Mô đun xử lý toán học 10JF MG (M-System)

Liên hệ Còn hàng

Model: 10JF
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ

10JF là module xử lý toán học 2 ngõ vào (2-input Math Function Module) thuộc dòng 10-RACK mật độ cao, được thiết kế để thực hiện các phép tính số học và bù tín hiệu trong hệ thống đo lường - điều khiển công nghiệp. Thiết bị sử dụng vi xử lý hiện đại, cho phép cấu hình linh hoạt các phương trình và tham số ngay tại hiện trường.

Với khả năng thực hiện các phép tính như cộng, trừ, nhân, chia, bù nhiệt độ hoặc áp suất cho lưu lượng khí, 10JF là giải pháp lý tưởng để nâng cao độ chính xác và tối ưu hóa dữ liệu trong các hệ thống SCADA/DCS.

Đặc điểm nổi bật

  • Xử lý toán học đa chức năng
    Thực hiện nhiều phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, tính tỷ lệ (ratio), trung bình…
  • Bù tín hiệu thông minh
    Hỗ trợ bù nhiệt độ và áp suất cho lưu lượng khí (đặc biệt với lưu lượng kế chênh áp).
  • Lập trình linh hoạt tại hiện trường
    Cấu hình phương trình và tham số thông qua thiết bị cầm tay PU-2x hoặc phần mềm PC.
  • Nền tảng vi xử lý chính xác cao
    Đảm bảo xử lý tín hiệu nhanh, ổn định và độ tin cậy cao.
  • Hỗ trợ 2 ngõ vào độc lập
    Cho phép xử lý đồng thời hai tín hiệu (dòng hoặc áp).
  • Tùy chọn 2 ngõ ra
    Xuất đồng thời tín hiệu phục vụ giám sát và điều khiển.
  • Khả năng kiểm tra vòng lặp (Loop test)
    Hỗ trợ vận hành và bảo trì hệ thống dễ dàng.
  • Dải điều chỉnh rộng
    Hệ số khuếch đại (gain) và độ lệch (bias) có thể tùy chỉnh linh hoạt.

Thông số kỹ thuật

Ngõ vào (Input)

  • Dòng điện:
    • 4 – 20 mA DC (100 Ω)
  • Điện áp:
    • 1 – 5 V DC (≥ 1 MΩ)

Chức năng toán học (Equation)

  • /1: Bù nhiệt độ cho lưu lượng kế DP (khí lý tưởng)
  • /2: Bù áp suất cho lưu lượng kế DP (khí lý tưởng)
  • /3: Cộng / Trừ
  • /4: Nhân
  • /5: Chia

Tham số cấu hình

  • Gain (K0 – K2): ±29.999
  • Bias (A0 – A2): ±299.99%
  • Input/Output: biểu diễn theo % thang đo

Ngõ ra (Output)

  • Output 1:
    • 4 – 20 mA DC (≤ 600 Ω)
    • 1 – 5 V DC (≥ 500 Ω)
  • Output 2 (tùy chọn):
    • 1 – 5 V DC (≥ 5000 Ω)

Nguồn cấp

  • 24 V DC ±10%
  • Ripple: ≤ 10% p-p

Hiệu năng

  • Độ chính xác:
    • Input: ±0.2% (gain ≤ 1)
    • Output: ±0.2%
  • Hệ số nhiệt: ±0.015%/°C
  • Thời gian đáp ứng: ≤ 1.2 giây
  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1%

Dải làm việc

  • Input overrange: -25% đến +125%
  • Output overrange: -10% đến +120%

Cách ly & an toàn

  • Cách ly: Input – Output – Nguồn (không cách ly giữa 2 input)
  • Điện trở cách ly: ≥ 100 MΩ (500 V DC)
  • Độ bền điện môi:
    • 500 V AC (1 phút)
    • 1500 V AC (input/output/ground)

Điều kiện vận hành

  • Nhiệt độ: -5 đến +55°C
  • Độ ẩm: 30 – 90% RH (không ngưng tụ)

Lắp đặt & cơ khí

  • Lắp trên rack tiêu chuẩn 10BXx
  • Kết nối: terminal M3.5
  • Khối lượng: ~220 g

Ứng dụng phổ biến

  • Đo và bù lưu lượng khí
    Bù nhiệt độ hoặc áp suất để tính toán lưu lượng chính xác trong hệ thống khí.
  • Hệ thống SCADA / DCS
    Xử lý và chuẩn hóa dữ liệu trước khi đưa về trung tâm điều khiển.
  • Tính toán tỷ lệ (Ratio control)
    Ứng dụng trong điều khiển phối trộn nguyên liệu.
  • Cộng gộp lưu lượng (Flow summation)
    Tổng hợp lưu lượng từ nhiều đường ống.
  • Tính toán nhiệt độ trung bình
    Phục vụ giám sát nhiệt độ trong dây chuyền sản xuất.
  • Ngành công nghiệp năng lượng, hóa chất, nước
    Tối ưu hóa dữ liệu đo lường và nâng cao hiệu suất vận hành.
Tags: