R3Y-DS4 là mô-đun đầu vào dòng analog 4–20 mA thuộc Remote I/O R3 Series của M-System (MG). Thiết bị hỗ trợ 4 kênh đầu vào cách ly, tích hợp nguồn kích cho transmitter 2 dây, cho phép kết nối trực tiếp với các cảm biến và transmitter công nghiệp.
Mô-đun sử dụng đầu nối 40 chân, hỗ trợ chế độ truyền thông Single hoặc Dual, đảm bảo độ ổn định và độ tin cậy cao khi tích hợp vào các hệ thống PLC, DCS và SCADA.
Thông tin đặt hàng
Model: R3Y-DS4[1][2]
Ví dụ: R3Y-DS4W/Q
Số kênh
4: 4 kênh đầu vào
Chế độ truyền thông
-
S: Single
-
W: Dual
Tùy chọn
-
blank: Không có tùy chọn
-
/Q: Có tùy chọn (cần chỉ định)
Tùy chọn với mã /Q
Lớp phủ bảo vệ
-
/C01: Silicone coating
-
/C02: Polyurethane coating
-
/C03: Rubber coating
Cài đặt tại nhà máy
-
/SET: Cài đặt sẵn theo Ordering Information Sheet (No. ESU-8368)
Sản phẩm liên quan
-
CNT – Connector terminal block
-
FCN – Cáp chuyên dụng đầu nối 40 chân
Thông số kỹ thuật
Thông số chung
Kết nối
-
Bus nội bộ: thông qua Installation Base R3-BSx
-
Đầu vào: đầu nối 40 chân
-
Nguồn nội bộ: thông qua R3-BSx
Cách ly
-
Cách ly giữa Input 1 – Input 2 – Input 3 – Input 4 – Bus nội bộ – nguồn nội bộ
Tốc độ chuyển đổi
-
Cài đặt bằng DIP switch bên hông
Đèn hiển thị
RUN: LED hai màu (đỏ/xanh)
-
Đỏ: Bus A hoạt động bình thường
-
Xanh: Bus B hoạt động bình thường
-
Vàng: cả hai bus hoạt động bình thường
ERR: LED hai màu
-
Đỏ: lỗi mạch đầu vào hoặc lỗi phản hồi A/D converter
-
Xanh: thiết bị hoạt động bình thường
Nguồn cấp cho transmitter
(Cấp tại các cặp terminal:
20A/20B – 18A/18B
16A/16B – 14A/14B
10A/10B – 8A/8B
6A/6B – 4A/4B)
Điện áp đầu ra
-
24 – 28 VDC (không tải)
-
Tối thiểu 16 VDC tại 22 mA
Dòng cấp tối đa
-
≤ 22 mA DC
Bảo vệ ngắn mạch
-
Giới hạn dòng: khoảng 30 mA
-
Thời gian bảo vệ: không giới hạn
Thông số đầu vào
Loại tín hiệu
-
Dòng DC: 4 – 20 mA
Điện trở đầu vào
-
Tích hợp điện trở 250 Ω
Điều kiện lắp đặt
Nhiệt độ hoạt động
-
-10 đến +55°C
Độ ẩm
-
30 – 90 %RH (không ngưng tụ)
Môi trường
-
Không có khí ăn mòn hoặc bụi nặng
Phương thức lắp đặt
-
Đế Installation Base R3-BSx
Khối lượng
-
Khoảng 160 g
Hiệu suất
Độ chính xác chuyển đổi
-
Xem bảng thông số ở cuối tài liệu
Tốc độ chuyển đổi
-
80 / 40 / 20 / 10 ms
-
Mặc định nhà máy: 80 ms
Dải dữ liệu
-
0 – 10000
Phân bổ dữ liệu
-
4
Dòng tiêu thụ
-
210 mA
Hệ số nhiệt
-
±0.015 %/°C
Thời gian đáp ứng
-
≤ 0.2 giây (0 – 90%)
Điện trở cách điện
-
≥ 100 MΩ với 500 VDC
Độ bền điện môi
-
1500 VAC trong 1 phút
(Input 1, 2, 3, 4 với bus nội bộ hoặc nguồn nội bộ) -
500 VAC trong 1 phút
(Giữa các kênh đầu vào) -
2000 VAC trong 1 phút
(Nguồn với FG – cách ly tại mô-đun nguồn)






