Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 10JT MG (M-System)

Liên hệ Còn hàng

Model: 10JT
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ

10JT Bộ điều chỉnh tín hiệu mật độ cao 10-RACK – Bộ truyền tín hiệu Thermocouple là bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ chính xác, nhận trực tiếp tín hiệu từ các loại thermocouple và xuất ra hai tín hiệu chuẩn công nghiệp. Sản phẩm tích hợp vi xử lý, có thể lập trình tại hiện trường và hỗ trợ hiệu chuẩn tuyến tính, mang đến độ chính xác cao cùng khả năng bảo vệ chống hỏng cảm biến (burnout), đồng thời có chức năng bù nhiệt độ mối nối lạnh (CJC) giúp đo lường hiệu quả trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao.

Đặc điểm nổi bật

  • Nhận trực tiếp từ thermocouple: Hỗ trợ nhiều loại T/C (PR, K, E, J, T, B, R, S, N).
  • Vi xử lý tiên tiến: Đảm bảo độ chính xác cao và phản hồi nhanh.
  • Lập trình tại hiện trường: Cài đặt loại T/C, dải nhiệt độ và điểm zero/span.
  • Hiệu chuẩn tuyến tính: Hỗ trợ hiệu chỉnh tín hiệu không tuyến tính.
  • Bảo vệ chống hỏng cảm biến: Tùy chọn upscale, downscale hoặc không bảo vệ burnout.
  • Bù nhiệt độ mối nối lạnh chính xác: Tối ưu cho đo nhiệt độ trên khoảng hẹp.
  • Kiểm tra vòng lặp dễ dàng: Thông qua thiết bị lập trình PU-2x.
  • Kênh thứ hai tùy chọn: Xuất tín hiệu bổ sung tại đầu ra phía trước hoặc trên rack tiêu chuẩn.

Thông số kỹ thuật

Mô hình: 10JT-[1][2][3]-R[4]

Đầu vào thermocouple:

  • Các loại: PR, K, E, J, T, B, R, S, N
  • Dải nhiệt độ tùy loại (ví dụ K: -270 → +1370°C, J: -210 → +1200°C)
  • Khoảng đo tối thiểu tùy loại (ví dụ K: 75°C, J: 60°C)
  • Trở kháng đầu vào: ≥ 20 kΩ
  • Dòng phát hiện hỏng cảm biến: 0,1 μA

Đầu ra:

  • Output 1: 4–20 mA hoặc 1–5 V
  • Output 2: Không hoặc 1–5 V

Nguồn cấp: 24 V DC ±10 %, gợn điện ≤ 10 %

Lớp phủ tùy chọn:

  • /C01: Silicone
  • /C02: Polyurethane
  • /C03: Cao su

Kết nối: Terminal M3.5 và card-edge connector, lắp trên rack 10BXx

Hiệu suất:

  • Độ chính xác: ±0,1 %
  • Độ chính xác hiệu chuẩn tuyến tính: ±0,05 %
  • Sai số bù mối nối lạnh: ±0,5°C
  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0,8 giây (0–90 %)
  • Thời gian phản hồi khi burnout: ≤ 10 giây
  • Hệ số nhiệt độ: ±0,015 %/°C
  • Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến +55°C
  • Độ ẩm hoạt động: 30–90 %
  • Trọng lượng: 220 g

Tính năng khác: Hiệu chuẩn tuyến tính chuẩn, cài đặt điểm Zero & Span, mô phỏng đầu ra, tín hiệu quá mức -10 → +120 %.

Ứng dụng phổ biến

  • Đo và điều khiển nhiệt độ công nghiệp: Lò điện, lò hơi, dây chuyền chế tạo.
  • Đo chính xác trên khoảng nhiệt hẹp: Nhờ chức năng bù mối nối lạnh và hiệu chuẩn tuyến tính.
  • Truyền tín hiệu từ xa: Dòng phát hiện burnout 0,1 μA cho phép truyền tín hiệu dài với sai số tối thiểu.
  • Thay thế nhanh các bộ truyền nhiệt độ: Phù hợp làm linh kiện dự phòng (spare parts).
Tags: