Bộ truyền tín hiệu HVPN của MG (M-System)

Liên hệ Còn hàng

Model: HVPN 
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ

HVPN là bộ truyền tín hiệu plug-in H-UNIT, được thiết kế để chuyển đổi tín hiệu DC đầu vào thành tín hiệu khí nén chuẩn tỷ lệ, với nguồn cấp từ vòng lặp (loop powered). Thiết bị sử dụng cảm biến áp suất bán dẫn trong mạch hồi tiếp, đảm bảo độ phân giải cao, không bị ảnh hưởng bởi vị trí lắp đặt, phù hợp với các hệ thống điều khiển PID trong công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật

  • Chuyển đổi tín hiệu DC sang tín hiệu khí nén chuẩn.
  • Nguồn cấp từ vòng lặp, tiết kiệm dây dẫn và dễ tích hợp.
  • Cảm biến áp suất bán dẫn đảm bảo độ chính xác cao.
  • Độ phân giải cao, phản hồi nhanh và ổn định.
  • Không bị ảnh hưởng bởi vị trí lắp đặt.
  • Thiết kế gắn dày đặc, tiết kiệm không gian hệ thống.

Ứng dụng phổ biến

  • Chuyển đổi tín hiệu 4–20 mA từ bộ điều khiển PID thành tín hiệu khí nén.
  • Sử dụng trong hệ thống điều khiển van khí nén và bộ truyền động khí nén.
  • Phù hợp cho nhà máy tự động hóa và quy trình công nghiệp cần điều khiển chính xác bằng khí nén.

Thông số kỹ thuật chính

Mô hình: HVPN–[1]A[2]

Kết nối khí nén (Pneumatic Connection):

  • 2: Rc 1/4"
  • 7: 1/4" NPT

Ngõ vào (INPUT):

  • Dòng: 4–20 mA DC
  • Điện trở tương đương: ~310 Ω tại 20 mA

Ngõ ra (OUTPUT):

  • Áp suất khí nén:
    • 0.2–1.0 kgf/cm²
    • 19.6–98.1 kPa
    • 20–100 kPa / 0.2–1.0 bar
    • 20.7–103.4 kPa / 3–15 psig
  • Lưu lượng tối đa: 60 Nl/phút (2.1 SCFM)
  • Lưu lượng xả tối đa: 60 Nl/phút (2.1 SCFM)
  • Ngõ ra <0 % nếu vòng lặp đầu vào mở

Cài đặt & lắp đặt:

  • Áp suất cung cấp: 140 kPa (±10 %)
  • Sử dụng khí sạch, không chứa bụi than hoặc tạp chất; nên dùng lọc khí 0.01 micron
  • Lưu lượng khí tiêu thụ: 6 Nl/phút (0.21 SCFM)
  • Nhiệt độ hoạt động: -5 đến +55°C
  • Độ ẩm: 30–90 % RH (không ngưng tụ)
  • Lắp bề mặt; hỗ trợ Rack BX-16H
  • Trọng lượng: 400 g

Hiệu suất:

  • Độ chính xác: ±0.3 % (bao gồm tuyến tính và lặp lại)
  • Tuyến tính: ±0.2 %
  • Lặp lại: 0.1 %
  • Hệ số nhiệt độ: ±0.05 %/°C
  • Thời gian phản hồi: ≤ 3 giây (0–90 %)
  • Ảnh hưởng vị trí lắp: ±0.1 %
  • Điện áp chịu đựng: 1500 V AC/1 phút (ngõ vào – vỏ)

Tiêu chuẩn & chứng nhận:

  • Tuân thủ EMC Directive
    • EMI EN 61000-6-4
    • EMS EN 61000-6-2
  • Tuân thủ RoHS Directive
Tags: