Van bướm loại 065 GF

Liên hệ Còn hàng

Model: 065 GF
Thương hiệu: GF
Xuất xứ: Thuỵ Sĩ
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ
✅ Tư vấn kỹ thuật, lắp đặt nhanh chóng 

Van bướm loại 065 GF có thể được sử dụng linh hoạt như van đóng/ngắt hoặc van điều tiết trong các ứng dụng xử lý nước độ tinh khiết cao hoặc hệ thống lọc nước. Tất cả các van đều được làm sạch và sản xuất theo tiêu chuẩn dành cho dịch vụ nước siêu tinh khiết (Ultrapure water). 
Các loại van bướm 065 của GF

Lợi ích / Tính năng của van bướm loại 065 GF

  • Lót PTFE
  • Đĩa van liền khối bọc PFA
  • Tiêu chuẩn lỗ bắt bu-lông ANSI 150 và PN10, PN16
  • Chịu áp lực lên đến 16 bar
  • Chịu nhiệt độ lên đến 200°C

Môi chất phù hợp

  • Nước DI siêu tinh khiết (Ultrapure DI Water)
  • Nước DI siêu tinh khiết nóng (Hot Ultrapure DI Water)

Ứng dụng phổ biến

  • Nước
  • Nhà máy xử lý nước
  • Sản xuất điện
  • Xử lý hóa chất
  • Dầu khí
  • Hàng hải
  • Khoa học đời sống (Life Science)
  • Khai khoáng / Bùn khoáng (Mining/Slurry)
  • Xử lý vật liệu rời (Bulk Handling)
  • Tách khí (Air Separation)
  • Ngành thép

Thông số kỹ thuật 

Thông số kỹ thuật van bướm loại 065 GF

Thông số Chi tiết
Kích thước d63/DN50 - d355/DN350, 2" - 14"
Vật liệu
- Thân van Gang thép dẻo EN-JS 1025 / ASTM A395 60-40-18, sơn epoxy 80 µm
- Đĩa/trục (2"-12") Thép không gỉ PFA overmoulded
- Đĩa/trục (14") Thép carbon PFA overmoulded, trục thép không gỉ
- Vòng cổ PTFE
- Lót đệm FKM
Cấp áp lực
- PN16 DN50-150, 2"-6"
- PN10 DN200-300, 8"-12"
- PN6 DN350, 14"
Nhiệt độ hoạt động -20°C đến 200°C, -4°F đến 392°F
Kết nối
- Mặt bích ANSI Cl. 150, PN10, PN16
- Mặt bích lắp đặt EN ISO 5211
Loại truyền động Điều khiển thủ công (tay gạt hoặc hộp số giảm tốc thủ công)
Tùy chọn đặc biệt Độ tinh khiết cao: Van được làm sạch, lắp ráp, thử nghiệm và đóng gói
trong điều kiện phòng sạch. Tiêu chuẩn liên bang Mỹ 209b, class 10000,
Class 7 (ISO 14644-1)
Tiêu chuẩn sản phẩm EN 593
Tiêu chuẩn kiểm tra ISO 5208 (tỷ lệ rò rỉ A)
Chứng nhận FDA và EC 1935/2004, IEC 61508/61511, Safety Integrity Level SIL 3,
Pressure Equipment Directive 2014/68/EU (PED) Phụ lục I cho chất lỏng nhóm 1 và 2, EAC

Các dòng sản phẩm đang có sẵn tại NTD Automation 

  • SYGEF Plus Lug-style, end installation butterfly valve type 065
Code d (mm) DN (mm) Size (inch) PN (bar)
1600650000 63 50 2 16
1600650002 90 80 3 16
1600650003 110 100 4 16
1600650004 160 150 6 16
  • SYGEF Plus Lug-style, end installation butterfly valve type 065

 

Code d (mm) DN (mm) Size (inch) PN (bar) Inch
160065200 63 50 2 16 2
160065202 90 80 3 16 3
160065203 110 100 4 16 4
160065204 160 150 6 16 6
160065205 225 200 8 10 8/9
160065206 280 250 10 10 10
160065207 315 300 12 10 12
160065208 350 350 14 6 14
  • SYGEF Plus Lug-style, end installation butterfly valve type 065

Code d (mm) DN (mm) Size (inch) PN (bar)
160065100 63 50 2 16
160065101 75 65 16
160065102 90 80 3 16
160065103 110 100 4 16
160065104 160 150 6 16
160065105 225 200 8 16
160065106 280 250 10 10
160065107 315 300 12 10
160065108 350 350 14 6
Tags: