BỘ CHUYỂN ĐỔI NHIỆT ĐỘ ĐA NĂNG 2 DÂY B3HU MG (M-SYSTEM)

Liên hệ Còn hàng

Model: B3HU
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

B3HU là bộ chuyển đổi nhiệt độ đa năng 2 dây thuộc dòng B3-UNIT, tích hợp giao tiếp HART và chứng nhận an toàn nội tại, phù hợp cho các khu vực nguy hiểm. Thiết bị hỗ trợ nhiều loại tín hiệu đầu vào như mV, V, can nhiệt (T/C), RTD, điện trở và biến trở, cho phép cấu hình linh hoạt qua bộ giao tiếp HART hoặc phần mềm trên PC. Với độ chính xác cao, chức năng tự chẩn đoán, bù nhiệt độ mối nối lạnh và cách ly tín hiệu ngõ vào – ngõ ra, B3HU là giải pháp truyền tín hiệu nhiệt độ tin cậy cho các hệ thống đo lường và điều khiển công nghiệp.


Chức năng & Đặc điểm

  • Ngõ vào đa năng: mV, V, can nhiệt (T/C), RTD, điện trở, biến trở và điện áp DC

  • Độ chính xác cao

  • Giao tiếp HART

  • Chứng nhận an toàn nội tại

  • Lập trình bằng bộ cấu hình cầm tay hoặc qua PC

  • Hỗ trợ nhiều loại T/C và RTD

  • Cho phép sử dụng bảng nhiệt độ do người dùng thiết lập

  • Tự chẩn đoán

  • Cách ly ngõ vào – ngõ ra


MODEL: B3HU–[1]/A

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

  • Mã sản phẩm: B3HU-[1]/A
    (Ví dụ: B3HU-0/A)

  • Sử dụng Phiếu thông tin đặt hàng (No. ESU-7502). Nếu không chỉ định, sản phẩm sẽ xuất xưởng với cấu hình tiêu chuẩn.

  • Với mã chứng nhận an toàn 2, cần chỉ định quốc gia sử dụng.

[1] CHỨNG NHẬN AN TOÀN

  • 0: Không

  • 1: FM an toàn nội tại

  • 2: ATEX an toàn nội tại


TÙY CHỌN

Cảm biến CJC

  • /A: Cảm biến ngoài (bắt buộc chỉ định)


SẢN PHẨM LIÊN QUAN

  • USB interface Bell202 modem (model: COP-HU) – Chỉ dùng trong khu vực không nguy hiểm

  • Bộ cấu hình cầm tay HART

  • AMS (phiên bản 6.0 trở lên)

  • Simatic PDM (phiên bản 6.0 trở lên)

  • Phần mềm cấu hình PC (model: B3HUCFG) – tải từ website


THÔNG SỐ CHUNG

  • Cấu trúc: Nhỏ gọn, đấu nối mặt trước

  • Kết nối: Terminal kiểu Euro
    (cỡ dây 0.2 – 2.5 mm²; đầu cos 0.2 – 1.5 mm²; tuốt dây 8 mm)

  • Vật liệu vỏ: Nhựa chống cháy (màu xám)

  • Cách ly: Ngõ vào – ngõ ra

Burnout (trừ điện áp DC):

  • Chọn báo lỗi mức cao, mức thấp hoặc không báo lỗi (mặc định: mức cao)

  • Phát hiện đứt dây và quá dải điện áp DC

Bù nhiệt độ mối nối lạnh (T/C):

  • Cảm biến CJC (kèm theo) gắn tại terminal đầu vào

Thông số cấu hình:

  • Loại cảm biến đầu vào

  • Số dây (RTD & điện trở)

  • Dải đo đầu vào

  • Đảo chiều ngõ ra

  • Burnout

  • Thời gian damping (chỉ qua HART, mặc định: 0)

  • Hiệu chuẩn cảm biến (qua HART)

  • Hiệu chuẩn ngõ ra

  • Tuyến tính đặc biệt (qua HART)

  • Chế độ giao tiếp HART


GIAO TIẾP HART

  • Giao thức: HART

  • Địa chỉ: 0 – 15 (mặc định: 0)

  • Tốc độ truyền: 1200 bps

  • Dòng tín hiệu số: ~1 mAp-p khi giao tiếp

  • Khoảng cách: 1.5 km

  • Chế độ: Master-Slave (mặc định) và Burst

  • Mạng: Point-to-Point và Multi-drop (tự động chuyển Multi-drop khi địa chỉ ≠ 0)


THÔNG SỐ NGÕ VÀO

(Mặc định: can nhiệt K, dải 0 – 100°C)

■ Điện áp DC (mV, V)

  • Trở kháng vào ≥ 1 MΩ

■ Can nhiệt

  • Trở kháng vào ≥ 1 MΩ

  • Dòng phát hiện burnout: 130 nA ±10 %

■ RTD (2, 3 hoặc 4 dây)

  • Dòng kích: 0.2 mA ±10 %

  • Điện trở dây tối đa: 20 Ω mỗi dây

■ Điện trở

  • Dòng kích: 0.2 mA ±10 %

  • Điện trở dây tối đa: 20 Ω mỗi dây

■ Biến trở

  • Dòng kích: 0.2 mA ±10 %

  • Điện trở dây tối đa: 20 Ω mỗi dây


THÔNG SỐ NGÕ RA

  • Dải ngõ ra: 4 – 20 mA DC

  • Dải hoạt động: 3.8 – 21.6 mA

R(Ω)=(Vnguo^ˋn−12V)0.024AR(Ω) = \frac{(V_{nguồn} - 12V)}{0.024A}R(Ω)=0.024A(Vnguo^ˋn​−12V)​

(bao gồm điện trở dây dẫn)


LẮP ĐẶT

  • Nguồn cấp:
    12 – 42 V DC (không chứng nhận)
    12 – 28 V DC (có chứng nhận)

  • Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C

  • Độ ẩm: 0 – 95 %RH (không ngưng tụ)

  • Lắp đặt: Thanh DIN

  • Khối lượng: 80 g


HIỆU SUẤT

  • Sai số bù CJC: ±0.5°C

  • Hệ số nhiệt: ±0.015 %/°C (trong -5 đến +55°C)

  • Thời gian khởi động: ~8 giây

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 2 giây (khi damping = 0 và không giao tiếp HART)

  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.003 % × [Span] / 1 V

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ với 500 V DC

  • Độ bền điện môi: 1500 V AC / 1 phút (ngõ vào – ngõ ra – đất)


TIÊU CHUẨN & CHỨNG NHẬN

Phù hợp EU:

  • ATEX Ex ia EN 60079-11

  • EMC EN 61000-6-4 / EN 61000-6-2

  • RoHS

Chứng nhận an toàn:

FM – An toàn nội tại

  • Class I, Div.1, Groups A, B, C, D

  • Class I, Zone 0, AEx ia IIC

  • T4, T5


THÔNG SỐ AN TOÀN (ATEX / FM)

Nhiệt độ làm việc:

  • T4: -40 đến +80°C

  • T5: -40 đến +55°C

Mạch ngõ ra:

  • Ui: 30 V DC

  • Ii: 96 mA

  • Pi: 0.72 W

  • Ci: 1 nF

  • Li: 0 mH

Mạch cảm biến:

  • Uo: 6.4 V DC

  • Io: 30 mA

  • Po: 48 mW

  • Co: 20 µF

  • Lo: 10 mH

Tags: