R7C-DC8E MÔ-ĐUN I/O CC-Link - MG (M-System)
(CC-Link Ver.1.10; ngõ ra relay, 8 điểm, hỗ trợ mở rộng)
Tính năng & Đặc điểm
• Mô-đun ngõ ra relay 8 điểm cho CC-Link
• Có thể kết nối mô-đun mở rộng
Model
R7C–DC8E-R[1]
Thông tin đặt hàng
• Mã đặt hàng: R7C-DC8E-R[1]
(Ví dụ: R7C-DC8E-R/Q)
• Chỉ định tùy chọn cho mã /Q
(Ví dụ: /C01)
• Nếu cần cài đặt mặc định từ nhà máy, sử dụng Ordering Information Sheet (No. ESU-7801-G)
Loại I/O
DC8E: Ngõ ra relay, 8 điểm
Nguồn cấp
Nguồn DC
R: 24 V DC
• Dải điện áp hoạt động: 24 V ±10%
• Độ gợn sóng: tối đa 10%p-p
[1] Tùy chọn
• (để trống): Không
• /Q: Có tùy chọn (chỉ định thêm)
Thông số tùy chọn Q
Lớp phủ bảo vệ
• /C01: Phủ Silicone
• /C02: Phủ Polyurethane
• /C03: Phủ cao su
Lưu ý
• Không thể kết nối mô-đun mở rộng ngõ vào số
(model: R7C-EA8, R7C-EA16)
Sản phẩm liên quan
• Mô-đun mở rộng ngõ ra số (model: R7C-ECx)
Thông số chung
• Kết nối: Terminal vít rời M3 (mô-men siết 0.5 N·m)
• Đầu cos:
-
Khuyến nghị: Japan Solderless Terminal, Nichifu
-
Tiết diện dây: 0.25 – 1.65 mm² (AWG 22 – 16)
• Vật liệu terminal: Thép mạ niken
• Vỏ: Nhựa chống cháy (màu xám)
• Cách ly: Ngõ ra – nguồn – CC-Link hoặc FG
• Mở rộng:
-
Không mở rộng (mặc định)
-
Hoặc mở rộng ngõ ra số 8 / 16 điểm
-
Chọn bằng DIP switch mặt trước
• Trạng thái khi mất truyền thông:
-
Giữ trạng thái ngõ ra (mặc định)
-
Reset ngõ ra
-
Chọn bằng DIP switch
• LED hiển thị:
-
PWR
-
LED ngõ ra: sáng khi ON
Truyền thông CC-Link
• Phiên bản: CC-Link Ver.1.10
• Kết nối: Terminal vít M3
• Cáp mạng: Cáp CC-Link của Mitsubishi Electric
• Số trạm: 1 – 64 (công tắc xoay, mặc định: 00)
• Loại trạm: Remote I/O
• Phân bổ dữ liệu: 1
• Tốc độ truyền:
156 kbps (mặc định), 625 kbps, 2.5 Mbps, 5 Mbps, 10 Mbps
• Điện trở kết thúc: Tích hợp sẵn (DIP switch bên hông, mặc định: tắt)
• LED trạng thái: RUN, ERR, SD, RD
Thông số ngõ ra
• Common: 1 common / 4 điểm (tổng 4 terminal)
• Dòng tải tối đa: 2.0 A / điểm
• Dòng tổng common: tối đa 8 A (4 terminal)
• Số ngõ ra đồng thời: Không giới hạn (24 V DC)
• Nguồn điều khiển ngõ ra:
24 V DC ±10% / ≥ 60 mA
• Tải định mức:
-
250 V AC @ 2 A (cosφ = 1)
-
30 V DC @ 2 A (tải thuần trở)
• Tuổi thọ điện: 10⁵ lần đóng cắt (30 lần/phút)
• Điện áp đóng cắt tối đa: 250 V AC, 30 V DC
• Công suất đóng cắt tối đa:
-
500 VA (AC)
-
60 W (DC)
• Tải tối thiểu: 24 V DC @ 5 mA
• Tuổi thọ cơ: 2 × 10⁷ lần (300 lần/phút)
• Khuyến nghị:
Khi điều khiển tải cảm, nên sử dụng mạch bảo vệ tiếp điểm và chống nhiễu
• Thời gian đáp ứng:
-
ON: ≤ 10 ms
-
OFF: ≤ 10 ms
Lắp đặt
• Dòng tiêu thụ:
-
~60 mA (module)
-
~60 mA (relay)
• Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +55°C
• Nhiệt độ lưu trữ: -20 đến +65°C
• Độ ẩm: 30 – 90%RH (không ngưng tụ)
• Môi trường: Không khí ăn mòn, bụi nặng
• Lắp đặt: Thanh DIN 35 mm
• Khối lượng: 200 g
Hiệu năng
• Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)
• Độ bền điện:
1500 V AC / 1 phút
(ngõ ra – CC-Link hoặc FG – nguồn)






