Camera nhiệt chuyên gia RT400 Raythink

Liên hệ Còn hàng

Model: RT400 
Thương hiệu: Raythink
Xuất xứ: Trung Quốc
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

Được trang bị đầu dò thế hệ mới với NETD chỉ 35mK, RT400 mới có khả năng phát hiện các điểm nóng rất nhỏ, đồng thời hiển thị hình ảnh nhiệt sắc nét và sạch nhiễu hơn. Thiết bị tích hợp nhiều tính năng mạnh mẽ như hệ điều hành Android, phân tích xu hướng, đo vùng, trở thành công cụ phân tích toàn cảnh cấp chuyên gia.

Tính năng nổi bật 

Hình ảnh nhiệt rõ nét – Đo nhiệt độ chính xác

  • Đầu dò hồng ngoại không làm mát 12μm, độ phân giải 480×360, hỗ trợ siêu phân giải
  • NETD thấp tới 35mK
  • Độ chính xác đo nhiệt: ±2°C hoặc ±2% giá trị đo (lấy giá trị lớn hơn)

Đa dạng ống kính – Lấy nét nhanh

  • Ống kính tiêu chuẩn 25°, tùy chọn góc rộng, tele, siêu tele
  • Hỗ trợ ống kính macro, linh hoạt cho nhiều kịch bản đo khác nhau

Nâng cấp chức năng – Tăng hiệu suất làm việc

  • Hệ điều hành Android, giao diện thân thiện, dễ thao tác
  • Chống rung hình ảnh thông minh, giúp hình ảnh đo nhiệt ổn định hơn
  • Hỗ trợ đo khoảng cách bằng laser và đo diện tích
  • Phân tích đồng thời tối đa 15 điểm/đường/vùng trên màn hình để khai thác chi tiết nhiệt độ

Thông số kỹ thuật 

THERMAL IMAGING (HÌNH ẢNH NHIỆT)
Thông số Giá trị
Loại đầu dò Đầu dò hồng ngoại không làm mát
Độ phân giải hồng ngoại 480 × 360
Kích thước điểm ảnh 12 μm
Siêu phân giải 960 × 720
Dải phổ 7.5 – 14 μm
NETD < 35 mK (25°C, F1.0)
Tốc độ khung hình 25 Hz
Tiêu cự ống kính

Tiêu chuẩn: 17.7 mm; Tele: 31.5 mm; Siêu tele: 60.9 mm; Góc rộng: 9.5 mm; Macro (0.2×): 13 mm; Siêu macro (0.4×): 14.8 mm

Trường nhìn (FOV)

Tiêu chuẩn: 25°×20°; Tele: 14°×11.2°; Siêu tele: 7°×5.6°; Góc rộng: theo cấu hình

IFOV Macro: 60 μm/pixel; Siêu macro: 30 μm/pixel
Chế độ lấy nét

Lấy nét tay, lấy nét điện, hỗ trợ laser, tự động liên tục

Dải đo nhiệt độ

-20°C ~ +150°C; 100°C ~ +650°C; tùy chọn: 400°C ~ +1500°C

Độ chính xác ±2°C hoặc ±2% giá trị đo (lấy giá trị lớn hơn)
IMAGING DISPLAY (HIỂN THỊ & HÌNH ẢNH)
Thông số Giá trị
Màn hình OLED cảm ứng 5 inch
Độ phân giải màn hình 1280 × 720
Camera ánh sáng nhìn thấy 13 MP
Zoom kỹ thuật số 1× – 10×
Bảng màu 19 tùy chọn
Chế độ hình ảnh Hồng ngoại, ảnh thật, PIP, ghép ảnh hai phổ
Giãn dải nhiệt Hỗ trợ
IMAGE STORAGE (LƯU TRỮ HÌNH ẢNH)
Thông số Giá trị
Bộ nhớ Thẻ Micro SD 64GB tiêu chuẩn
Hỗ trợ mở rộng SD / SDHC / SDXC, tối đa 2TB
Ghi chú văn bản Hỗ trợ
Ghi chú giọng nói Hỗ trợ

MEASUREMENT & ANALYSIS (ĐO LƯỜNG & PHÂN TÍCH)

Thông số Giá trị
Phân tích trên thiết bị

Tối đa 15 điểm/đường/vùng/đường tròn/đa giác; 5 chế độ cài sẵn

Đo khoảng cách laser Hỗ trợ
Đo diện tích Hỗ trợ
Cảm biến nhiệt ẩm Hỗ trợ
Định vị Hỗ trợ
Phân tích chênh lệch nhiệt Hỗ trợ
Phân tích xu hướng Ghi và phân tích xu hướng nhiệt độ
Đóng băng hình ảnh Hỗ trợ
Báo cáo phân tích Định dạng PDF, chỉnh sửa & nhập mẫu trên PC
Phần mềm hỗ trợ

PC (Infrared Analysis Software) & Mobile (iOS/Android)

VIDEO FUNCTIONS (CHỨC NĂNG VIDEO)
Thông số Giá trị
Ghi video hồng ngoại bức xạ Định dạng .IRV, tối đa 25 Hz
Ghi video không bức xạ / ảnh thật MP4
Truyền video hồng ngoại bức xạ TYPE-C / WLAN tới PC
Truyền video không bức xạ RTSP H.264
Độ phân giải video 1280 × 720
Ghi video hai phổ

Ghi đồng thời video hồng ngoại & ảnh thật (MP4)

SYSTEM FUNCTIONS (CHỨC NĂNG HỆ THỐNG)
Thông số Giá trị
Chống rung hình ảnh thông minh Hỗ trợ
Ghép ảnh toàn cảnh Hỗ trợ trên PC, ghép nhanh một chạm
Kiểm tra định kỳ thông minh Hỗ trợ, nhập & chỉnh sửa tác vụ
Tự kiểm tra hồ sơ Hỗ trợ
Giao thức truyền thông Wi-Fi, Bluetooth, USB, DP, Type-C to HDMI
Điều khiển bằng giọng nói Hỗ trợ
Đèn pin Hỗ trợ
OTHERS (THÔNG SỐ KHÁC)
Thông số Giá trị
Mic / Loa Hỗ trợ
Thời lượng pin ≥ 6 giờ (tùy điều kiện sử dụng)
Cổng kết nối USB 3.0 Type-C, SD card, SIM card, Mini HDMI
Chân tripod Chuẩn UNC 1/4-20
Nhiệt độ làm việc -20°C ~ +55°C
Độ ẩm làm việc 10% ~ 95% (không ngưng tụ)
Nhiệt độ lưu trữ -40°C ~ +70°C
Cấp bảo vệ IP54
Chịu sốc & rung

Sốc: 25g (IEC 60068-2-27); Rung: 2.5g (IEC 60068-2-6)

Trọng lượng & kích thước ~1.3 kg (kèm pin); 144 × 129 × 307 mm
Chứng nhận CE / RoHS / CMA / …

Ứng dụng phổ biến 

  • Giám sát vật liệu nhiệt độ cao
  • Nghiên cứu & phát triển điện – điện tử
  • Kiểm tra định kỳ hệ thống điện
  • Vận hành & bảo trì trong ngành hóa chất
Tags: