R7FN-DC8C FLEX NETWORK I/O MODULE - MG (M-SYSTEM)
THÔNG TIN ĐẶT HÀNG
Mô-đun cơ bản: R7FN–DC8C-R[1]
-
Chọn mã tương ứng cho [1]
-
Ví dụ: R7FN-DC8C-R/Q
-
Chọn thông số cho tùy chọn /Q (nếu có)
-
Ví dụ: /C01/SET
LOẠI I/O
-
DC8C: Ngõ ra relay, 8 điểm
ĐẦU VÀO NGUỒN
-
DC Power: R = 24 V DC (Phạm vi hoạt động 24 V ±10 %, gợn 10 %p-p max.)
[1] TÙY CHỌN
-
để trống: không có tùy chọn
-
/Q: Có tùy chọn khác (ghi rõ thông số)
THÔNG SỐ TÙY CHỌN /Q
-
Chống bám:
-
/C01: Silicone
-
/C02: Polyurethane
-
/C03: Cao su
-
-
Cài đặt xuất xưởng:
-
/SET: Cài đặt sẵn theo Phiếu thông tin đặt hàng (No. ESU-7808-G)
-
THÔNG SỐ CHUNG
Kết nối & Vật liệu
-
Kết nối: Cọc vít M3 có thể tách rời (momen 0.5 N·m)
-
Cọc không hàn: Theo bản vẽ cuối phần tài liệu
-
Nhà sản xuất đề xuất: Japan Solderless Terminal MFG. Co., Ltd.
-
Dây áp dụng: 0.2 – 0.5 mm² (AWG26 – 22)
-
-
Các bộ phận khác: Japan Solderless Terminal MFG. Co., Ltd., Nichifu Co., Ltd.
-
Dây áp dụng: 0.25 – 1.65 mm² (AWG22 – 16)
-
-
Cọc vít: Thép mạ niken
-
Vỏ: Nhựa chịu cháy (màu xám)
-
Cách điện: từ ngõ ra đến FLEX NETWORK và nguồn đến FG
-
LED trạng thái: PWR, RUN
-
LED trạng thái ngõ ra: Bật khi tín hiệu ON
-
Dòng tiêu thụ: ~50 mA, dòng điều khiển relay ~60 mA
-
Trọng lượng: 200 g
Môi trường hoạt động
-
Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +55°C
-
Nhiệt độ bảo quản: -20 đến +65°C
-
Độ ẩm: 30 – 90 %RH (không ngưng tụ)
-
Khí quyển: không có khí ăn mòn hoặc bụi nặng
-
Lắp đặt: Thanh DIN 35 mm
Hiệu suất điện
-
Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ với 500 V DC
-
Độ bền điện áp: 1500 V AC trong 1 phút (từ ngõ ra đến FLEX NETWORK và nguồn đến FG)
GIAO TIẾP FLEX NETWORK
-
Cấu hình truyền thông: 1: N
-
Phương pháp kết nối: Multi-drop
-
Phương pháp truyền: Chia thời gian theo chu kỳ, half-duplex
-
Giao diện: Differential, truyền xung cách điện
-
Kiểm tra lỗi: Format, bit, CRC-12
-
Số node tối đa: 63 node (1008 điểm I/O)
-
Node yêu cầu: 1
-
Cáp mạng: FN-CABLE2010-31-MS (10 m), FN-CABLE2050-31-MS (50 m), FN-CABLE2200-31-MS (200 m)
-
Khoảng cách truyền:
-
12 Mbps: 100 m (*cài đặt xuất xưởng)
-
6 Mbps: 200 m
-
-
Địa chỉ trạm: Rotary switch
-
Trở kháng cuối: Tích hợp sẵn
ĐẶC TÍNH NGÕ RA
-
Loại: 1 chung cho 4 điểm (4 cọc)
-
Dòng tải tối đa: 1 A/điểm
-
Dòng chung: Max 4 A (tổng 4 cọc)
-
Số ngõ ra tối đa áp dụng cùng lúc: Không giới hạn (24 V DC)
-
Điện áp/dòng cấp cho ngõ ra: 24 V DC ±10 % / ~60 mA
-
Tải định mức:
-
250 V AC @ 1 A (cos φ = 1)
-
30 V DC @ 1 A (tải trở)
-
-
Điện áp chuyển mạch tối đa: 250 V AC, 30 V DC
-
Công suất chuyển mạch tối đa: 250 VA (AC), 30 W (DC)
-
Tải tối thiểu áp dụng: 24 V DC @ 5 mA
-
Tuổi thọ cơ học: 2 × 10⁷ chu kỳ (300 chu kỳ/phút)
-
Lưu ý: Khi tải cảm ứng, nên có bảo vệ tiếp điểm ngoài và chống nhiễu
-
Độ trễ ON/OFF: ≤ 10 ms






