R6D-SS2 MG (M-System) là mô-đun đầu vào dòng DC thuộc hệ thống Remote I/O R6 Series, hỗ trợ 2 kênh đầu vào dòng điện với cách ly giữa các kênh. Thiết bị cho phép thiết lập dải đo bằng DIP switch hoặc phần mềm cấu hình PC, phù hợp cho việc thu thập tín hiệu dòng từ các thiết bị hiện trường trong hệ thống PLC, DCS và SCADA.
Model
R6D-SS2[1]
Thông tin đặt hàng
Mã đặt hàng: R6D-SS2[1]
Chọn mã cho mục [1]
Ví dụ: R6D-SS2/Q
Nếu chọn /Q, cần chỉ định thêm thông số.
Ví dụ: /C01
[1] Tùy chọn
-
(để trống): Không có
-
/Q: Có tùy chọn (chỉ định chi tiết)
Thông số tùy chọn /Q
Lớp phủ bảo vệ
-
/C01: Phủ Silicone
-
/C02: Phủ Polyurethane
Sản phẩm liên quan
Phần mềm cấu hình PC:
R6CON
Có thể tải từ website của hãng.
Cần sử dụng cáp cấu hình chuyên dụng để kết nối module với máy tính. Tham khảo tài liệu phần mềm để biết loại cáp phù hợp.
Thông số kỹ thuật chung
Kết nối
-
Bus nội bộ: qua đế R6D-BS
-
Đầu vào: terminal
Kích thước dây:
0.2 – 2.5 mm²
Chiều dài tuốt dây: 8 mm
Mô-men siết: 0.3 N·m
-
Nguồn nội bộ: cấp qua đế R6D-BS
Vật liệu vỏ
Nhựa chống cháy (màu đen)
Cách ly
Input 1 – Input 2 – bus nội bộ hoặc nguồn nội bộ
Hiệu chỉnh
-
Zero: cấu hình bằng phần mềm PC
-
Span: cấu hình bằng phần mềm PC
Dải đầu vào
Có thể thiết lập bằng DIP switch hoặc phần mềm PC
Địa chỉ module
Thiết lập bằng DIP switch và rotary switch ở cạnh module
Chế độ cấu hình
Thiết lập bằng DIP switch trên cạnh module
Đèn hiển thị
Power indicator
-
LED xanh lá
Status indicator
-
LED 2 màu (đỏ / xanh)
Chi tiết xem tài liệu hướng dẫn thiết bị.
Thông số đầu vào
Dải hẹp (Narrow Span)
Tích hợp điện trở đầu vào 1500 Ω
Dải đo:
-
-1 – +1 mA
-
0 – 1 mA DC
Dải rộng (Wide Span)
Tích hợp điện trở đầu vào 24.9 Ω
Dải đo:
-
-40 – +40 mA
-
-20 – +20 mA
-
0 – 40 mA
-
0 – 20 mA
-
4 – 20 mA
Điều kiện lắp đặt
Dòng tiêu thụ
20 mA
Nhiệt độ hoạt động
-10 đến +55°C
Độ ẩm
30 – 90 %RH
(không ngưng tụ)
Môi trường
Không có khí ăn mòn hoặc bụi nặng
Lắp đặt
Đế R6D-BS
Khối lượng
Khoảng 60 g
Hiệu suất
Tốc độ chuyển đổi / độ chính xác
|
Tốc độ chuyển đổi |
Độ chính xác |
|---|---|
|
10 ms |
±0.8 % |
|
20 ms |
±0.4 % |
|
40 ms |
±0.2 % |
|
80 ms (mặc định) |
±0.1 % |
Dải dữ liệu
0 – 10000 theo dải đầu vào
Phân bổ dữ liệu
2
Hệ số nhiệt độ
± 0.01 %/°C
Thời gian đáp ứng
≤ (tốc độ chuyển đổi × 2 + 50 ms)
Ảnh hưởng điện áp nguồn
± 0.1 % trong toàn dải điện áp
Điện trở cách điện
≥ 100 MΩ với 500 VDC
Độ bền điện môi
1500 VAC / 1 phút
(Input 1 – Input 2 – bus nội bộ hoặc nguồn nội bộ – mass)






