Bộ chuyển đổi tín hiệu RTD BM1EXR-2 (M1E Series) của MG

Liên hệ Còn hàng

Model: BM1EXR-2
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

M1EXR-2 là bộ chuyển đổi tín hiệu RTD 2 kênh thuộc dòng M1E Series, thiết kế super-mini, tích hợp màn hình OEL hiển thị trực quan, đáp ứng các yêu cầu đo và truyền tín hiệu nhiệt độ chính xác trong hệ thống tự động hóa công nghiệp.

Thiết bị nhận tín hiệu trực tiếp từ cảm biến RTD, hỗ trợ đa dạng chuẩn phổ biến như Pt100, Pt1000, JPt100, Ni, Cu, đồng thời thực hiện tuyến tính hóa và bù điện trở dây dẫn, giúp đảm bảo độ chính xác cao ngay cả trong các ứng dụng truyền tín hiệu khoảng cách xa.

Chức năng & Đặc điểm

  • Nhận trực tiếp tín hiệu từ cảm biến RTD và xuất tín hiệu quá trình đã được tuyến tính hóa
  • Hỗ trợ nhiều loại RTD khác nhau
  • 2 kênh độc lập
  • Điều chỉnh dễ dàng bằng nút nhấn mặt trước
  • Bù điện trở dây dẫn (leadwire resistance compensation)
  • Màn hình OEL hiển thị rõ nét, dễ quan sát

Ứng dụng tiêu biểu

Truyền tín hiệu khoảng cách xa giữa cảm biến RTD và bộ chuyển đổi tín hiệu

Thông tin đặt hàng 

  • Mã sản phẩm: M1EXR-2-[1][2]Chọn mã tương ứng cho [1] và [2] (Ví dụ: M1EXR-2-M2/Q)

  • Với tùy chọn /Q, cần chỉ rõ nội dung tùy chọn (Ví dụ: /C01/SET)

Số kênh

  • 2: 2 kênh

Ngõ vào - Có thể chọn tại hiện trường

RTD

  • JPt100 (JIS’89)

  • Pt100 (JIS’89)

  • Pt100 (JIS’97, IEC)

  • Pt50Ω (JIS’81)

  • Ni508.4Ω

  • Pt1000

  • Ni100

  • Cu10 @ 25℃

Ngõ ra - Có thể chọn tại hiện trường

◆ Ngõ ra DC

  • Dòng điện: 0 – 20 mA DC

  • Điện áp: -5 – +5 V DC

  • Điện áp: -10 – +10 V DC

[1] NGUỒN CẤP

Nguồn AC

  • M2: 100 – 240 V AC
    (Dải hoạt động: 85 – 264 V, 47 – 66 Hz)

Nguồn DC

  • R: 24 V DC
    (24 V ±10 %, ripple tối đa 10 %p-p)

  • P: 110 V DC
    (85 – 150 V, ripple tối đa 10 %p-p)

[2] Tuỳ chọn

  • (trống): Không có

  • /Q: Có tùy chọn (cần chỉ rõ)

Tuỳ chọn /Q (có thể chọn nhiều)

Lớp phủ

  • /C01: Phủ silicone

  • /C02: Phủ polyurethane

  • /C03: Phủ cao su

Cài đặt xuất xưởng

  • /SET: Cài đặt sẵn theo Phiếu thông tin đặt hàng (Số ESU-5984)

Sản phẩm liên quan 

  • Đế lắp đặt: M1E-BS2

  • Cáp cấu hình PC: MCN-CON hoặc COP-US

  • Phần mềm cấu hình M1E: M1ECFG

Thông số chung 

  • Kiểu lắp: Dạng cắm (Plug-in)

  • Kết nối:

    • Kết nối với đế bằng đầu nối

    • Đế: Terminal vít M2.6 (mô-men 0.5 N·m)

    • Đầu cos phù hợp: M3

  • Vật liệu vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)

  • Cách ly:
    Ch1 input ↔ Ch2 input ↔ Ch1 output ↔ Ch2 output ↔ nguồn

  • Ngõ ra quá dải: Khoảng -10 đến +110 %
    (Không áp dụng cho dòng < 0 mA)

  • Hiệu chỉnh zero ngõ vào: -10 đến +10 ℃ (nút trước)

  • Hiệu chỉnh span ngõ vào: -10 đến +10 ℃ (nút trước)

  • Hiệu chỉnh zero ngõ ra: -5 đến +5 % (nút trước)

  • Hiệu chỉnh span ngõ ra: 95 đến 105 % (nút trước)

  • Bảo vệ đứt cảm biến (Burnout):

    • Mặc định: upscale

    • Có thể chọn downscale hoặc không burnout bằng lập trình

  • Cấu hình: Nút nhấn mặt trước hoặc qua PC

  • Cổng cấu hình: Jack mini Ø2.5 mm, mức RS-232-C

Màn hình 

  • Chức năng: Hiển thị & cài đặt dải đo, đơn vị kỹ thuật

  • Kích thước: 15.6 × 20.8 mm

  • Độ phân giải: 68 × 95 pixel

  • Màu ký tự: Vàng

  • Tuổi thọ: Khoảng 50.000 giờ

  • Loại màn hình: OEL

  • Số hiển thị:

    • Âm 5 chữ số, dương 6 chữ số

    • Dải: -99999 đến 999999

  • Dấu thập phân: Không, hoặc 1–2 chữ số thập phân

Thông số ngõ vào 

  • Kiểu đấu dây RTD: 2 dây hoặc 3 dây

  • Điện trở dây dẫn tối đa:

    • 50 Ω/dây

    • Riêng Cu10: 20 Ω/dây

  • Dòng đo:

    • Pt100, JPt100, Pt50Ω, Ni100, Cu10: ~ 1.0 mA

    • Pt1000, Ni508.4Ω: ~ 0.2 mA

  • Dải đo: -5 đến +105 % giá trị cài đặt

  • Thay đổi dải đo & giá trị cài đặt: Tham khảo hướng dẫn EM-5984-B

Thông số ngõ ra 

■ Dòng DC

  • Dải ngõ ra: 0 – 20 mA DC

  • Dải đảm bảo: 0 – 22 mA DC

  • Span tối thiểu: 1 mA

  • Tải: Điện áp kích tối đa 15 V
    (Ví dụ 4 – 20 mA: 750 Ω)

■ Điện áp DC

  • Dải ngõ ra: -5 – +5 V-10 – +10 V

  • Dải đảm bảo: -6 – +6 V-12 – +12 V

  • Span tối thiểu: 250 mV1 V

  • Tải: ≥ 200 kΩ

Lắp đặt 

  • Công suất tiêu thụ:

    • AC: ≤ 7 VA (100 V), ≤ 10 VA (200 V), ≤ 12 VA (264 V)

    • DC: ≤ 4 W

  • Nhiệt độ hoạt động: -5 đến +55°C

  • Độ ẩm: 10 – 85 %RH (không ngưng tụ)

  • Kiểu lắp: Gắn bề mặt hoặc ray DIN

  • Khối lượng: 120 g (không bao gồm đế)

Hiệu suất và độ chính xác 

  • Độ chính xác tổng:
    = Độ chính xác ngõ vào + độ chính xác ngõ ra

  • Độ chính xác ngõ vào:
    Lấy giá trị lớn hơn giữa giá trị Bảng 1 hoặc ±0.1 % FS

  • Độ chính xác hiển thị:

    • Hiển thị input: ±1 digit

    • Hiển thị output: ±1 digit

  • Độ chính xác ngõ ra:

    • 0 – 20 mA: ±0.06 %

    • ±5 V / ±10 V: ±0.03 %

  • Hệ số nhiệt: ±0.015 %/°C

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0.5 s (0–90 %)

  • Thời gian phản hồi burnout: ≤ 10 s

  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1 %

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)

  • Chịu điện áp: 1500 V AC / 1 phút
    (giữa các kênh, nguồn và đất)

Tags: