Rơ-le cảnh báo dòng/áp AC mô đun AAC của MG

Liên hệ Còn hàng

Model: AAC
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

AAC AC Alarm là thiết bị rơ-le cảnh báo dòng điện hoặc điện áp xoay chiều (AC), tích hợp chức năng đo True RMS, cung cấp tiếp điểm relay SPDT tại các mức cảnh báo cài đặt trước. Thiết bị phù hợp cho hệ thống cảnh báo, annunciator và các ứng dụng giám sát tín hiệu AC trong công nghiệp.

TÍNH NĂNG & CHỨC NĂNG

  • Cung cấp ngõ ra relay SPDT tại mức dòng/điện áp AC cài đặt

  • Đo chính xác theo phương pháp True RMS

  • 2 mức cảnh báo độc lập (Hi / Lo)

  • Lựa chọn chế độ cuộn dây relay khi báo động:

    • Kích điện khi báo động

    • Mất điện khi báo động

  • Điều chỉnh độ trễ (Deadband / Hysteresis)

  • Relay dạng kín bảo vệ

  • Có thể sử dụng nguồn 110 V DC

  • Thiết kế mật độ lắp đặt cao

  • Đèn LED hiển thị trạng thái:

    • Đỏ: Output 1

    • Xanh: Output 2

ỨNG DỤNG TIÊU BIỂU

  • Hệ thống Annunciator

  • Hệ thống cảnh báo quá dòng / quá áp

  • Giám sát tín hiệu AC trong tủ điện công nghiệp

  • Hệ thống bảo vệ thiết bị điện

MODEL: AAC-[1]1[2][3]-[4][5]

Cách đặt hàng

Ví dụ: AAC-AA111-B/Q

Vui lòng chọn mã tương ứng cho từng mục [1] đến [5].

[1] NGÕ VÀO (INPUT)

🔸 Dòng AC

Dải đo Điện trở ngõ vào
AA 0 – 10 mA AC 100 Ω
AB 0 – 50 mA AC 20 Ω
AC 0 – 100 mA AC 10 Ω
AD 0 – 500 mA AC 1 Ω
AZ Dải dòng tùy chọn  

(Lưu ý: 0% đầu vào phải bằng 0 mA)

🔸 Điện áp AC

Dải đo Điện trở ngõ vào
A1 0 – 100 mV AC ≥ 100 kΩ
A2 0 – 500 mV AC ≥ 100 kΩ
A3 0 – 1 V AC ≥ 100 kΩ
A4 0 – 5 V AC ≥ 100 kΩ
A5 0 – 10 V AC ≥ 100 kΩ
A6 0 – 120 V AC ≥ 100 kΩ
A7 0 – 150 V AC ≥ 100 kΩ
A8 Dải áp tùy chọn  

(Lưu ý: 0% đầu vào phải bằng 0 V)

[2] & [3] CÀI ĐẶT CẢNH BÁO (SETPOINT 1 & 2)

Điều chỉnh bằng vít xoay 270° phía trước.

Chức năng
1 Hi – Kích điện khi báo động
2 Hi – Mất điện khi báo động
3 Lo – Kích điện khi báo động
4 Lo – Mất điện khi báo động

[4] NGUỒN CẤP

🔸 Nguồn AC

Điện áp
B 100 V AC
C 110 V AC
D 115 V AC
F 120 V AC
G 200 V AC
H 220 V AC
J 240 V AC

🔸 Nguồn DC

Điện áp
S 12 V DC
R 24 V DC
V 48 V DC
P 110 V DC

[5] TÙY CHỌN (OPTION /Q)

Có thể chọn nhiều tùy chọn:

🔸 Lớp phủ bảo vệ

  • /C01: Silicone coating

  • /C02: Polyurethane coating

  • /C03: Rubber coating

🔸 Vật liệu vít terminal

  • /S01: Thép không gỉ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

  • Kiểu lắp: Plug-in

  • Đấu nối: Terminal vít M3.5

  • Vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)

  • Cách ly: Input – Output 1 – Output 2 – Power

  • Dạng sóng đầu vào: Tối đa 15% thành phần sóng hài bậc 3

  • Điều chỉnh Zero: -5 đến +5%

  • Điều chỉnh Span: 95 đến 105%

  • Hysteresis: 1 – 100%

  • Thời gian trễ khi cấp nguồn: ~2 giây (relay không kích)

THÔNG SỐ NGÕ VÀO

  • Tần số: 40 Hz – 1 kHz

Dòng AC

  • Dải tối đa: 0 – 1 A

  • Span tối thiểu: 1 mA

  • Điện trở ngõ vào theo span (0.5 Ω – 1 kΩ)

Điện áp AC

  • Dải tối đa: 0 – 250 V AC

  • Span tối thiểu: 50 mV

  • Điện trở ngõ vào ≥ 100 kΩ

THÔNG SỐ NGÕ RA (Relay)

  • 100 V AC @ 1 A

  • 120 V AC @ 1 A

  • 240 V AC @ 0.5 A

  • 30 V DC @ 1 A

  • Điện áp đóng cắt tối đa: 380 V AC / 125 V DC

  • Công suất đóng cắt tối đa: 120 VA / 30 W

  • Tải tối thiểu: 5 V DC @ 10 mA

  • Tuổi thọ cơ khí: 5 x 10⁷ lần đóng cắt

(Khuyến nghị dùng bảo vệ ngoài khi điều khiển tải cảm)

ĐIỀU KIỆN LẮP ĐẶT

  • Nguồn AC: ±10%, 50/60 Hz, ~2 VA

  • Nguồn DC: ±10%, ~2 W

  • Nhiệt độ làm việc: -5 đến +60°C

  • Độ ẩm: 30 – 90% RH (không ngưng tụ)

  • Lắp đặt: Gắn mặt tủ hoặc DIN rail

  • Trọng lượng: 450 g

ĐẶC TÍNH HIỆU SUẤT (theo % span)

  • Độ lặp lại điểm trip: ±0.5%

  • Hệ số nhiệt: ±0.05%/°C

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0.7 giây

  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1%

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ

  • Độ bền điện môi: 2000 V AC / 1 phút

Tags: