Bộ truyền tín hiệu tần số thấp HSP của MG (M-System)

Liên hệ Còn hàng

Model: HSP 
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ

HSP là bộ truyền tín hiệu tần số thấp dạng plug-in thuộc dòng H-UNIT, được thiết kế để tiết kiệm không gian và chuyển đổi tín hiệu đầu ra từ cảm biến dạng xung thành tín hiệu chuẩn trong hệ thống đo lường và điều khiển. Sản phẩm hỗ trợ cả cảm biến tiếp điểm khô (dry contact) và xung điện áp (voltage pulse), cung cấp nguồn kích thích, cách ly giữa ngõ vào, ngõ ra và nguồn, đồng thời có thể gắn trên bề mặt hoặc DIN rail với khung BX-16H.

Đặc điểm nổi bật

  • Chuyển đổi tín hiệu từ cảm biến xung thành tín hiệu chuẩn DC.
  • Cung cấp nguồn kích thích (excitation) cho cảm biến.
  • Thiết kế dày đặc, tiết kiệm không gian, dễ lắp đặt.
  • Hỗ trợ dải tần số thấp từ 50 Hz đến 10 kHz.
  • Cách ly ngõ vào – ngõ ra – nguồn, đảm bảo an toàn và chống nhiễu.
  • Điều chỉnh Zero/Span thuận tiện ở mặt trước thiết bị.

Ứng dụng phổ biến

  • Đồng hồ đo lưu lượng positive displacement, turbine và vortex flowmeters.
  • Công tắc tiếp cận (proximity switches).
  • Các ứng dụng đo lường và điều khiển yêu cầu xử lý tín hiệu tần số thấp từ cảm biến xung.

Thông số kỹ thuật chính

Mô hình: HSP–[1][2]–R[3]

Ngõ vào:

  • 1: Dry contact (tiếp điểm khô)
  • 2: Voltage pulse (xung điện áp)
  • Dải tần số: 0 – 50 Hz đến 10 kHz
  • Excitation: 12 V DC @30 mA (bảo vệ ngắn mạch)

Ngõ ra:

  • Dòng: 0–20 mA DC (tải tối đa 750 Ω)
  • Điện áp: 0–12 V DC
  • Zero adjustment: -5 đến +5 %
  • Span adjustment: 95–105 %

Tùy chọn:

  • Coating: Silicone (/C01), Polyurethane (/C02), Rubber (/C03)
  • Vật liệu ốc vít: Thép không gỉ (/S01)

Cài đặt & lắp đặt:

  • Dòng tiêu thụ: ~85 mA
  • Nhiệt độ hoạt động: -5 đến +55°C
  • Độ ẩm: 30–90 % RH (không ngưng tụ)
  • Lắp bề mặt hoặc DIN rail; hỗ trợ Rack BX-16H
  • Trọng lượng: 200 g

Hiệu suất:

  • Độ chính xác: ±0.1 % (output 10–100 %)
  • Hệ số nhiệt độ: ±0.015 %/°C
  • Thời gian phản hồi:
    • 0–50 Hz: ~2 s
    • 0–100 Hz: ~1 s
    • 0–500 Hz: ~0.5 s
    • 0–10 kHz: ~0.5 s
  • Ripple: 0.2 %p-p max với tín hiệu ≥10 %
  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ với 500 V DC
  • Điện áp chịu đựng: 500 V AC/1 phút (ngõ vào–ngõ ra–nguồn), 1500 V AC/1 phút (ngõ vào/ra–đất)
Tags: