Mô-đun giao tiếp mạng EtherNet/IP R3-NEIP2 của MG (M-System)

Liên hệ Còn hàng

Model: R3-NEIP2
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

R3-NEIP2 là mô-đun giao tiếp EtherNet/IP thuộc Remote I/O R3 Series của MG (M-System). Thiết bị chuyển đổi dữ liệu analog và digital I/O sang mạng truyền thông công nghiệp EtherNet/IP, cho phép kết nối hệ thống Remote I/O với PLC, DCS và hệ thống điều khiển trung tâm trong các ứng dụng tự động hóa.


Chức năng và đặc điểm

  • Chuyển đổi dữ liệu analog và discrete I/O sang mạng EtherNet/IP

  • Hỗ trợ Ethernet 10/100 Mbps (Auto Negotiation)

  • Hỗ trợ nhiều chế độ kết nối EtherNet/IP

  • Cấu hình bằng DIP switch và phần mềm R3CON

  • Hỗ trợ DLR (Device Level Ring) tăng độ tin cậy mạng


Ứng dụng điển hình

  • Hệ thống Remote I/O cho PLC

  • Hệ thống DCS trong nhà máy công nghiệp

  • Hệ thống thu thập dữ liệu và điều khiển phân tán


Thông tin đặt hàng

Model: R3-NEIP2-[1][2]

Ví dụ: R3-NEIP2-R/CE/Q

[1] Nguồn cấp

Không nguồn

  • N: Không cấp nguồn

Nguồn AC

  • M2: 100 – 240 VAC
    (dải hoạt động 85 – 264 VAC, 47 – 66 Hz)

Nguồn DC

  • R: 24 VDC
    (24 V ±10 %, ripple tối đa 10 %p-p)


[2] Tùy chọn

Tiêu chuẩn

  • Không ký hiệu: Không CE

  • /CE: Chứng nhận CE

Tùy chọn khác

  • Không ký hiệu: Không tùy chọn

  • /Q: Tùy chọn đặc biệt

Tùy chọn /Q

  • /C01: Phủ silicone

  • /C02: Phủ polyurethane

  • /C03: Phủ cao su


Sản phẩm liên quan

  • Phần mềm cấu hình R3CON

  • File cấu hình EDS

Kết nối với PC bằng cáp USB Type-C.


Thông số kỹ thuật chung

Kết nối

  • Ethernet: cổng RJ-45

  • Bus nội bộ: qua đế R3-BSx

  • Nguồn nội bộ: qua đế R3-BSx

  • Tiếp điểm RUN: terminal vít M3

Cách ly

EtherNet/IP – bus nội bộ – nguồn nội bộ – nguồn cấp – tiếp điểm RUN – FG.

Cài đặt

  • Cài đặt dữ liệu lỗi đầu vào bằng DIP switch bên hông

  • Cài đặt dual communication bằng DIP switch

  • Cài đặt phân bổ dữ liệu I/O bằng DIP switch


Ngõ ra tiếp điểm RUN

Tiếp điểm RUN bật khi MS và NS LED đều màu xanh (truyền thông EtherNet/IP bình thường).

  • Tải định mức:

    • 250 VAC / 0.5 A

    • 30 VDC / 0.5 A

  • Công suất chuyển mạch tối đa:

    • 250 VA hoặc 150 W

  • Tải tối thiểu: 1 VDC / 1 mA

  • Tuổi thọ cơ khí: 2 × 10⁷ lần đóng/ngắt


Truyền thông EtherNet/IP

  • Chuẩn truyền thông: IEEE 802.3u

  • Chuẩn Ethernet: 10BASE-T / 100BASE-TX

  • Tốc độ truyền: 10/100 Mbps (Auto Negotiation)

  • Giao thức: EtherNet/IP

Chế độ kết nối

  • Exclusive owner

  • Listen only

  • Input only

Cấu hình mạng

  • IP mặc định: 192.168.0.1

  • Gateway mặc định: 192.168.0.100

  • Port: 2222, 44818

  • Hỗ trợ DLR (Device Level Ring)

Kích thước vùng dữ liệu I/O

Dữ liệu Kích thước
Input 35 / 67 / 131 / 252 words
Output 35 / 67 / 131 / 252 words

(Trong đó 3 word dùng cho trạng thái)

Đèn hiển thị

  • TX/RX, LINK: trạng thái Ethernet

  • MS LED: trạng thái mô-đun

  • NS LED: trạng thái mạng

Chiều dài cáp Ethernet tối đa: 100 m


Điều kiện lắp đặt và vận hành

  • Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 55°C

  • Độ ẩm: 30 – 90 %RH (không ngưng tụ)

  • Môi trường: không khí không có khí ăn mòn, bụi nặng

  • Lắp đặt: đế R3-BSx

  • Khối lượng: 200 g


Tiêu thụ điện năng

Nguồn AC

  • Khoảng 20 VA (100 V)

  • Khoảng 28 VA (200 V)

Nguồn DC

  • Khoảng 12 W


Hiệu suất

  • Dòng tiêu thụ: 70 mA (không nguồn)

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ (500 VDC)

  • Độ bền điện môi:

    • 1500 VAC / 1 phút (EtherNet/IP – bus nội bộ – nguồn – tiếp điểm RUN – FG)

Tags: