Tin tức

Chuyên mục: Tin tức

Các loại đầu dò nhiệt độ phổ biến hiện nay

Trong nhiều lĩnh vực sản xuất và đời sống, việc đo và kiểm soát nhiệt độ đóng vai trò đặc biệt quan trọng. Để đáp ứng nhu cầu này, các loại đầu dò nhiệt độ phổ biến hiện nay được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng theo dõi, giám sát và truyền tín hiệu chính xác. Mỗi loại đầu dò lại có đặc điểm, dải đo và ưu nhược điểm riêng, phù hợp cho từng môi trường làm việc khác nhau như công nghiệp, y tế hay dân dụng. Việc tìm hiểu rõ các loại cảm biến nhiệt độ sẽ giúp người dùng lựa chọn đúng thiết bị, đảm bảo hiệu quả đo lường ổn định và lâu dài.

1. Đầu dò nhiệt độ là gì?

Đầu dò nhiệt độ là thiết bị cảm biến có chức năng phát hiện và chuyển đổi giá trị nhiệt độ thành tín hiệu điện để đưa vào hệ thống giám sát hoặc điều khiển. Thiết bị này được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, dân dụng, y tế và nghiên cứu khoa học. Với đặc tính đa dạng về cấu tạo, vật liệu và nguyên lý đo, cảm biến nhiệt độ đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau, từ đo chính xác trong môi trường phòng thí nghiệm đến giám sát trong môi trường khắc nghiệt như lò nung hoặc dây chuyền sản xuất.

Trong thực tế, đầu dò nhiệt độ đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn vận hành thiết bị, nâng cao chất lượng sản phẩm và tối ưu hiệu quả sản xuất. Các loại đầu dò phổ biến hiện nay bao gồm RTD và cặp nhiệt điện Thermocouple, mỗi loại có ưu nhược điểm riêng, phù hợp với các điều kiện nhiệt độ, độ chính xác và chi phí đầu tư khác nhau. Việc lựa chọn đúng loại đầu dò sẽ giúp đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, bền bỉ và mang lại dữ liệu đo tin cậy cho người sử dụng.

Đầu dò nhiệt độ là gì?

Đầu dò nhiệt độ là gì?

2. Các loại đầu dò nhiệt độ phổ biến hiện nay

Đầu dò nhiệt độ có nhiều loại khác nhau, mỗi loại được thiết kế dựa trên nguyên lý đo riêng biệt, phù hợp với dải nhiệt độ và môi trường ứng dụng cụ thể. Dưới đây là các loại cảm biến nhiệt độ được sử dụng phổ biến hiện nay:

Đầu dò nhiệt độ RTD (Resistance Temperature Detector) – PT100

RTD, đặc biệt là loại PT100, là đầu dò sử dụng điện trở của kim loại (chủ yếu là platinum) thay đổi theo nhiệt độ để xác định giá trị đo. PT100 có độ chính xác cao, độ tuyến tính tốt và ổn định lâu dài. Dải đo phổ biến từ -200°C đến 600°C. RTD PT100 thường được dùng trong các ứng dụng cần độ chính xác cao như công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và phòng thí nghiệm. Nhược điểm của loại này là chi phí cao hơn Thermocouple và thời gian đáp ứng chậm hơn.

Yamari - Cảm Biến Nhiệt Độ (RTD) CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI  THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP NTD

Đầu dò nhiệt độ RTD

Đầu dò nhiệt độ Thermocouple loại K

Thermocouple loại K được tạo từ hợp kim Chromel và Alumel, có dải đo rất rộng từ -200°C đến 1260°C. Đây là loại phổ biến nhất nhờ giá thành hợp lý, độ bền cao và khả năng hoạt động trong nhiều môi trường. Thermocouple K thường được ứng dụng trong ngành sản xuất lò nung, chế biến kim loại, công nghiệp dầu khí và môi trường ngoài trời. Tuy nhiên, so với RTD, độ chính xác của loại K thấp hơn, thường có sai số khoảng ±2,2°C.

Đầu dò nhiệt độ thermocouple loại K

Đầu dò nhiệt độ Thermocouple loại J

Thermocouple loại J sử dụng hợp kim sắt và Constantan (hợp kim điện trở với thành phần chính là đồng và niken), dải đo từ -40°C đến 750°C. Ưu điểm của loại J là chi phí thấp, độ nhạy cao và dễ chế tạo. Đây là lựa chọn tốt cho các ứng dụng trong máy móc, hệ thống sưởi và các môi trường không quá khắc nghiệt. Tuy nhiên, nhược điểm của loại J là dễ bị oxy hóa ở nhiệt độ cao, dẫn đến tuổi thọ giảm khi dùng trong môi trường >500°C.

Đầu dò nhiệt độ Thermocouple loại J

Đầu dò nhiệt độ Thermocouple loại E

Thermocouple loại E cấu tạo từ hợp kim Chromel và Constantan, có dải đo từ -200°C đến 900°C. Loại này có độ nhạy điện áp cao nhất trong các loại Thermocouple thông dụng, giúp cung cấp tín hiệu mạnh ngay cả trong khoảng nhiệt độ thấp. Đầu dò loại E phù hợp với ngành điện tử, môi trường chân không hoặc ứng dụng cần tín hiệu ổn định và ít nhiễu. Hạn chế là không chịu được nhiệt độ quá cao so với loại K hay N.

Đầu dò nhiệt độ Thermocouple loại N

Thermocouple loại N được phát triển để thay thế loại K trong các ứng dụng yêu cầu độ ổn định cao ở nhiệt độ lớn. Dải đo từ -200°C đến 1300°C, với khả năng chống oxy hóa tốt và ít trôi tín hiệu. Loại N thường được dùng trong ngành năng lượng, khí đốt, và các môi trường có sự thay đổi nhiệt độ mạnh. Giá thành của loại này cao hơn loại K, nhưng tuổi thọ và độ ổn định tốt hơn.

Đầu dò nhiệt độ Thermocouple loại S

Thermocouple loại S sử dụng Platinum – Rhodium, có dải đo từ 0°C đến 1600°C. Đây là loại đầu dò có độ chính xác rất cao và ổn định lâu dài. Loại S thường được dùng trong ngành luyện kim, sản xuất thủy tinh và xi măng, nơi cần giám sát nhiệt độ cực cao. Tuy nhiên, loại này có giá thành cao và tín hiệu điện áp nhỏ, đòi hỏi thiết bị khuếch đại tốt.

Đầu dò nhiệt độ Thermocouple loại S

Đầu dò nhiệt độ Thermocouple loại R

Thermocouple loại R có đặc tính tương tự loại S nhưng tỷ lệ Rhodium cao hơn, giúp tăng khả năng chịu nhiệt lên đến 1600°C. Với độ bền cao và ổn định, loại R được ứng dụng trong công nghiệp nặng, nghiên cứu vật liệu và lò nung đặc biệt. Giống loại S, nhược điểm chính là giá thành đắt và tín hiệu yếu.

Đầu dò nhiệt độ Thermocouple loại B

Thermocouple loại B được chế tạo từ Platinum – Rhodium với tỷ lệ đặc biệt, cho phép đo nhiệt độ từ 0°C đến 1700°C. Loại B có khả năng hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, chống oxy hóa tốt và ít bị lão hóa. Đây là lựa chọn phổ biến trong ngành thép, xi măng, hóa chất và các lò nung công nghiệp. Tuy nhiên, loại B không nhạy ở nhiệt độ thấp và có chi phí cao, chỉ phù hợp với ứng dụng nhiệt độ cực cao.

Bên cạnh các loại đầu dò nhiệt độ phổ biến hiện nay, trong nhiều hệ thống công nghiệp hiện đại còn cần đến các thiết bị đo lường khác để đảm bảo kiểm soát thông số vận hành chính xác. Một ví dụ điển hình là cảm biến áp suất BIT Series 450E Barksdale, dòng sản phẩm chuyên dụng với độ bền cao và khả năng làm việc ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Việc kết hợp giữa cảm biến nhiệt độ và cảm biến áp suất giúp doanh nghiệp tối ưu giám sát, nâng cao độ an toàn cũng như hiệu quả sản xuất.

