MÔ-ĐUN NGUỒN/TRUYỀN THÔNG ETHERNET/IP R8-NEIP1 CỦA MG
Model: R8-NEIP1
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ
R8-NEIP1 – MÔ-ĐUN NGUỒN / TRUYỀN THÔNG ETHERNET/IP – MG (M-SYSTEM)
Thông tin sản phẩm
-
Model: R8-NEIP1
-
Dòng: Remote I/O R8 Series
-
Loại: Mô-đun nguồn & truyền thông
-
Chuẩn mạng: EtherNet/IP
-
Ứng dụng: Kết nối hệ thống I/O phân tán với PLC / DCS qua Ethernet
Chức năng & đặc điểm
-
Kết hợp linh hoạt Analog + Digital I/O
-
Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian
-
Giao tiếp chuẩn EtherNet/IP (Industrial Ethernet)
-
Hỗ trợ nhiều chế độ kết nối:
-
Exclusive Owner
-
Listen Only
-
Input Only
-
-
Hỗ trợ DLR (Device Level Ring)
-
Cấp nguồn nội và nguồn kích cho module I/O
-
Cấu hình bằng phần mềm (R8CFG)
Ứng dụng điển hình
-
Remote I/O cho PLC / DCS
-
Hệ thống tự động hóa sử dụng Ethernet công nghiệp
-
Kết nối SCADA / MES
MODEL: R8–NEIP1–R[1]
Thông tin đặt hàng
-
Mã sản phẩm: R8-NEIP1-R[1]
(Ví dụ: R8-NEIP1-R/Q)
Nguồn cấp
-
24 V DC (±10%)
-
Ripple: ≤ 10% p-p
[1] Tùy chọn
-
Mặc định: Không có
-
/Q: Có tùy chọn
Tùy chọn /Q
-
/C01: Phủ silicone
-
/C02: Phủ polyurethane
Sản phẩm liên quan
-
Cáp cấu hình: COP-US
-
Phần mềm: R8CFG
-
File EDS (EtherNet/IP)
Thông số chung
Kết nối
-
Nguồn / nguồn kích: Terminal kẹp lò xo
-
Dây: 0.2 – 2.5 mm²
-
-
EtherNet/IP: Cổng RJ45
-
Bus nội: qua connector
Khả năng mở rộng
-
Tối đa: 16 module I/O
-
Tổng dòng: 1.6 A
Cách ly
-
Giữa EtherNet/IP và bus nội / nguồn / nguồn kích
Hiển thị
-
LED: Power, RUN, MS, NS, LNK1, LNK2
Cấu hình
-
IP mặc định: 192.168.0.250
-
Cấu hình IP:
-
Host: bằng rotary switch
-
Phần còn lại: qua phần mềm
-
Truyền thông EtherNet/IP
-
Chuẩn: IEEE 802.3u
-
Tốc độ: 10/100 Mbps (Auto Negotiation)
-
Giao thức: EtherNet/IP
Kết nối
-
Tối đa: 3 socket
-
Chế độ:
-
Exclusive Owner
-
Listen Only
-
Input Only
-
Topology mạng
-
Line (daisy chain)
-
Star
-
Ring (DLR)
Thông số mạng
-
Chiều dài tối đa: 100 m
-
Cáp: Cat5 / Cat5e (STP)
-
Port: 2222, 44818
Dữ liệu I/O
-
Kích thước: 40 – 140 byte
-
Cấu hình bằng DIP switch
Nguồn cấp nội
Nguồn cho module I/O
-
5 V DC
-
Dòng tối đa: 1.6 A
Nguồn kích (excitation)
-
24 V DC ±10%
-
Dòng tối đa: 10 A
Lắp đặt
-
Công suất tiêu thụ: ~12 W
-
Nhiệt độ: -10 đến +55°C
-
Độ ẩm: 30 – 90% RH
-
Môi trường: không khí ăn mòn, ít bụi
-
Lắp đặt: thanh DIN
-
Khối lượng: 180 g
Hiệu suất
-
Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)
-
Độ bền điện môi: 500 V AC / 1 phút






