Cảnh báo DC M1EAXV-1 (M1E Series) của MG

Liên hệ Còn hàng

Model: M1EAXV-1
Thương hiệu: M-System
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

Cảnh báo DC (DC Alarm) M1EAXV-1 thuộc M1E Series của MG. Thiết bị này được lập trình bằng PC, cảnh báo 4 mức hoặc 8 mức

Chức năng & Đặc điểm

  • Cung cấp ngõ ra rơ-le tại các mức tín hiệu DC cài đặt trước
  • Cảnh báo 8 mức (octad) hoặc 4 mức (quad)
  • Màn hình LCD phía trước hiển thị giá trị theo đơn vị kỹ thuật đã scale, dùng để lập trình mô-đun
  • Deadband (hysteresis) điều chỉnh được
  • Có thể chọn thời gian trễ ON
  • Cảnh báo Cao/Thấp (Hi/Lo) và trạng thái rơ-le hút/mất điện có thể chọn độc lập cho từng ngưỡng
  • Cài đặt trực tiếp bằng nút nhấn phía trước
  • Rơ-le kín (enclosed relay)
  • Rơ-le có thể cấp nguồn 200 V AC hoặc 100 V DC
  • Lắp đặt mật độ cao trên thanh DIN

Ứng dụng tiêu biểu

  • Bảng hiển thị cảnh báo (Annunciator)
  • Các ứng dụng cảnh báo khác nhau

Ngõ vào (có thể chọn tại hiện trường)

Ngõ vào DC

  • Dòng điện: 0 - 50 mA DC

  • Điện áp: -1000 đến +1000 mV DC

  • Điện áp: -10 đến +10 V DC

Ngõ ra

  • A: 8 tiếp điểm, thường mở (N.O. / make contact)

  • B: 8 tiếp điểm, thường đóng (N.C. / break contact)

  • C: 4 tiếp điểm, SPDT (chuyển mạch)

Nguồn DC

R: 24 V DC (Dải hoạt động: 24 V ±10 %, ripple tối đa 10 %p-p)

Thông số chung 

Kết cấu

  • Kiểu cắm (Plug-in)

Kết nối

  • Kết nối với đế bằng đầu nối

  • Đế:

    • Cọc vít M2.6 (mô-men siết: 0.5 N·m)

    • Cỡ cos phù hợp: M3

  • Vật liệu cọc vít: Thép mạ niken

Vỏ

  • Nhựa chống cháy (màu đen)

Cách ly

  • Ngõ ra A, B: Ngõ vào ↔ L1/L2 ↔ L3/L4 ↔ L5/L6 ↔ L7/L8 ↔ Nguồn
  • Ngõ ra C: Ngõ vào ↔ L1 ↔ L2 ↔ L3 ↔ L4 ↔ Nguồn

Cấu hình

  • Lập trình bằng nút nhấn phía trước hoặc qua PC
  • Các chức năng lập trình: tham khảo danh sách tham số

Kết nối cấu hình

  • Jack mini Ø2.5 mm
  • Chuẩn RS-232-C

Hiển thị 

  • Chức năng: Hiển thị & cài đặt dải đo, đơn vị kỹ thuật
  • Kích thước: ~15.6 × 20.8 mm (0.61” × 0.82”)
  • Độ phân giải: 68 × 95 pixel
  • Màu ký tự: Vàng (Đảo màu khi có cảnh báo)
  • Tuổi thọ: ~50.000 giờ
  • Loại màn hình: OEL
  • Số chữ số:
  • Âm: 5 chữ số
  • Dương: 6 chữ số (–99999 đến 999999)
  • Vị trí dấu thập phân: Có thể chọn

Lắp đặt

  • Công suất tiêu thụ: ≤ 6 W (DC)
  • Nhiệt độ làm việc: -5 đến +55 °C
  • Độ ẩm làm việc: 10 – 85 %RH (không ngưng tụ)
  • Kiểu lắp: Gắn bề mặt hoặc DIN rail
  • Khối lượng: 150 g (không gồm đế)

Hiệu suất (theo % FS)

  • Độ chính xác:
  • ± (0.1 % FS + 1 digit)
  • Hệ số nhiệt:
  • ±0.015 %/°C
  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0.5 s
  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1 %
  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ @ 500 V DC
  • Độ bền điện: 1500 V AC / 1 phút

Ví dụ tính độ chính xác 

Dải vào: -10 đến +10 V
Cài đặt: -5 đến +5 V

→ Độ chính xác = (20 V ÷ 10 V) × 0.1 %
±0.2 % + 1 digit

Tiêu chuẩn và chứng nhận 

  • EMC: EN 61000-6-4 / EN 61000-6-2
  • An toàn: EN 61010-1
  • Cấp đo: Category II
  • Mức ô nhiễm: Degree 2
  • Tuân thủ RoHS
Tags: