Bộ chuyển đổi tín hiệu cặp nhiệt điện KWTS MG (M-System)

Liên hệ Còn hàng

Model: KWTS
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ

KWTS là bộ Thermocouple Transmitter (bộ chuyển đổi tín hiệu cặp nhiệt điện) thuộc dòng K-UNIT, được thiết kế để nhận trực tiếp tín hiệu từ cảm biến nhiệt độ thermocouple và chuyển đổi thành hai tín hiệu analog chuẩn. Thiết bị tích hợp khả năng tuyến tính hóa, bù nhiệt độ mối nối lạnh chính xác cao và cách ly tín hiệu, giúp đảm bảo độ ổn định và độ chính xác trong các hệ thống đo lường nhiệt độ công nghiệp.

Với thiết kế nhỏ gọn dạng plug-in và khả năng lắp đặt mật độ cao, KWTS là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu đo nhiệt độ chính xác và truyền tín hiệu ở khoảng cách xa.

Đặc điểm nổi bật

• Nhận trực tiếp tín hiệu từ nhiều loại thermocouple (K, J, T, E, R, S, B, N…)
• Xuất đồng thời 2 tín hiệu analog cách ly độc lập (dòng hoặc áp)
• Tuyến tính hóa 7 đoạn giúp cải thiện độ chính xác đo nhiệt độ
• Bù nhiệt độ mối nối lạnh (CJC) độ chính xác cao
• Tích hợp chức năng bảo vệ burnout với nhiều tùy chọn (upscale, downscale, không burnout)
• Độ cách ly cao lên đến 2000 V AC
• Hỗ trợ phiên bản phản hồi nhanh (~25 ms) cho ứng dụng cần tốc độ cao
• Phát hiện burnout với dòng cực nhỏ 0.1 μA, phù hợp truyền tín hiệu khoảng cách xa
• Thiết kế module cắm, dễ lắp đặt và bảo trì

Thông số kỹ thuật

Thông số chung

• Kiểu lắp đặt: Plug-in
• Kết nối: Terminal vít M3.5
• Vật liệu vỏ: Nhựa chống cháy
• Cách ly: Input – Output 1 – Output 2 – nguồn
• Điều chỉnh:
○ Zero: -5 đến +5 %
○ Span: 95 đến 105 %

Ngõ vào (Input)

• Loại cảm biến: Thermocouple (PR, K, E, J, T, B, R, S, N…)
• Điện áp tối thiểu: 3 mV
• Trở kháng đầu vào: ≥ 30 kΩ
• Phát hiện burnout: 0.1 μA
• Dải đo phụ thuộc loại thermocouple (ví dụ K: -270 đến +1370°C)
• Dải đo tối thiểu (span): từ 50°C – 780°C tùy loại

Bù nhiệt độ

• Cảm biến CJC tích hợp tại đầu vào
• Sai số bù:
○ K, E, J, T, N: ±0.5°C
○ R, S, PR: ±1°C

Ngõ ra (Output)

• Dòng: 0 – 20 mA (phổ biến: 4 – 20 mA)
• Điện áp: -10 đến +12 V
• Tải tối đa:
○ Output 1: tối đa 600 Ω
○ Output 2: tối đa 350 Ω
• Span tối thiểu:
○ 1 mA (dòng)
○ 5 mV (áp)

Hiệu suất

• Độ chính xác: ±0.3 % (tùy loại thermocouple và dải nhiệt)
• Hệ số nhiệt: ±0.02 %/°C
• Thời gian đáp ứng:
○ Tiêu chuẩn: ≤ 0.5 giây
○ Nhanh: ~25 ms (option /K)
• Thời gian phản hồi burnout: ≤ 10 giây
• Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1 %

Cách điện & bảo vệ

• Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)
• Độ bền điện môi:
○ 2000 V AC (input – output – nguồn)
○ 1000 V AC (giữa các output)

Điều kiện lắp đặt

• Nhiệt độ hoạt động: -5 đến +55°C
• Độ ẩm: 30 – 90 %RH (không ngưng tụ)
• Nguồn cấp:
○ AC: 100 – 240 V (±10 %)
○ DC: 12 V / 24 V
• Lắp đặt: DIN rail hoặc gắn bề mặt
• Khối lượng: ~400 g

Ứng dụng phổ biến

• Đo và truyền tín hiệu nhiệt độ trong lò điện, lò nung công nghiệp
• Hệ thống giám sát nhiệt độ trong dây chuyền sản xuất
• Ứng dụng cần bù nhiệt độ mối nối lạnh chính xác cao
• Truyền tín hiệu thermocouple đi xa với độ sai lệch thấp
• Kết hợp với hệ thống DCS, PLC, SCADA
• Ứng dụng cần cách ly tín hiệu để chống nhiễu và bảo vệ thiết bị
• Kết nối song song với recorder trong các hệ thống không yêu cầu burnout

Tags: