MÔ-ĐUN FLEX NETWORK I/O R7FN-DAC16A CỦA MG

Liên hệ Còn hàng

Model: R7FN-DAC16A
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

R7FN-DAC16A MÔ-ĐUN FLEX NETWORK I/O - MG (M-SYSTEM)

(PNP đầu vào rời & NPN ngõ ra transistor, 8 điểm mỗi loại)

FLEX NETWORK là thương hiệu đã đăng ký của Schneider Electric Japan Holdings Ltd.


THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

Mô-đun cơ bản: R7FN–DAC16A-R[1]

  • Chọn mã tương ứng cho [1].

  • Ví dụ: R7FN-DAC16A-R/Q

  • Chọn thông số cho tùy chọn /Q (nếu có).

  • Ví dụ: /C01/SET

LOẠI I/O

  • DAC16A: PNP đầu vào rời & NPN ngõ ra transistor, 8 điểm mỗi loại

ĐẦU VÀO NGUỒN

  • DC Power: R = 24 V DC (Phạm vi hoạt động 24 V ±10 %, gợn 10 %p-p max.)

[1] TÙY CHỌN

  • để trống: không có tùy chọn

  • /Q: Có tùy chọn khác (ghi rõ thông số)

THÔNG SỐ TÙY CHỌN /Q

  • Chống bám:

    • /C01: Silicone

    • /C02: Polyurethane

    • /C03: Cao su

  • Cài đặt xuất xưởng:

    • /SET: Cài đặt sẵn theo Phiếu thông tin đặt hàng (No. ESU-7808-V)


THÔNG SỐ CHUNG

Kết nối & Vật liệu

  • Kết nối: Cọc vít M3 có thể tách rời (momen 0.5 N·m)

  • Cọc không hàn: Theo bản vẽ cuối phần tài liệu

    • Nhà sản xuất đề xuất: Japan Solderless Terminal MFG. Co., Ltd.

    • Dây áp dụng: 0.2 – 0.5 mm² (AWG26 – 22)

  • Cọc vít: Thép mạ niken

  • Vỏ: Nhựa chịu cháy (màu xám)

  • Cách điện: từ I/O đến FLEX NETWORK và nguồn đến FG

  • LED trạng thái: PWR, RUN

  • LED trạng thái I/O: Bật khi tín hiệu ON

  • Dòng tiêu thụ: ~50 mA

  • Trọng lượng: 200 g

Môi trường hoạt động

  • Nhiệt độ: -10 đến +55°C

  • Nhiệt độ bảo quản: -20 đến +65°C

  • Độ ẩm: 30 – 90 %RH (không ngưng tụ)

  • Khí quyển: không có khí ăn mòn hay bụi nặng

  • Lắp đặt: Thanh DIN 35 mm

Hiệu suất điện

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ với 500 V DC

  • Độ bền điện áp: 1500 V AC trong 1 phút (từ I/O đến FLEX NETWORK và nguồn đến FG)


GIAO TIẾP FLEX NETWORK

  • Cấu hình truyền thông: 1: N

  • Phương pháp kết nối: Multi-drop

  • Phương pháp truyền: Chia thời gian theo chu kỳ, half-duplex

  • Giao diện: Differential, truyền xung cách điện

  • Kiểm tra lỗi: Format, bit, CRC-12

  • Số node tối đa: 63 node (1008 điểm I/O)

  • Node yêu cầu: 1

  • Cáp mạng: FN-CABLE2010-31-MS (10 m), FN-CABLE2050-31-MS (50 m), FN-CABLE2200-31-MS (200 m)

  • Khoảng cách truyền:

    • 12 Mbps: 100 m (*cài đặt xuất xưởng)

    • 6 Mbps: 200 m

  • Địa chỉ trạm: Rotary switch

  • Trở kháng cuối: Tích hợp sẵn


ĐẶC TÍNH ĐẦU VÀO

  • Loại: PNP, âm chung cho 8 điểm

  • Điện áp danh định: 24 V DC ±10 %; gợn ≤5 %p-p

  • Điện áp/dòng ON: ≥ 15 V / ≥ 3.5 mA

  • Điện áp/dòng OFF: ≤ 5 V / ≤ 1 mA

  • Dòng đầu vào: ≤ 5.5 mA/điểm tại 24 V DC

  • Điện trở đầu vào: ~4.4 kΩ

  • Độ trễ ON/OFF: ≤ 2 ms

ĐẶC TÍNH NGÕ RA

  • Loại: NPN, âm chung cho 8 điểm

  • Điện áp tải: 24 V DC ±10 %

  • Dòng tải: 0.25 A/điểm, 2.0 A/âm chung

  • Điện áp dư: ≤ 1.2 V

  • Dòng rò: ≤ 0.1 mA

  • Độ trễ ON/OFF: ON ≤ 0.5 ms, OFF ≤ 1.5 ms

  • Lưu ý: Khi tải cảm ứng, mắc diode song song với tải.


R7FN-DAC16A MÔ-ĐUN FLEX NETWORK I/O - MG (M-SYSTEM)

(PNP đầu vào rời & NPN ngõ ra transistor, 8 điểm mỗi loại)

FLEX NETWORK là thương hiệu đã đăng ký của Schneider Electric Japan Holdings Ltd.


THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

Mô-đun cơ bản: R7FN–DAC16A-R[1]

  • Chọn mã tương ứng cho [1].

  • Ví dụ: R7FN-DAC16A-R/Q

  • Chọn thông số cho tùy chọn /Q (nếu có).

  • Ví dụ: /C01/SET

LOẠI I/O

  • DAC16A: PNP đầu vào rời & NPN ngõ ra transistor, 8 điểm mỗi loại

ĐẦU VÀO NGUỒN

  • DC Power: R = 24 V DC (Phạm vi hoạt động 24 V ±10 %, gợn 10 %p-p max.)

[1] TÙY CHỌN

  • để trống: không có tùy chọn

  • /Q: Có tùy chọn khác (ghi rõ thông số)

THÔNG SỐ TÙY CHỌN /Q

  • Chống bám:

    • /C01: Silicone

    • /C02: Polyurethane

    • /C03: Cao su

  • Cài đặt xuất xưởng:

    • /SET: Cài đặt sẵn theo Phiếu thông tin đặt hàng (No. ESU-7808-V)


THÔNG SỐ CHUNG

Kết nối & Vật liệu

  • Kết nối: Cọc vít M3 có thể tách rời (momen 0.5 N·m)

  • Cọc không hàn: Theo bản vẽ cuối phần tài liệu

    • Nhà sản xuất đề xuất: Japan Solderless Terminal MFG. Co., Ltd.

    • Dây áp dụng: 0.2 – 0.5 mm² (AWG26 – 22)

  • Cọc vít: Thép mạ niken

  • Vỏ: Nhựa chịu cháy (màu xám)

  • Cách điện: từ I/O đến FLEX NETWORK và nguồn đến FG

  • LED trạng thái: PWR, RUN

  • LED trạng thái I/O: Bật khi tín hiệu ON

  • Dòng tiêu thụ: ~50 mA

  • Trọng lượng: 200 g

Môi trường hoạt động

  • Nhiệt độ: -10 đến +55°C

  • Nhiệt độ bảo quản: -20 đến +65°C

  • Độ ẩm: 30 – 90 %RH (không ngưng tụ)

  • Khí quyển: không có khí ăn mòn hay bụi nặng

  • Lắp đặt: Thanh DIN 35 mm

Hiệu suất điện

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ với 500 V DC

  • Độ bền điện áp: 1500 V AC trong 1 phút (từ I/O đến FLEX NETWORK và nguồn đến FG)


GIAO TIẾP FLEX NETWORK

  • Cấu hình truyền thông: 1: N

  • Phương pháp kết nối: Multi-drop

  • Phương pháp truyền: Chia thời gian theo chu kỳ, half-duplex

  • Giao diện: Differential, truyền xung cách điện

  • Kiểm tra lỗi: Format, bit, CRC-12

  • Số node tối đa: 63 node (1008 điểm I/O)

  • Node yêu cầu: 1

  • Cáp mạng: FN-CABLE2010-31-MS (10 m), FN-CABLE2050-31-MS (50 m), FN-CABLE2200-31-MS (200 m)

  • Khoảng cách truyền:

    • 12 Mbps: 100 m (*cài đặt xuất xưởng)

    • 6 Mbps: 200 m

  • Địa chỉ trạm: Rotary switch

  • Trở kháng cuối: Tích hợp sẵn


ĐẶC TÍNH ĐẦU VÀO

  • Loại: PNP, âm chung cho 8 điểm

  • Điện áp danh định: 24 V DC ±10 %; gợn ≤5 %p-p

  • Điện áp/dòng ON: ≥ 15 V / ≥ 3.5 mA

  • Điện áp/dòng OFF: ≤ 5 V / ≤ 1 mA

  • Dòng đầu vào: ≤ 5.5 mA/điểm tại 24 V DC

  • Điện trở đầu vào: ~4.4 kΩ

  • Độ trễ ON/OFF: ≤ 2 ms

ĐẶC TÍNH NGÕ RA

  • Loại: NPN, âm chung cho 8 điểm

  • Điện áp tải: 24 V DC ±10 %

  • Dòng tải: 0.25 A/điểm, 2.0 A/âm chung

  • Điện áp dư: ≤ 1.2 V

  • Dòng rò: ≤ 0.1 mA

  • Độ trễ ON/OFF: ON ≤ 0.5 ms, OFF ≤ 1.5 ms

  • Lưu ý: Khi tải cảm ứng, mắc diode song song với tải.

Tags: