Mô-đun đầu vào dòng 4–20 mA R6S-DS1 của MG (M-System)
Model: R6S-DS1
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ
Mô-đun sử dụng terminal kẹp lò xo (tension clamp) giúp đấu dây nhanh, chắc chắn và tiết kiệm không gian trong tủ điều khiển. Với kích thước nhỏ gọn và độ chính xác cao, R6S-DS1 phù hợp cho các hệ thống PLC, DCS và hệ thống giám sát quá trình trong công nghiệp.
NTD là đại lý phân phối chính hãng của MG (M-System) tại Việt Nam, cung cấp các dòng Remote I/O, signal conditioner, gateway và mô-đun truyền thông công nghiệp, cùng dịch vụ tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống tự động hóa.
Đặc điểm nổi bật
-
Đầu vào dòng 4–20 mA
-
Tích hợp nguồn cấp cho transmitter 2 dây
-
Thiết kế nhỏ gọn
-
Terminal tension clamp giúp đấu dây nhanh
-
Hỗ trợ cấu hình bằng PC
-
Độ chính xác cao
-
Phù hợp cho hệ thống PLC và DCS
Thông tin đặt hàng
Model: R6S-DS1[1]
Ví dụ: R6S-DS1/Q
[1] Tùy chọn
-
blank: Không tùy chọn
-
/Q: Có tùy chọn
Tùy chọn lớp phủ bảo vệ (/Q)
-
/C01: Phủ silicone
-
/C02: Phủ polyurethane
Sản phẩm liên quan
-
Phần mềm cấu hình PC: R6CON
Lưu ý:
Để kết nối mô-đun với PC cần cáp cấu hình chuyên dụng.
Tham khảo website tải phần mềm hoặc tài liệu hướng dẫn R6CON để biết loại cáp phù hợp.
Thông số kỹ thuật
Kết nối
Bus nội bộ
-
Qua đế lắp R6S-BS
Đầu vào
-
Terminal tension clamp
Thông số dây:
-
Tiết diện dây: 0.2 – 2.5 mm²
-
Chiều dài tuốt dây: 8 mm
Nguồn nội bộ
-
Qua đế lắp R6S-BS
Vật liệu vỏ
-
Nhựa chống cháy (màu đen)
Cách ly
-
Cách ly giữa đầu vào và bus nội bộ hoặc nguồn nội bộ
Cài đặt mô-đun
Zero adjustment
-
Cấu hình bằng PC
Span adjustment
-
Cấu hình bằng PC
Địa chỉ mô-đun
-
Cài đặt bằng DIP switch và rotary switch
Chế độ cấu hình
-
Thiết lập bằng DIP switch
Đèn trạng thái
Power indicator
-
LED xanh
Status indicator
-
LED hai màu (đỏ / xanh)
Nguồn cấp cho transmitter
(giữa terminal 3 – 4)
Điện áp đầu ra
-
24 – 28 V DC (không tải)
-
≥ 19 V DC tại 20 mA
Dòng tối đa
-
≤ 22 mA DC
Điện trở dây cho phép
RL≤(19−Vmin)0.02R_L \le \frac{(19 - V_{min})}{0.02}RL≤0.02(19−Vmin)Trong đó:
-
Vmin: điện áp hoạt động tối thiểu của transmitter
Bảo vệ ngắn mạch
-
Giới hạn dòng: tối đa 45 mA
-
Thời gian bảo vệ: không giới hạn
Thông số đầu vào
Tín hiệu đầu vào
-
4 – 20 mA DC
Trở kháng đầu vào
-
250 Ω (tích hợp sẵn)
Điều kiện lắp đặt
Dòng tiêu thụ
-
55 mA
Nhiệt độ hoạt động
-
-10 đến +55°C
Độ ẩm hoạt động
-
30 – 90 %RH (không ngưng tụ)
Môi trường
-
Không có khí ăn mòn hoặc bụi nặng
Phương pháp lắp đặt
-
Lắp trên đế R6S-BS
Khối lượng
-
Khoảng 60 g
Hiệu năng
Tốc độ chuyển đổi / Độ chính xác
| Tốc độ | Độ chính xác |
|---|---|
| 10 ms | ±0.8 % |
| 20 ms | ±0.4 % |
| 40 ms | ±0.2 % |
| 80 ms | ±0.1 % |
(Mặc định nhà máy: 80 ms)
Dải dữ liệu
-
0 – 10000
Phân bổ dữ liệu
-
1
Hệ số nhiệt
-
±0.01 %/°C
Thời gian đáp ứng
-
≤ Conversion rate × 2 + 50 ms
Ảnh hưởng điện áp nguồn
-
±0.1 % trong toàn dải điện áp
Cách điện
Điện trở cách điện
-
≥ 100 MΩ (500 V DC)
Độ bền điện môi
-
1500 V AC trong 1 phút
Giữa:
-
đầu vào và bus nội bộ
-
nguồn nội bộ






