Bộ chuyển đổi tín hiệu W2PV MG (M-System)

Liên hệ Còn hàng

Model: W2PV
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

W2PV là bộ chuyển đổi tín hiệu khí nén sang tín hiệu điện DC tỷ lệ, được thiết kế để kết nối hiệu quả giữa các hệ thống điều khiển khí nén truyền thống và hệ thống điều khiển hiện đại như PLC, DCS. Thiết bị nhận tín hiệu áp suất khí nén tiêu chuẩn (ví dụ 3-15 psig hoặc 0.2-1.0 bar) và chuyển đổi chính xác sang tín hiệu 4-20 mA hoặc điện áp DC, đáp ứng yêu cầu giám sát và điều khiển trong công nghiệp.

Với độ chính xác cao, thời gian đáp ứng nhanh, khả năng cách ly an toàn và độ ổn định lâu dài, W2PV giúp nâng cấp các hệ thống khí nén hiện hữu mà không cần thay đổi thiết bị hiện trường. Thiết kế dạng module cắm, lắp đặt dễ dàng, hỗ trợ hai ngõ ra độc lập cùng nhiều tùy chọn dải tín hiệu và nguồn cấp, W2PV là giải pháp tin cậy cho các ứng dụng đo lường, điều khiển và tự động hóa trong môi trường công nghiệp.

Chức năng & Đặc điểm

  • Chuyển đổi tín hiệu khí nén tiêu chuẩn sang tín hiệu DC tỷ lệ

  • Độ ổn định cao, phù hợp cho đo lường và điều khiển

Ứng dụng điển hình

  • Chuyển đổi hệ thống điều khiển khí nén sang tín hiệu 4 – 20 mA để hiển thị và điều khiển trong hệ thống DCS

MODEL: W2PV–C[1][2][3]-[4][5]

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

  • Mã đặt hàng: W2PV-C[1][2][3]-[4][5]
    Chọn mã tương ứng cho từng mục từ [1] đến [5]
    (Ví dụ: W2PV-C2SAA-M2/CE/Q)

  • Dải ngõ ra đặc biệt (áp dụng cho mã Z & 0)

  • Chỉ rõ yêu cầu kỹ thuật cho tùy chọn /Q (Ví dụ: /C01/S01)

Lưu ý: Nếu một trong các ngõ ra là dòng điện, hãy chỉ định cho Output 1 để cho phép tải lớn hơn.

KẾT NỐI KHÍ NÉN

  • C: Ống khí đường kính 6 mm (0.24”)

[1] NGÕ VÀO

  • 1S: 19.6 – 98.1 kPa

  • 2S: 20 – 100 kPa

  • 3S: 20.7 – 103.4 kPa

  • 1: 0.2 – 1.0 kgf/cm²

  • 2: 0.2 – 1.0 bar

  • 3: 3 – 15 psig

[2] NGÕ RA 1

Dòng điện

  • A: 4 – 20 mA DC (Tải tối đa 750 Ω)

  • B: 2 – 10 mA DC (Tải tối đa 1500 Ω)

  • C: 1 – 5 mA DC (Tải tối đa 3000 Ω)

  • D: 0 – 20 mA DC (Tải tối đa 750 Ω)

  • E: 0 – 16 mA DC (Tải tối đa 900 Ω)

  • F: 0 – 10 mA DC (Tải tối đa 1500 Ω)

  • G: 0 – 1 mA DC (Tải tối đa 15 kΩ)

  • Z: Dòng điện theo yêu cầu (xem THÔNG SỐ NGÕ RA)

Điện áp

  • 1: 0 – 10 mV DC (Tải ≥ 10 kΩ)

  • 2: 0 – 100 mV DC (Tải ≥ 100 kΩ)

  • 3: 0 – 1 V DC (Tải ≥ 1000 Ω)

  • 4: 0 – 10 V DC (Tải ≥ 10 kΩ)

  • 5: 0 – 5 V DC (Tải ≥ 5000 Ω)

  • 6: 1 – 5 V DC (Tải ≥ 5000 Ω)

  • 0: Điện áp theo yêu cầu (xem THÔNG SỐ NGÕ RA)

[3] NGÕ RA 2

  • Y: Không có

Dòng điện

  • A: 4 – 20 mA DC (Tải tối đa 350 Ω)

  • B: 2 – 10 mA DC (Tải tối đa 700 Ω)

  • C: 1 – 5 mA DC (Tải tối đa 1400 Ω)

  • D: 0 – 20 mA DC (Tải tối đa 350 Ω)

  • E: 0 – 16 mA DC (Tải tối đa 430 Ω)

  • F: 0 – 10 mA DC (Tải tối đa 700 Ω)

  • G: 0 – 1 mA DC (Tải tối đa 7000 Ω)

  • Z: Dòng điện theo yêu cầu

Điện áp

  • Các dải điện áp giống như Ngõ ra 1

[4] NGUỒN CẤP

Nguồn AC

  • M2: 100 – 240 V AC
    (Dải hoạt động 85 – 264 V, 47 – 66 Hz)
    (90 – 264 V cho UL)

Nguồn DC

  • R: 24 V DC (±10 %, ripple tối đa 10 %p-p)

  • R2: 11 – 27 V DC (ripple tối đa 10 %p-p)
    (Chọn mã tiêu chuẩn /N)

  • P: 110 V DC (85 – 150 V, ripple tối đa 10 %p-p)
    (110 V ±10 % cho UL)

[5] TÙY CHỌN (có thể chọn nhiều)

Tiêu chuẩn & Chứng nhận (bắt buộc chọn)

  • /N: Không CE hoặc UL

  • /CE: CE marking

  • /UL: UL approval, CE marking

Tùy chọn khác

  • (trống): Không

  • /Q: Tùy chọn khác (chỉ rõ yêu cầu)

THÔNG SỐ TÙY CHỌN Q

Lớp phủ

  • /C01: Phủ silicone

  • /C02: Phủ polyurethane

  • /C03: Phủ cao su (không áp dụng UL)

Vật liệu vít đầu nối

  • /S01: Thép không gỉ (không áp dụng UL)

THÔNG SỐ CHUNG

  • Cấu trúc: Module cắm (Plug-in)

  • Kết nối:

    • Ngõ ra & nguồn: Cọc vít M3 (0.8 N·m)

    • Khí nén: Ống Ø6 mm

  • Vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)

  • Cách ly: Output 1 – Output 2 – Nguồn

  • Ngõ ra quá dải: Khoảng -10 đến +120 % (1 – 5 V)

  • Điều chỉnh Zero: -5 đến +5 % (mặt trước)

  • Điều chỉnh Span: 95 đến 105 % (mặt trước)

  • Điều chỉnh riêng cho Output 1 và Output 2

THÔNG SỐ NGÕ VÀO

  • 19.6 – 98.1 kPa / 0.2 – 1.0 kgf/cm²

  • 20 – 100 kPa / 0.2 – 1.0 bar

  • 20.7 – 103.4 kPa / 3 – 15 psig

THÔNG SỐ NGÕ RA

Dòng DC

  • 0 – 20 mA DC

  • Span tối thiểu: 1 mA

  • Offset: Tối đa 1.5 lần span

  • Điện áp kích:

    • Output 1: tối đa 15 V

    • Output 2: tối đa 7 V

Điện áp DC

  • 0 – 12 V DC (Output 2 tối đa 10 V)

  • Span tối thiểu: 5 mV

  • Offset: ≤ 1.5 lần span

  • Dòng tải: tối đa 1 mA (tại ≥ 0.5 V)

LẮP ĐẶT

  • Công suất tiêu thụ:

    • AC: ~4 VA (100 V), ~5 VA (200 V), ~6 VA (240 V)

    • DC: ~3 W

  • Nhiệt độ làm việc: -5 đến +55 °C

  • Độ ẩm: 30 – 90 %RH (không ngưng tụ)

  • Kiểu lắp: Gắn bề mặt hoặc ray DIN

  • Khối lượng: 200 g

ĐẶC TÍNH HIỆU SUẤT

  • Độ chính xác: ±0.3 %

  • Hệ số nhiệt: ±0.03 %/°C

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0.5 giây (0 – 90 %)

  • Quá dải cho phép: 196 kPa

  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1 %

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)

  • Chịu điện áp: 2000 V AC / 1 phút

TIÊU CHUẨN & CHỨNG NHẬN

  • EU: EMC, Low Voltage Directive, RoHS

  • UL/C-UL: Class I, Division 2

Kích thước & sơ đồ đấu nối: đơn vị mm (inch)
Sơ đồ nguyên lý & đấu dây

M-System Việt Nam
📧 Email: Sales@m-system.com.vn

 

Xem thêm: Các dòng sản phẩm Signal Conditioners của MG với độ bền cao, chất lượng

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP NTD
Hotline: 0971961212
Mail: sales@ntd-automation.com

Tags: