Đặc điểm nổi bật
-
Hỗ trợ mạng FL-net (OPCN-2 Ver.2.0) dựa trên Ethernet
-
Tốc độ truyền 10/100 Mbps, tự động Auto Negotiation
-
Truyền dữ liệu chu kỳ tối đa 4k bit + 256 word cho mỗi node
-
Hỗ trợ tối đa 254 node trong hệ thống
-
Không cần lập trình ladder khi cấu hình I/O
-
Cho phép truy cập dữ liệu dạng Request/Response message
-
Hỗ trợ cấu hình mạng dự phòng kép (dual redundant)
-
Có thể kết hợp với các giao thức khác như DeviceNet, CC-Link
-
Cấu hình masterless, cho phép truyền dữ liệu cục bộ giữa các node FL-net
Thông số kỹ thuật chính
Kết nối
-
FL-net: cổng RJ-45 Ethernet
-
Bus nội bộ: qua đế lắp R3-BSx
-
Nguồn nội bộ: qua đế R3-BSx
-
Ngõ ra tiếp điểm RUN: đầu nối Euro
Chuẩn mạng
-
Chuẩn vật lý: IEEE 802.3u
-
Giao thức: FL-net (OPCN-2) – UDP/IP
-
Tốc độ truyền: 10/100 Mbps
-
Chiều dài segment tối đa: 100 m
Dung lượng dữ liệu
-
Tối đa toàn hệ thống:
-
8k bit + 8k word
-
-
Mỗi node:
-
4k bit + 256 word
-
Hiệu năng
-
Chu kỳ token: 50 ms (32 node)
-
Thời gian truyền message: 500 ms
Hiển thị trạng thái
-
PWR LED: nguồn và bus hoạt động bình thường
-
ERR LED: lỗi hệ thống
-
LNK LED: trạng thái kết nối FL-net
-
TX / RX LED: trạng thái truyền và nhận dữ liệu
-
CFG LED: trạng thái cấu hình
Tiếp điểm RUN
-
Tải định mức:
-
100 VAC / 0.5 A
-
30 VDC / 0.5 A
-
-
Công suất chuyển mạch tối đa: 62.5 VA hoặc 60 W
-
Tuổi thọ cơ khí: 50 triệu lần đóng cắt
Điều kiện hoạt động
-
Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +55°C
-
Độ ẩm: 30 – 90 %RH (không ngưng tụ)
-
Môi trường: không có khí ăn mòn hoặc bụi nặng
Lắp đặt
-
Lắp trên đế R3-BSx của hệ thống Remote I/O R3
-
Dòng tiêu thụ: 130 mA
-
Khối lượng: 200 g