3. NTD – Nhà cung cấp đầu dò nhiệt độ chất lượng, uy tín 

NTD là đơn vị chuyên phân phối các loại đầu dò nhiệt độ chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ công nghiệp chế biến, năng lượng đến nghiên cứu khoa học. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực thiết bị đo lường và tự động hóa, NTD mang đến danh mục sản phẩm phong phú từ RTD PT100 đến các dòng Thermocouple loại K, J, E, N, S, R, B.

Sản phẩm tại NTD được nhập khẩu từ các thương hiệu uy tín, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế về độ chính xác và độ bền. Ngoài ra, NTD còn cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ lựa chọn giải pháp đo lường tối ưu, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả vận hành. Với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, chính sách bảo hành rõ ràng và dịch vụ hậu mãi chu đáo, NTD cam kết mang lại sự hài lòng cho khách hàng trong mọi dự án.

NTD TECHNICAL AND INDUSTRIAL EQUIPMENT TRADING JSC

Lời kết

Việc lựa chọn đầu dò nhiệt độ phù hợp không chỉ giúp nâng cao độ chính xác khi đo mà còn tối ưu chi phí vận hành, hạn chế sai số và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Tùy theo yêu cầu ứng dụng cụ thể, người dùng có thể cân nhắc các dòng cảm biến như PT100, Thermocouple K, J, E, N, S, R hay B. Để đảm bảo mua đúng sản phẩm chất lượng và được tư vấn chuyên sâu, NTD là nhà cung cấp cảm biến nhiệt độ uy tín, cam kết mang đến giải pháp đo lường chính xác, bền bỉ và phù hợp cho nhiều ngành nghề.

Tags: 0821300504, 0821300732, 0822120005, 0822121005, 0822122004, 0822391603, 100=AM=070=E=400=0-100C=SG=YW=NH=C4, 100=N5500=S=D=04=L=0/160MBAR, 100=T5500=S=L=04=L=0/10BAR=GR, 100=T5500=S=L=04=L=0/400BAR=XGR, 100=T5500=SL=04B=0/2.5MPA=GR, 100=T5500=SL=04L=0/0.16MPA=GV, 100=T5500=SL=04L=0/1.6BAR=XGV=SG, 100=T5500=SL=04L=0/10BAR=XGR=SG, 100=T5500KF=SL=04L=0/16BAR=XGT=M1100, 100=T5500KF=SL=04L=0/16BAR=XGTM1200, 1000 Pressure Gauge, 1002PIT-3A-1M-T3, 1201PG-1A-2.5B, 1201PS-1C-C, 1203PGT-1A-2, 1203PGT-1A-3.5B-T2, 1204PGS-1C-3.5B-C, 1204PGS-1C-6B-C-C, 1206PG-1C-2.5B, 1514-DGS-1C-4.5B-C, 1516DG-1A-6.0B, 159000021, 159000081, 159000082, 159000083, 159000084, 159000085, 159000086, 159000087, 159000088, 159000089, 159000090, 159000091, 159000092, 159000624, 159000625, 159000651, 159000654, 159000655, 159000656, 159000920, 159001718, 160=N5500=SL=04L=0/160 MBAR=XGV=SG, 160065000, 160065001, 160065002, 160065003, 160065100, 160065101, 160065102, 160065103, 160065104, 160065105, 160065106, 160065200, 160065201, 160065202, 160065203, 160065204, 160065205, 160065206, 160065207, 160065208, 161481552, 161481553, 161481554, 161481555, 161481556, 161514001, 161514002, 161514003, 161514004, 161514005, 161514006, 161514007, 161514008, 161514009, 161514010, 161514212, 161514213, 161514214, 161514215, 161514216, 161514217, 161514312, 161514313, 161514314, 161514402, 161514403, 161514404, 161514405, 161514406, 161514407, 161514412, 161514413, 161514414, 161514415, 161514416, 161514417, 161514432, 161515002, 161515003, 161515004, 161515005, 161515006, 161515007, 161515012, 161515013, 161515014, 161515015, 161515016, 161515017, 161515032, 161515033, 161515034, 161515035, 161582001, 161582002, 161582003, 161582004, 161582005, 161582006, 161582007, 161582008, 161582009, 161582010, 161586001, 161586002, 161586003, 161586004, 161586005, 182 PVC-U/EPDM 1"DN25 PN: 199182005, 198039081, 198039082, 198039083, 198039084, 198039085, 198039086, 198039087, 198039088, 198039089, 198150811, 198150812, 198150813, 198150814, 198150815, 198152000, 198152001, 198152002, 198152003, 198152004, 198152005, 198152006, 198152007, 198152008, 198152009, 198844010, 199044000, 199044001, 199044002, 199044003, 199044004, 199044005, 199044026, 199044027, 199044028, 199044029, 199044030, 199044031, 199044032, 199044033, 199044034, 199044052, 199044053, 199044054, 199044055, 199044056, 199044057, 199044058, 199044059, 199044060, 199044104, 199044105, 199044106, 199044107, 199044108, 199044109, 199044110, 199044112, 201PS-1C-C, 2323FGS-1A-3.5B-A-A-0-4GPM-O-5, 240/50, 2530FGS-1C-3.5B-A, 300162304, 342A8005G, 342A8201GMB, 342A8205AD, 350832210, 350896020, 350896024, 350896025, 350896026, 350896027, 355635503, 355635507, 355635508, 355635510, 355635511, 355635543, 355635551, 355635552, 355635553, 355635554, 355635555, 355635556, 37F013015, 37F013020, 37F013030, 37F023015, 37F023020, 37F023030, 37F023040, 37F023060, 37F023080, 37G013015, 37G013020, 37G013030, 37G013040, 37G013060, 37G013080, 37G023015, 37G023020, 37G023030, 37G023040, 37G023060, 37G023080, 44-1112-24-002, 44-1312-2082-005, 44-2262-241, 44-3214H283, 44-3264H283-001, 480 100W332A1EL F05D14, 480 150W332A1EL F07 D17, 480 200W232A1EL F10 D22, 480 250W232A1EL F10 D22 480 100W332A1ELF05 D14, 480 65W332A1ELF05 D11, 480150W332A1EL F07 D17, 5F-T2, 6000.240, 6002.240, 6002.320, 6004.240, 6004.320, 614357EA231PF, 6303.240, 6305.240, 631008SL13CN100/0KP, 721730206, 721730207, 721730208, 721730209, 721730210, 721730211, 721730212, 721730213, 721730214, 721730215, 721730216, 721730217, 721740106, 721740107, 721740108, 721740109, 721740110, 721740111, 721740112, 721740113, 721740114, 721740115, 724700313, 724700314, 724700315, 724700316, 727700206, 727700207, 727700208, 727700209, 727740106, 727740107, 727740108, 727740109, 727740110, 727740111, 7301.080, 7301.160, 7301.302, 7307.080, 7308.080, 7308.160, 7308.240, 7401.080, 7401.160, 761066328, 800047165, 800047166, 800047167, 800047168, 800047303, 800047304, 800047306, 8210G004 220/50 240/60, 8210G095  220/50 240/60, 8290A495, 8290B048, 8320G174 110/50 120/60, 8320G186 220/50 240/60, 8320R186 100-240 AC/DC, 8327C102F392LH9, 8327C102F39YTHN, 8327C102FN9YTH0, 8327C112FS9YTH0, 8327C302F29YTH1, 8327C302F392JH1, 8327C302F392KH1, 8327C302F39YTH1, 8327C302F49YTH1, 8327C302F89YTH1, 8327C305F292JH1, 8327C305F39YTH1, 8327C305F892JH1, 8327C312F29YTH1, 8327C312F89YTH1, 8651APBL2QA00DN, 8652APBL4QA00GN, AA200377, asco, ASCO 327 Solenoid Valves, asco numatic, asco numatic viet nam, Asco Solenoid Valve, Asco Việt Nam, asco viet nam distributor, asco vietnam, ascon, ascon techologic, ascon techologic vietnam, Ascon Tecnologic, Ascon Tecnologic Việt Nam, Ascon Tecnologic Vietnam, ascon vietnam, ashcroft, ashcroft viet nam, ashcroft việt nam, ashcroft viet nam distributor, azbil, azbil việt nam, azbil viet nam distributor, azbil vietnam, azbil yamatake viet nam, B09T, B10T, B11T, B22, B24, B26, B2S-H32SS, B42 và B52, B44 và B54, B46, B56, barksdale, BLP050, BLP075, BLP100, BLP150, BLP250, BLP600, BLPT050, BLPT075, BLPT100, BLPT150, BLPT250, BLPT400, Bộ chuyển đổi tốc độ Barksdale mã SST-2000, Bộ điều khiển Ascon Tecnologic, Bộ điều khiển nhiệt độ, Bộ điều khiển nhiệt độ Ascon Tecnologic, Bộ giảm áp, Bộ giảm áp GEMU Model: N182, bộ lọc khí nén, BoT: Series BTX, BT5-T5-01BG-C, BT5-T5-05BG-C, BT5-T5-16BG-C, BT5-T5-36BG-C, BT5-T5-41BG-C, BT5-T5-42BG-C, BT5-T5-43BG-C, BT5-T5-44BG-C, BT5-T5-47BG-C, BT5-T5-48BG-C, BTS31NXM12.0Z3, cabac, Cabac Legend, Cabac Việt Nam, CAL120-10, CAL120-12, CAL150-10, CAL16-10, CAL16-6, CAL16-8, CAL185-10, CAL185-12, CAL25-10, CAL25-8, CAL35-10, CAL35-12, CAL35-8, CAL400LB, CAL500-16, CAL50-10, CAL50-12, CAL6-10, CAL6-6, CAL70-10, CAL70-12, CAL95-10, CAL95-12, CAL95-8, cảm biến áp suất, CẢM BIẾN ÁP SUẤT BOT SERIES BARKSDALE, Cảm Biến Áp Suất BoT: Series BTX Barksdale, Cảm biến đo áp suất, cảm biến đo độ dẫn điện, cảm biến đo độ dẫn điện gf, Cảm biến đo nhiệt độ, cảm biến đo ORP, cảm biến đo ph, cảm biến đo ph/orp, cảm biến GF, cảm biến nhiệt độ, Cảm biến nhiệt độ Ascon Tecnologic, Cảm biến nhiệt độ Barksdale mã BTS31NXM12.0Z3, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ LOẠ K, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ LOẠ PT100, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ LOẠI E, cảm biến nhiệt độ RTD, cảm biến nhiệt độ Yamari, cảm biến phát hiện ngọn lửa, cảm biến quang, cảm biến quang Durag, Cảm biến tốc độ Barksdale mã M219 và M180, cảm biến yamari, CAS120, CAS16, CAS185, CAS35, CAS4, CAS50, CAS70, CAS95, CHẤT LƯỢNG, CL16-6, CL25-8…., Công tắc áp suất Barksdale mã B2S-H32SS, Công tác áp suất Barksdale mã E1H-H90-P4, Công tắc màng năng khối đầu cuối Barksdale mã D1T-H3SS và D2T-H18SS, Công tắc nhiệt đôi chống cháy nổ Barksdale mã T9692X-1EE-2-001, control panel, CT140BK/100, CT200BK/100, CT250BK, CT290BK, CT360BK, CT540BK-HD, CT710BK-HD, CT98BK/100, cung cấp thiết bị tự động hóa, D1T-H3SS và D2T-H18SS, dAEYANG, Daeyoon Scale, dai ly Ascon Tecnologic, ĐẠI LÝ GF, đại lý honeywell việt nam, ĐẠI LÝ I-TORK VIỆT NAM – PHÂN PHỐI THIẾT BỊ I-TORK CHÍNH HÃNG, đại lý phân phối, đại lý phân phối van điện từ Asco, đại lý thiết bị tự động hóa, đại lý van điện từ Asco, đầu cos nối, đầu cốt nối, dau dot honeywell, đầu nối, đầu nối cáp, Đầu nối công nghiệp, ĐẦU NỐI ĐA ĐIỂM, Đấu nối điện đơn, ĐẦU NỐI ĐƠN CỰC, dây thít cáp, dây thít cáp cabac, dca-500sm, DCS/SCADA M-system, D-GF 75, điện thông minh điều khiển bằng điện thoại, điều hòa tủ điện, điều khiển, Điều khiển Web, distributor meeting, D-LE 603 UAF-P, D-LX 110 UL-C1/M5/0000/PP2, D-LX 200 CBL-V1C-PCG-00, D-LX 200 IG-10/P2/0000/PCG, D-LX 200 IG-10/P2/0000/PCG D-LX 201 IG-C0/P2/0000/PCG, D-LX 200 IG-10/P2/0000/PCG D-LX 201 IG-C0/P2/0000/PCG: D-LX 201 IG-C0/P2/0000/PCG, D-LX 201 IG-C0/P2/0000/PCG, D-LX 201 UAF-C1 /P2/0000/PCG, D-LX 721 UA-C0/P2/0000/PCG, DN20C, DN9C, đo nồng độ bụi, đồng hồ áp suất, đồng hồ áp suất orange research, đồng hồ đo áp suất, Đồng hồ đo áp suất Ashcroft, đồng hồ đo nhiệt độ, D-R 320, DR 909, DR220, DR290, DR808, D-R909, DSN24C, DSN37C, DSN37C +PXN12C, dự án điện thông minh, dự kiện, D-UG 660 230A-420, đường ống gf, DUPLEX-UP, DUPLEX-UP- T/10HP, Durag, DURAG GROUP, DWA-2000A-PH, DXN25C, DXN37C, DYS, E1H-H90-P4, E290A021, EF8320G174 220/50 240/60, EF8320G202MO 24DC, F8320G174 220/50 240/60, Fantinelli, FIFQC1.25-6.4, FIMT1.25-6.4DG, FIMT2-6.4DG, FIMT5.5-6.4DG, FIQC1.25-4.8/.5, FIQC2-4.8/.5, FIQC2-6.4DG, FS1.25-4, FS1.25-5, FS1.25-6, FS2-4, FS2-5, FS2-6, FS5.5-4, FS5.5-5, FS5.5-6, G651AR001P250H0, G652AR003GA00H0, G652AR004GA00H0, G653ABBP6HA000A, G653APJP6GA00HN, Gastron, Gastron Việt Nam, gastron vietnam, GC61-174-27P310XXXXX1, GC75-144-A7101000XXX1, gemu, GEMU N082, GEMU N185, GEMU N186, Georg Fischer, Georg Fischer Việt Nam, gf, GF Việt Nam, giá rẻ, Giải pháp truyền thông không dây M-System, GN12, GN-16, GN-20, GN-25, GN25SO-2-6MM, GN25SO-3-7MM, GN25SO-4-6MM, GN25SO-5-5MM, GN-32, GN-40, GN63, HBJ320G174 AC110/50Hz, hệ thống điện thông minh, HỆ THỐNG THU HỒI NƯỚC MEIKO, hiết bị chống sét, honeywell, honeywell distributor, honeywell viet nam, honeywell việt nam, honeywell viet nam distributor, honeywell vietnam, hộp ổ cắm, HT8320A108 230/50, ILS1.25, ILS1.25DG, ILS2, ILS2DG, ILS5.5, ILS5.5DG, IQL Series, IS&IC eSries, ITM Series, i-Tork, ITQ Series, ITS Series, Kho hàng cabac, kho hàng gf, KM1, KM1-HCRR-D-E, KM2, KM3-HCIR-D, KM3-LCIR-D- E--E----, KR1, KR3, KX3-HCIRRD--, KX3-HCRR-D-E, KX3-LCIR-D----E----, KX-7-MG4-42-M1-XCL, LẮP ĐẶT, lắp đặt biến tần, lắp đặt thi công, LCF-6-1-H/E, M-06075-01, M-0611-01, M-07173-01, M-07173-02, M-07173-03, M-07181-03, M-07181-07, M-07181-08, M-07722-01, M-08317-05, M-08510-01, M-08510-02, M-08510-03, M-08510-04, M-08610-01, M-08610-02, M-08610-03, M-08610-04, M-08711-01, M-08711-02, M-08711-03, M-08842-06, M-09188-01, M-09188-02, M-09188-03, M-10285-01, M-11099-01, M-11099-02, M-11099-03, M-11099-04, M-11099-05, M-11099-06, M-11099-07, M-11099-09, M-11099-10, M-11099-11, M-11099-12, M-12965-1000, M-12965-800, M-13062-01, M-14060-01, M-14060-02, M-14060-06, M-14066-03, M-14412-01, M-14862-01, M-14862-02, M-151151-01, M-151151-02, M219 và M180, M-22099-01, M-22099-02, M-22099-04, M-22099-05, M503AR428759003, MAKF 240/AN, MAKF-240/AN, marechal, marechal electric, marechal việt nam, marechal viet nam distributor, marechal vietnam, MẶT BÍCH GF, MAT2-2403MY, MD7AST-24FF, MD7RB-GG-0, MDP-200/A33, MDP-24-1, MDP-4R/A33, MDP-65-1, MDP-LC/A33, MDP-MFA/A3, m-system, m-system việt nam, m-system vietnam, m-systen, NAA032/0030(S), NFETG353A047 24DC, NFETG353D134 24DC, nhà phân phối, nhà phân phối Ascon Tecnologic, nhà phân phối chính hãng, nhà phân phối chính hãng marechal tại việt nam, nhà phân phối Gemu tại Việt Nam, nhà phân phối hãng asco, nha phan phoi honeywell, nhà phân phối Marechal, nhà phân phối m-system chính hãng tại Việt Nam, nhà phân phối thiết bị tự động hóa, nhà phân phối van công nghiệp Asco, nhà thông minh, NNFA063/0045/0015TC(S), NNFA063/0060/0045TC, NNFA063/0060/0045TC(S), NNS0100/0160CDM0, NNS050/008000M0, NNS100/0250FA-S1, NP301, NP304, NP305, NP306, NPG-M201B, ntd, NTD THI CÔNG DỰ ÁN SCADA GIÁM SÁT HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO1, ổ cắm, Ổ cắm và phích cắm công nghiệp, ốc siết cáp, ỐNG CO NGÓT NÓNG CABAC, ỐNG CO NGÓT NÓNG CABAC CABAC, ỐNG NHỰA, ỐNG NHỰA GF, Orange, Orange Research, Orange viet nam, Orange việt nam, Orange viet nam distributor, P42BG06GHMS, PDS Series, phân phối chính hãng, phân phối chính hãng ascon, Phân phối chính hãng Ashcroft, PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG GF, phân phối chính hãng M-sytsem, phân phối chính hãng yamari, PHÂN PHỐI GF, PHASE ANGLE TRANSDUCER, phích cắm, PN12C, PN7C, Pressure gauge, pulse valves, PVDF/FKM 3"DN80  PN: 175546819, PVDF/FKM d63DN50 PN: 175546417, PXN12C, R480627305, R480630791, R480680345, RO2, ropo, ropo viet nam, ropo việt nam, ropo vietnam distributor, RT2-5, RT2-6, RT2-6DG, RT5.5-5, RT5.5-8, S2-300A, S2-312 3 1/2, S2-312P/S2-312U, S2-312PH, S2-312PT, S2-312ST, S2-334W/S2-334R, S2-334WT/S2-334RT, S2-400A, S2-400F, S2-400P, S2-412P, S2-412PA, S2-412RS, S2-500R, S2-800DT, S2-800MT, S2-800RS, S2-800WH/S2-800RH, S2-800WHT/S2-800RHT, S2-Series Digital Panel Meters, S3-DPT DIGITAL POWER TRANSDUCER, S3-DT FOUR OUTPUT DC SIGNAL TRANSMITTER, S3-FD FREQUENCY TRANSDUCER, S3-PD/S3-UD POWER FACTOR, S3-RHD VARHOUR TRANSDUCER, S3-WHD WATTHOUR TRANSDUCER, S3-WHW WATTHOUR SERIESWATT TRANSDUCER, sản phẩm Gemu, SC10-G03-63300BE10311, SC8210G002 24VDC, Scada, SCE210C094 24DC, SCE210C494 230/50, SCG353, SCG353A043, SCG353A044, SCG353G043, SCG353G043 (Mã cũ SCG353A043), SCG353G043 230/50 240/50, SCG353G044, SCG353G044 (Mã cũ SCG353.053), SCG353G044 (Mã cũ SCG353A044), SCG353G044 230/50, SCG353G047, SCG353G0487 (Mã cũ SCG353A047), SCG353G050, SCG353G051 230/50, SCG353G052 (Mã cũ SCG353.052), SCG353G060, SCX8210D002- TPL 17224- 240/50, SCXG314C052, SCXG353G060, SD8210G007 110VAC/50Hz, Solenoid valve, Solenoid Valve Asco, SP108, SP111, SP112, SP115, SP208, SP211, SP212, SP213, SP215, SP308, SP311, SST-2000, STDW130-36PA, STDW17/3PA, STDW27/6PA, STDW43/10PA, STDW54/14PA, STDW72/22PA, STDW95-29PA, STDW95-30PA, T9692X-1EE-2-001, taik, taik electric, TBFCT1, TC1130, TC1150, TC1170, TE-20x1000, TE-20x1600, TE-20x800, thi công, thi công lắp đặt, thi công và lắp đặt tủ điện, thiết bị chống sét lan truyền, thiết bị công nghiệp, thiết bị Data Loggers GL30-G, thiết bị điều khiển đầu đốt, Thiết bị đo độ dẫn điện, thiết bị đo độ dẫn điện GF, thiết bị đo GF, Thiết bị đo kiểm soát pH, thiết bị đo nồng độ bụi, thiết bị đo nồng độ bụi Durag, thiết bị đo pH, Thiết bị giám sát, thiết bị tự động hóa, thiết bị Wireless M-system, thiết kế, TMB-K3006-U, TOPWORX, TOPWORX tại Việt Nam, topworx viet nam, topworx việt nam, topworx viet nam distributor, TPL:16565 24DC, tủ điện, TỦ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP, tự động hóa, type 375, type 523, type 542, type 546, UY TÍN, và SCG353G051 (Mã cũ SCG353A051), và SCG353G065 (Mã cũ SCG353.065), Van asco, Van ASCO EMERSON, van bi, Van bi B20, Van bi BB02, Van bi BB06, van bi Gemu, van bi gf, van bi nhựa, Van bi BB04, van bướm, van bướm gemu, van bướm gf, van cầu, van cầu màng, van điện từ, van điện từ ASCO™ Series 327C, van điện từ asco, Van điện từ ASCO 327, van điều áp, van điều áp asco, Van điều áp GF, van điều khiển áp suất, van gemu, Van giảm áp, Van giảm áp loại 582, Van giảm áp V82., Van giảm áp  Model: GEMU N085, Van giữ áp, Van giữ áp loại 586, Van giữ áp suất Model: GEMU N086, Van giữ áp V86, van giũ bụi, van màng, van màng gemu 610, VAN MÀNG GF, Van rũ bụi Asco, VAN RŨ BỤI ASCO SCG353G043, VAN RŨ BỤI ASCO SCG353G044, VAN RŨ BỤI ASCO SCG353G047, VAN RŨ BỤI ASCO SCG353G050, VAN RŨ BỤI ASCO SCG353G060, Van solenoid asco, van vi, van xả GF, VCEFCMHTX8320G184MO TPL:24047 24/DC, WL40VN Series, WPG353A047 230/50, X8210G034 TPL: 18966 220/50 240/60, xi lanh khí nén, XI LANH KHÍ NÉN ASCO, XI LANH KHÍ NÉN ASCO NAA032/0030(S), XI LANH KHÍ NÉN ASCO NNFA063/0045/0015TC(S), xy lanh khí nén, XY LANH KHÍ NÉN ASCO, XY LANH KHÍ NÉN ASCO 0822120005, XY LANH KHÍ NÉN ASCO NNFA063/0030/0030TC(S), XY LANH KHÍ NÉN ASCO NNS100/0250FA-S1, yamari, Yamari Thermocouples, Yamari Thermowells, Yamari Cảm biến nhiệt độ, Yamari Resistance Temperature Detectors, Yamari Temperature Sensor, Yamari Việt Nam, yamari viet nam distributor, yamari vietnam, Yamari Vietnam Distributor, ZT11-FQE-9VP1X5XXXXX1,

Tin liên quan

Viết bình luận