Camera nhiệt cao cấp RS600 Raythink
Model: RS600
Thương hiệu: Raythink
Xuất xứ: Trung Quốc
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ
RS600 được trang bị đầu dò VOx 12 µm thế hệ mới với độ nhạy nhiệt cực cao NETD chỉ 25 mK, cho khả năng hiển thị hình ảnh nhiệt chi tiết, sắc nét và rõ ràng vượt trội.
Dựa trên hệ điều hành Android và phần cứng thông minh tích hợp, thiết bị hỗ trợ nhiều chức năng chuyên nghiệp và thông minh như: phân tích xu hướng nhiệt, ống kính khẩu độ thay đổi, phân tích tối đa 25 điểm/đường/vùng, đóng băng hình ảnh, chống rung điện tử EIS thông minh, cùng màn hình cảm ứng 5.5 inch, đáp ứng các yêu cầu đo và phân tích nhiệt ở cấp độ cao nhất.
Tính năng nổi bật (Features)
Hình ảnh nhiệt rõ nét – Đo nhiệt độ chính xác cao
- Trang bị đầu dò VOx 12 μm, độ phân giải 640×512, hỗ trợ siêu phân giải lên đến 1280×1024.
- Khả năng phân biệt chênh lệch nhiệt độ chỉ 0.025°C.
- Độ chính xác đo cao, cho hình ảnh nhiệt chi tiết hơn.
Đa dạng ống kính – Lấy nét nhanh
- Ống kính tiêu chuẩn 25°, tùy chọn góc rộng, tele và siêu tele.
- Hỗ trợ ống kính macro, linh hoạt cho nhiều kịch bản đo và kiểm tra khác nhau.
Nâng cấp chức năng – Tăng hiệu quả vận hành
- Hệ điều hành Android – thao tác thuận tiện, giao diện trực quan.
- Chống rung hình ảnh thông minh, giúp hình ảnh đo ổn định hơn.
- Hỗ trợ đo khoảng cách laser và đo diện tích.
- Phân tích tối đa 25 điểm / đường / vùng, hiển thị chi tiết nhiệt độ ngay trên màn hình.
Thông số kỹ thuật (Specification)
| Hình ảnh nhiệt (Thermal Imaging) | |
| Thông số | Giá trị |
| Loại đầu dò |
Đầu dò hồng ngoại không làm mát (Uncooled infrared detector) |
| Độ phân giải hồng ngoại | 640 × 512 |
| Kích thước điểm ảnh | 12 μm |
| Dải phổ | 7.5 – 14 μm |
| Độ nhạy nhiệt (NETD) | <25 mK (25°C, F1.0) |
| Tần số khung hình | 25 Hz |
| Tiêu cự ống kính |
Ống tiêu chuẩn: 17.7 mm; Siêu tele: 60.9 mm; Tele: 31.5 mm; Góc rộng: 9.5 mm; Macro (0.2×): 13 mm; Siêu macro (0.4×): 14.8 mm |
| Trường nhìn (FOV) |
Tiêu chuẩn: 25°×20°; Siêu tele: 7°×5.6°; Tele: 14°×11.2°; Góc rộng: 45°×36° |
| IFOV |
Tiêu chuẩn: 0.68 mrad; Siêu tele: 0.2 mrad; Tele: 0.38 mrad; Góc rộng: 1.26 mrad; Macro: 60 μm/pixel; Siêu macro: 30 μm/pixel |
| Chế độ lấy nét |
Lấy nét vi điện tử, thủ công, lấy nét trung tâm một nút, lấy nét trung tâm tự động, lấy nét tự động một chạm, hỗ trợ laser |
| Đo nhiệt độ (Temperature Measurement) | |
| Thông số | Giá trị |
| Dải đo nhiệt độ | -20°C ~ +150°C; 100°C ~ +650°C; tùy chọn: 400°C ~ +1500°C |
| Độ chính xác | ±2°C hoặc ±2% giá trị đo (lấy giá trị lớn hơn) |
| Hiển thị & Hình ảnh (Imaging Display) | |
| Thông số | Giá trị |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng LCD 5.5 inch |
| Độ phân giải màn hình | 1920 × 1080 |
| Camera ánh sáng thường | 13 megapixel |
| Zoom số | 1× – 10× |
| Bảng màu | 19 tùy chọn |
| Chế độ hình ảnh | Hồng ngoại, ánh sáng thường, PIP, hợp nhất hai phổ |
| Giãn thang nhiệt | Hỗ trợ |
| Lưu trữ dữ liệu (Image Storage) | |
| Thông số | Giá trị |
| Bộ nhớ lưu trữ |
Thẻ MicroSD 64GB tiêu chuẩn; hỗ trợ SD/SDHC/SDXC, tối đa 2TB |
| Ghi chú văn bản | Hỗ trợ |
| Ghi chú giọng nói | Hỗ trợ |
| Phân tích & Đo lường (Measurement & Analysis) | |
| Thông số | Giá trị |
| Công cụ phân tích |
Tối đa 25 điểm, đường, khung, vòng tròn và đa giác; 5 chế độ cài sẵn |
| Đo khoảng cách laser | Hỗ trợ |
| Đo diện tích | Hỗ trợ |
| Đo nhiệt – ẩm | Hỗ trợ |
| Định vị | Hỗ trợ |
| Phân tích chênh lệch nhiệt | Hỗ trợ |
| Phân tích xu hướng | Ghi và phân tích xu hướng nhiệt |
| Đóng băng hình ảnh | Hỗ trợ |
| Báo cáo phân tích | Xuất PDF, chỉnh sửa & nhập mẫu trên phần mềm PC |
| Phần mềm hỗ trợ |
PC (Infrared Analysis Software) & Ứng dụng di động (iOS/Android) |
| Chức năng video (Video Functions) | |
| Thông số | Giá trị |
| Ghi video hồng ngoại bức xạ | Định dạng .irv, tối đa 15 Hz |
| Ghi video không bức xạ | MP4 (hồng ngoại hoặc ánh sáng thường) |
| Hệ thống & Kết nối (System Functions) | |
| Thông số | Giá trị |
| Kiểm tra định kỳ thông minh | Hỗ trợ |
| Giao thức truyền thông | Wi-Fi, Bluetooth, USB |
| Nguồn & Cơ khí (Others) | |
| Thông số | Giá trị |
| Pin | Pin lithium-ion 9000 mAh, tháo rời, sạc nhanh |
| Chế độ sạc | USB Type-C hoặc đế sạc |
| Thời gian hoạt động | ≥ 3 giờ (tùy điều kiện sử dụng) |
| Cổng kết nối | USB 3.0 Type-C, thẻ SD, SIM, Mini HDMI |
| Ngàm tripod | Chuẩn UNC 1/4-20 |
| Nhiệt độ làm việc | -15°C ~ +50°C |
| Độ ẩm làm việc | 10% ~ 95% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~ +70°C |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Chống rung & sốc | Sốc: 25g (IEC 60068-2-27); Rung: 2.5g (IEC 60068-2-6) |
| Trọng lượng & kích thước | ~1.3 kg (kèm pin), 278 × 116 × 113 mm |
| Chứng nhận | CE / RoHS / CMA, v.v. |
| Bộ phụ kiện (Packing List) | |
| Camera nhiệt | Pin lithium-ion ×3 |
| Hướng dẫn sử dụng | Túi đựng di động |
| Hướng dẫn nhanh | Đế sạc |
| Chứng nhận hiệu chuẩn | Cáp HDMI |
| Chứng nhận chất lượng | Dây đeo tay |
| Thẻ tải dữ liệu | Dây đeo balo |
| Bộ chuyển đổi đa quốc gia | Thẻ SD |
| Cáp USB | Ống kính tiêu chuẩn |
Ứng dụng
- Kiểm tra điện định kỳ
- Giám sát vật liệu nhiệt độ cao
- Nghiên cứu khoa học cao cấp
- Kiểm tra & bảo trì hóa chất định kỳ






