Bộ chuyển đổi RTD M8RS1 MG (M-System)
Model: M8RS1
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ
M8RS1 là bộ chuyển đổi tín hiệu RTD (RTD Converter) thuộc dòng signal conditioner siêu nhỏ Pico-M, được thiết kế để nhận tín hiệu trực tiếp từ cảm biến nhiệt độ RTD và chuyển đổi thành hai tín hiệu analog đầu ra được cách ly độc lập. Thiết bị hỗ trợ tuyến tính hóa tín hiệu và chức năng bảo vệ đứt dây cảm biến (burnout), giúp đảm bảo độ chính xác và độ ổn định trong các hệ thống đo lường nhiệt độ.
Nhờ sử dụng mạch Active Bridge với hai nguồn dòng không đổi, M8RS1 cho phép bù điện trở dây dẫn lớn lên tới 200 Ω, giúp giảm sai số khi truyền tín hiệu từ cảm biến. Với thiết kế module cắm nhỏ gọn, thiết bị dễ dàng lắp đặt trên đế đa kênh, giúp tiết kiệm không gian tủ điều khiển và thuận tiện cho việc bảo trì. M8RS1 đáp ứng tiêu chuẩn CE, phù hợp cho các ứng dụng giám sát và điều khiển nhiệt độ trong hệ thống tự động hóa công nghiệp và nhà máy sản xuất.
Chức năng & Đặc điểm
• Nhận tín hiệu trực tiếp từ cảm biến nhiệt độ RTD và cung cấp hai tín hiệu quá trình được cách ly.
• Tuyến tính hóa tín hiệu (Linearization).
• Bảo vệ đứt dây cảm biến (Burnout protection).
• Mạch Active Bridge chứa hai nguồn dòng không đổi cho phép điện trở dây dẫn lớn tới 200 Ω.
• Thiết kế tiết kiệm không gian, dễ bảo trì, phù hợp lắp đặt nhiều kênh trên cùng một đế.
MODEL
M8RS1-[1][2]-R[3]
THÔNG TIN ĐẶT HÀNG
Mã đặt hàng:
M8RS1-[1][2]-R[3]
Chọn mã tương ứng cho từng mục [1] đến [3] bên dưới.
Ví dụ:
M8RS1-46A-R/BL/Q
Ngoài ra cần chỉ định:
• Dải nhiệt độ (ví dụ: 0 – 500°C)
• Thông số cho mã tùy chọn /Q
Ví dụ: /C01 /V01
[1] ĐẦU VÀO RTD (2 dây hoặc 3 dây)
1: JPt100 (JIS'89)
Dải sử dụng: -200 đến +500°C (-328 đến +932°F)
Span tối thiểu: 50°C (90°F)
3: Pt100 (JIS'89)
Dải sử dụng: -200 đến +650°C (-328 đến +1202°F)
Span tối thiểu: 50°C (90°F)
4: Pt100 (JIS'97, IEC)
Dải sử dụng: -200 đến +850°C (-328 đến +1562°F)
Span tối thiểu: 50°C (90°F)
5: Pt50 Ω (JIS'81)
Dải sử dụng: -200 đến +500°C (-328 đến +932°F)
Span tối thiểu: 100°C (180°F)
6: Ni 508.4 Ω
Dải sử dụng: -50 đến +200°C (-58 đến +392°F)
Span tối thiểu: 30°C (54°F)
0: Theo yêu cầu
Lưu ý:
Vui lòng liên hệ nhà sản xuất khi sử dụng RTD 2 dây.
[2] ĐẦU RA 1 / ĐẦU RA 2
6A
1 – 5 V DC (tải tối thiểu 2500 Ω)
/ 4 – 20 mA DC (tải tối đa 300 Ω)
44
0 – 10 V DC (tải tối thiểu 5000 Ω)
/ 0 – 10 V DC (tải tối thiểu 5000 Ω)
55
0 – 5 V DC (tải tối thiểu 2500 Ω)
/ 0 – 5 V DC (tải tối thiểu 2500 Ω)
66
1 – 5 V DC (tải tối thiểu 2500 Ω)
/ 1 – 5 V DC (tải tối thiểu 2500 Ω)
NGUỒN CẤP
Nguồn DC
R: 24 V DC
Dải điện áp hoạt động:
24 V ±10 %
Độ gợn tối đa:
10 % p-p
[3] TÙY CHỌN (có thể chọn nhiều)
Bảo vệ đứt dây (Burnout)
blank: Upscale burnout
/BL: Downscale burnout
Tùy chọn khác
blank: Không có
/Q: Tùy chọn khác (cần chỉ định)
THÔNG SỐ TÙY CHỌN: Q
(có thể chọn nhiều)
LỚP PHỦ BẢO VỆ
/C01: Phủ Silicone
/C02: Phủ Polyurethane
/C03: Phủ Cao su
HIỆU CHỈNH
/V01: Điều chỉnh tinh nhiều vòng (Multi-turn fine adjustment)
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
• Đế lắp đặt hoặc socket gắn đơn
(Model: M8BSx)
Thiết bị phải được lắp trên đế hoặc socket chuyên dụng.
THÔNG SỐ CHUNG
Cấu trúc: Module cắm (Plug-in)
Vít lắp:
Vít M3
Mô-men siết: 0,3 N·m
Vật liệu vỏ:
Nhựa chống cháy (màu đen)
Nguồn cấp:
Cấp qua terminal của đế lắp đặt (M8BSx)
Cách ly:
Input → Output 1 → Output 2 → Power
Điều chỉnh Zero:
-2 đến +2 % (mặt trước)
Điều chỉnh Span:
98 đến 102 % (mặt trước)
Khi xảy ra burnout:
Downscale ≤ -10 %
Upscale ≥ 110 %
Tuyến tính hóa: Tiêu chuẩn
THÔNG SỐ ĐẦU VÀO
Điện trở dây dẫn tối đa:
200 Ω mỗi dây (RTD 3 dây)
Dòng đo:
2 mA (Pt)
1 mA (Ni 508.4 Ω)
ĐIỀU KIỆN LẮP ĐẶT
Dòng tiêu thụ:
Khoảng 30 mA
(50 mA với đầu ra dòng)
Nhiệt độ hoạt động:
0 – 55°C
Độ ẩm hoạt động:
30 – 95 %RH (không ngưng tụ)
Lắp đặt:
Đế M8BSx
Khối lượng:
70 g
HIỆU SUẤT (theo % span)
Độ chính xác: ±0,2 %
Hệ số nhiệt:
±0,02 %/°C
Thời gian đáp ứng:
≤ 0,2 giây (0 – 90 %)
Thời gian phản ứng khi burnout:
≤ 10 giây
Ảnh hưởng điện áp nguồn:
±0,1 %
Điện trở cách điện:
≥ 100 MΩ với 500 V DC
Độ bền điện môi:
1500 V AC / 1 phút
(input → output 1 / output 2 / power → ground)
500 V AC / 1 phút
(output 1 → output 2 → power)
Kiểm tra SWC:
ANSI/IEEE-C37.90.1-1989
TIÊU CHUẨN & CHỨNG NHẬN
Phù hợp tiêu chuẩn EU
Chỉ thị EMC
EMI: EN 61000-6-4
EMS: EN 61000-6-2
Chỉ thị RoHS






