Đầu đốt Pilot burners and burners Kromschroder

Liên hệ Còn hàng

Thương hiệu: Kromschroder
Xuất xứ: Hoa Kỳ
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ
✅ Tư vấn kỹ thuật, lắp đặt nhanh chóng 

Honeywell Kromschröder là một trong các nhà sản xuất nổi tiếng về lò công nghiệp luôn đem đến sự an toàn, giá cả phải chăng và có độ tin cậy cao cho doanh nghiệp.

Đầu đốt Pilot burners and burners (Đầu đốt và đầu đốt thí điểm) bao gồm:

  1. Đầu đốt gas BIC, BICA, ZIC
  2. Đầu đốt gas BIO, BIOA, ZIO
  3. Đầu đốt tích hợp bộ thu hồi nhiệt BICR (burner with integrated recuperator)
  4. Đầu đốt gió cưỡng bức PBG Europe (forced draught burners)
  5. Đầu đốt Low NOx BIC..M
  6. Đầu đốt tự thu hồi nhiệt ECOMAX (self-recuperative burners)
  7. Đầu đốt dạng vành – thừa không khí (annular excess air burners)
  8. Đầu đốt nồi (pot burner)
  9. Đầu đốt mồi ZAI (pilot burners)
  10. Đầu đốt mồi ZIO 40
  11. Đầu đốt mồi ZKIH
  12. Đầu đốt mồi ZMI
  13. Đầu đốt gas BBG
  14. Đầu đốt gas TRIOX
  15. Đầu đốt thừa không khí BIC..L (excess air burner)

Trong đó:

1. Đầu đốt cho gas BIC, BICA, ZIC

Đầu đốt với vỏ gang (BIC), vỏ nhôm (BICA) hoặc vỏ thép tấm, có sẵn kết nối để lắp ống gốm chịu nhiệt.

  • Kích cỡ đầu đốt: 50 đến 200
  • Công suất: 10 đến 1000 kW
  • Dạng ngọn lửa: ngọn lửa tiêu chuẩn hoặc ngọn lửa dài, mềm
  • Loại khí sử dụng: khí tự nhiên (natural gas), khí đô thị (town gas) hoặc LPG
  • Chiều dài ống đầu đốt: phụ thuộc vào ống gốm
  • Kết nối:
    • Khí gas: nối ren
    • Khí nén/không khí: nối ren hoặc mặt bích (với BICA là nối ống)

Các phiên bản tùy chọn bao gồm: đầu đốt tích hợp mũi đánh lửa (integrated ignition lance).

* Danh mục sản phẩm đầu đốt cho gas BIC, BICA, ZIC:

Burner Adapter set Gas connection Air connection Order No.
BIC 50 BR 50 NPT ½″–14 NPT 1½″–11.5 NPT 74922630
BIC 65 BR 65 NPT ¾″–14 NPT 1½″–11.5 NPT 74922631
BICA 65* ½″–14 NPT Ø 1.89″ 75456281
BIC 80 BR 80 NPT ¾″–14 NPT 2″–11.5 NPT 74922632
BIC 100 BR 100 NPT 1″–11.5 NPT 2″–11.5 NPT 74922633
BIC 125 BR 125 NPT 1½″–11.5 NPT Ø 2.94″ 74922634
BIC 140 BR 140 NPT 1½″–11.5 NPT Ø 3.57″ 74922635

2. Đầu đốt cho gas BIO, BIOA, ZIO

Đầu đốt với vỏ gang (BIO), vỏ nhôm (BIOA) hoặc vỏ thép tấm (ZIO), sử dụng ống đầu đốt bằng thép.

  • Kích cỡ đầu đốt: 50 đến 320
  • Công suất: 40 đến 5000 kW
  • Dạng ngọn lửa: ngọn lửa tiêu chuẩn, ngọn lửa dài – mềm hoặc ngọn lửa ngắn - dẹt
  • Loại khí: khí tự nhiên, khí đô thị hoặc LPG
  • Chiều dài ống đầu đốt: 50 đến 1000 mm
  • Kết nối:
    • Khí gas: nối ren
    • Khí nén/không khí: nối ren hoặc mặt bích (BIOA: nối ống)
  • Phiên bản tùy chọn: đầu đốt tích hợp mũi đánh lửa (ignition lance)

Burner Adapter set Gas connection Air connection Order No.
BIO 50 BR 50 NPT ½″–14 NPT 1½″–11.5 NPT 74922630
BIO 65 BR 65 NPT ¾″–14 NPT 1½″–11.5 NPT 74922631
BIOA 65* ½″–14 NPT Ø 1.89″ 75456281
BIO 80 BR 80 NPT ¾″–14 NPT 2″–11.5 NPT 74922632
BIO 100 BR 100 NPT 1″–11.5 NPT 2″–11.5 NPT 74922633
BIO 125 BR 125 NPT 1½″–11.5 NPT Ø 2.94″ 74922634
BIO 140 BR 140 NPT 1½″–11.5 NPT Ø 3.57″ 74922635
ZIO 165 BR 165 NPT 2–11.5 NPT 4.57" 74922636
ZIO 200 BR 200 NPT 2–11.5 NPT 6.72" 74922637
ZIOW 165 1 1⁄2 NPT–11,5 NPT 6.72"  
ZIOW 200 2 NPT–11,5 NPT 8.71"

3. Đầu đốt có bộ thu hồi nhiệt tích hợp BICR

Dòng BICR có bộ thu hồi nhiệt (recuperator) tích hợp, dùng cho gia nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp trong các hệ thống lò công nghiệp.

  • Kích thước đầu đốt: 65/50 đến 100/80
  • Công suất: 21 đến 82 kW
  • Loại khí: khí tự nhiên hoặc LPG

4. Đầu đốt cưỡng bức PBG Europe

  • Đầu đốt cưỡng bức với bộ gas train và bộ điều khiển BCU 370 gắn liền.
  • 4 kích cỡ công suất: 70 đến 230 kW
  • 2 kiểu gas train:
    • Với VAG – điều chỉnh tỷ lệ khí/không khí
    • Với LFC – điều chỉnh lưu lượng khí với lượng không khí cố định
  • Đánh lửa trực tiếp và giám sát liên tục
  • Loại khí: khí tự nhiên, LPG
  • Kiểu điều khiển: điều khiển tuyến tính (modulating) hoặc theo cấp (staged)
  • Dải điều chỉnh:
    • 1 : 10 với VAG
    • 1 : 20 với LFC

5. Đầu đốt Low NOx BIC..M

Đầu đốt Low NOx BIC..M với vỏ gang và kết nối ống gốm.

  • Kích thước đầu đốt: 50 đến 140
  • Công suất: 10 đến 360 kW
  • Ứng dụng: vận hành Low NOx (menox) cho khí lạnh hoặc khí nóng đến 450°C
  • Loại khí: khí tự nhiên, khí lò cốc, khí đô thị hoặc khí hóa lỏng (theo yêu cầu)
  • Chiều dài đầu đốt: 300 đến 1200 mm
    Kết nối:
    • Khí gas: nối ren
    • Khí nén: nối ren
  • Phiên bản tùy chọn: vỏ có lớp cách nhiệt bên trong

6. Đầu đốt tự thu hồi nhiệt ECOMAX

  • Đầu đốt tích hợp recuperator cho gia nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp.
  • 3 phiên bản recuperator:
    • Ống gốm dạng búa (ceramic burled tube)
    • Ống thép đúc có gân
    • Ống phẳng (flat tube)
  • 7 cấp công suất: 25 đến 500 kW
  • Đánh lửa và giám sát trực tiếp
  • Loại khí: khí tự nhiên, khí đô thị, LPG hoặc khí LCV
  • Tốc độ ngọn lửa: 120 – 150 m/s
  • Điều khiển: Bật/Tắt (ON/OFF)

7. Đầu đốt không khí dư dạng vòng (Annular excess air burners)

Đầu đốt không khí dư với công nghệ vòng chia (split-ring), vỏ gang và kết nối ống gốm.

  • Kích cỡ: 65 và 100
  • Công suất: 50 đến 200 kW
  • Dạng ngọn lửa: tiêu chuẩn
  • Loại khí: khí tự nhiên, khí đô thị hoặc LPG
  • Chiều dài ống đầu đốt: tùy theo ống gốm
  • Kết nối:
    • Khí gas: nối ren
    • Không khí: nối ren
  • Phiên bản tùy chọn: đầu đốt tích hợp mũi đánh lửa

8. Đầu đốt nồi (Pot burner)

Vỏ nhôm hoặc vỏ gang, có kết nối cho ống gốm, và có đường cấp khí quy trình riêng.

  • Kích thước: 50 đến 80
  • Công suất: 10 đến 105 kW
  • Ngọn lửa: tiêu chuẩn
  • Loại khí: khí tự nhiên, khí đô thị hoặc LPG
  • Chiều dài ống đầu đốt: tùy theo ống gốm
  • Kết nối: nối ren

9. Đầu đốt mồi ZAI

Đầu đốt mồi nhiệt (thermo pilot burner) dùng để mồi an toàn cho đầu đốt khí dạng khí quyển khi kết hợp với các bộ điều khiển IFS/IFD hoặc PFS/PFD.

  • Công suất: khoảng 3 kW

  • Loại khí: khí tự nhiên hoặc propane

* Danh mục sản phẩm Pilot burners ZAI Kromschroder:

Description

Catalog Number

ZAI Ionization Pilot Burner

KS84228020

Heat-Resistant Protective Tube
Ionization Electrode
Ignition Electrode

KS35437010

KS34472920

KS34472941

Description

Catalog Number

Ionisation pilot burner ZAI

ZAI R  84228010 

Protective tube for ZAI, heat-resistant 

75437010 

For capacities up to 1.5 kW, for natural gas

 

ZMI 16B200R  84230020 

ZMI 16B400R  84230040 

ZMI 16B600R  84230060 

For capacities up to 1.5 kW, for propane

ZMI 16G200R  84230021 

ZMI 16G400R  84230041 

ZMI 16G600R  84230061 

For capacities up to 3.4 kW, for natural gas

ZMI 25B200R  84234020 

ZMI 25B400R  84234040 

ZMI 25B600R  84234060

For capacities up to 3.4 kW, for propane

 

ZMI 25G200R  84234026 

ZMI 25G400R  84234046 

ZMI 25G600R  84234066 

Pilot burner ZKIH

 

ZKIH 150/100R  84214010

ZKIH 200/100R  84214020

ZKIH 300/100R  84214030

ZKIH 400/100R  84214040

Pilot burner ZIO 40

 

ZIO 40HB-100/35-(1)B  84002017

ZIO 40HB-200/135-(1)B  84002027

ZIO 40HB-300/235-(1)B  84002037

ZIO 40HB-400/335-(1)B  84002047

Pilot burner ZSI

 

ZSI 200/50  84215010

ZSI 300/50  84215020

ZSI 400/50  84215030

10. Mồi đốt ZIO 40 (Pilot burner ZIO 40)

Mồi đốt sử dụng gió cưỡng bức để mồi cháy an toàn cho các đầu đốt gas khi kết hợp với bộ điều khiển đánh lửa tự động IFS/IFD hoặc PFS/PFD.

  • Công suất: 20 kW
  • Loại khí gas: khí tự nhiên, khí đô thị hoặc LPG
  • Chiều dài ống đốt: 100 đến 1000 mm
  • Kết nối: ren

11. Mồi đốt ZKIH (Pilot burners ZKIH)

Mồi đốt sử dụng gió cưỡng bức để mồi cháy an toàn cho các đầu đốt gas khi kết hợp với bộ điều khiển đánh lửa tự động IFS/IFD hoặc PFS/PFD.

  • Công suất: 2 đến 7 kW
  • Loại khí gas: khí tự nhiên, khí đô thị hoặc LPG
  • Chiều dài ống đốt: 150/100 đến 1000/100 mm
  • Kết nối: ren

12. Mồi đốt ZMI (Pilot burners ZMI)

Mồi đốt có một điện cực đánh lửa/giám sát, dùng để mồi cháy an toàn cho các đầu đốt gas khi kết hợp với bộ điều khiển đánh lửa tự động IFS/IFD hoặc PFS/PFD, có gió cưỡng bức.

  • Công suất: 0.8 đến 3.4 kW
  • Loại khí gas: khí tự nhiên, khí đô thị hoặc LPG
  • Chiều dài ống đốt: 150 đến 1000 mm
  • Kết nối: ren

13. Đầu đốt khí BBG (Burners for gas BBG)

Đầu đốt BBG phù hợp cho lò công nghiệp và hệ thống gia nhiệt trong ngành sắt thép, kim loại quý, kim loại màu, kim loại nhẹ, và cả ngành tuyển quặng. Ngoài ra, chúng được sử dụng trong ngành nhựa, sợi, giấy. Đầu đốt BBG cũng dùng trong các hệ thống đốt nhiệt, máy sấy và máy tạo khí nóng.

  • Ứng dụng: đầu đốt khí dùng cho các hệ thống gia nhiệt trực tiếp
  • Dải công suất rộng: lên đến 7150 kW (27 MBTU/h)

14. Đầu đốt khí TRIOX (Burners for gas TRIOX)

Đầu đốt TriOx phù hợp cho các lò công nghiệp và hệ thống gia nhiệt trong ngành sắt thép, kim loại quý, kim loại màu và kim loại nhẹ.

Đặc biệt lý tưởng cho:

  • Lò nung thép
  • Lò nấu nhôm
  • Các ứng dụng nhiệt độ cao yêu cầu phát thải NOx cực thấp
  • Dải công suất: lên đến 5500 kW (21 MBTU/h)

15. Đầu đốt thừa khí BIC..L (Excess air burner BIC..L)

Dành cho các ứng dụng yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chính xác và chất lượng sản phẩm ổn định. BIC..L được thiết kế hoàn hảo cho lò hầm (tunnel kiln) và các hệ thống vận hành gián đoạn trong ngành gốm.

Một loại đầu đốt duy nhất có thể đáp ứng toàn bộ đường cong nhiệt độ của lò. Nhờ khả năng vận hành với lượng khí thừa lên đến khoảng 1500%, nhiệt độ khí thải có thể đạt khoảng 1000°C ở chế độ gần stoichiometric với lượng khí thừa tối đa.

Đầu đốt có khả năng đánh lửa tin cậy trên toàn dải công suất, giúp đơn giản hóa hệ thống điều khiển khí/không khí.

  • Kích cỡ đầu đốt: 80, 100 và 140
  • Công suất: 75, 150 và 300 kW
  • Loại khí gas: khí tự nhiên hoặc LPG
  • Chiều dài ống đốt: phụ thuộc ống gốm
  • Kết nối: ren hoặc mặt bích

Ngoài ra, Excess air burner BIC..L có khả năng đánh lửa đáng tin cậy, tốc độ ngọn lửa đầu ra cao. Trọng lượng nhẹ, thiết kế theo mô-đun, dễ dàng lắp đặt, bảo trì và sữa chữa . Hiện nay, đầu đốt này thường được sử dụng trong ngành Ceramic.

NTD Automation là nhà phân phối chính hãng tất cả các dòng sản phẩm của thương hiệu Kromschroder tại Việt Nam, cam kết cung cấp giải pháp tin cậy, đúng chuẩn và phù hợp với nhu cầu vận hành của doanh nghiệp.

Nếu sản phẩm doanh nghiệp đang tìm kiếm không nằm trong danh mục mô tả, vui lòng liên hệ NTD qua hotline, Zalo hoặc email để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ kỹ thuật kịp thời.

Tags: