỨNG NHẬN

  • EU: EMC, LVD, RoHS
  • UK: UKCA
  • UL / C-UL: UL 61010-1, CAN/CSA-C22.2 No.61010-1
Tags: