Rơ le báo động nhiệt độ mô đun ARB của MG (M-System)

Liên hệ Còn hàng

Model: ARB
Thương hiệu: MG (M-System)
Xuất xứ: Nhật Bản 
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ 

Rơ le báo động nhiệt độ ARB MG (M-System) là thiết bị giám sát nhiệt độ sử dụng cảm biến RTD, tích hợp 2 ngõ ra relay độc lập, cho phép cài đặt cảnh báo cao/thấp chính xác và ổn định trong môi trường công nghiệp.

NTD là đại lý phân phối chính hãng M-System tại Việt Nam, cung cấp đầy đủ chứng từ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình lựa chọn và lắp đặt thiết bị.

Tính năng nổi bật

  • Ngõ ra relay SPDT tại mức nhiệt độ cài đặt trước

  • Nhận tín hiệu trực tiếp từ RTD

  • 2 mức cảnh báo độc lập (Cao/Thấp)

  • Tuyến tính hóa tín hiệu

  • Bảo vệ đứt dây cảm biến

  • Mạch cầu chủ động với hai nguồn dòng không đổi, cho phép điện trở dây dẫn lên đến 200 Ω mỗi dây (3 dây)

  • Lựa chọn trạng thái cuộn dây khi báo động (có điện hoặc mất điện)

  • Điều chỉnh độ trễ (deadband)

  • Relay kín bảo vệ

  • Hỗ trợ nguồn nuôi 110 V DC

  • Thiết kế mật độ cao, tiết kiệm không gian tủ điện

Ứng dụng điển hình

  • Hệ thống cảnh báo nhiệt độ

  • Giám sát nhiệt độ lò, bồn chứa, đường ống

  • Bảo vệ quá nhiệt thiết bị

  • Hệ thống cảnh báo trung tâm

Thông tin đặt hàng

Model: ARB-[1]1[2][3]-[4][5]
Ví dụ: ARB-1111-B/BL/Q

Khi đặt hàng cần cung cấp:

  • Dải nhiệt độ (ví dụ: 0 – 200°C)

  • Thông số chi tiết nếu chọn tùy chọn /Q

[1] Loại RTD (2 dây hoặc 3 dây)

  • 1: JPt100 (JIS'89)
    Dải sử dụng: -200 đến +500°C
    Span tối thiểu: 50°C

  • 3: Pt100 (JIS'89)
    Dải sử dụng: -200 đến +650°C
    Span tối thiểu: 50°C

  • 4: Pt100 (JIS'97, IEC)
    Dải sử dụng: -200 đến +650°C
    Span tối thiểu: 50°C

  • 5: Pt50 Ω (JIS'81)
    Dải sử dụng: -200 đến +500°C
    Span tối thiểu: 100°C

  • 6: Ni 508.4 Ω
    Dải sử dụng: -50 đến +200°C
    Span tối thiểu: 30°C

  • 0: Theo yêu cầu

(Lưu ý: RTD 2 dây cần trao đổi trước khi đặt hàng)

Điều chỉnh setpoint

  • 1: Vít chỉnh 1 vòng

[2] Ngõ ra Setpoint 1

  • 1: Cao (cuộn dây có điện khi báo động)

  • 2: Cao (cuộn dây mất điện khi báo động)

  • 3: Thấp (cuộn dây có điện khi báo động)

  • 4: Thấp (cuộn dây mất điện khi báo động)

[3] Ngõ ra Setpoint 2

  • 1: Cao (cuộn dây có điện khi báo động)

  • 2: Cao (cuộn dây mất điện khi báo động)

  • 3: Thấp (cuộn dây có điện khi báo động)

  • 4: Thấp (cuộn dây mất điện khi báo động)

[4] Nguồn cấp

Nguồn AC

  • B: 100 V AC

  • C: 110 V AC

  • D: 115 V AC

  • F: 120 V AC

  • G: 200 V AC

  • H: 220 V AC

  • J: 240 V AC

Nguồn DC

  • S: 12 V DC

  • R: 24 V DC

  • V: 48 V DC

  • P: 110 V DC

[5] Tùy chọn

Bảo vệ đứt dây

  • Mặc định: Tác động lên thang cao

  • /BL: Tác động xuống thang thấp

Tùy chọn khác

  • /Q: Tùy chọn đặc biệt (cần chỉ định rõ)

Chi tiết tùy chọn /Q:

  • /C01: Phủ silicone

  • /C02: Phủ polyurethane

  • /C03: Phủ cao su

  • /S01: Ốc terminal inox

Thông số kỹ thuật chung

  • Kiểu lắp: Cắm rút

  • Kết nối: Terminal vít M3.5

  • Vật liệu ốc: Thép mạ crom (tiêu chuẩn) hoặc inox

  • Vỏ: Nhựa chống cháy (màu đen)

  • Cách ly: Ngõ vào – Ngõ ra 1 – Ngõ ra 2 – Nguồn

  • Chỉnh Zero: -5 đến +5%

  • Chỉnh Span: 95 đến 105%

  • Điều chỉnh mức tác động: 0 – 100% độc lập

  • Điều chỉnh độ trễ: 1 – 100%

  • Tuyến tính hóa: Tiêu chuẩn

  • LED hiển thị:

    • Đỏ: Ngõ ra 1 tác động

    • Xanh: Ngõ ra 2 tác động

  • Trễ khi cấp nguồn: Relay mất điện khoảng 2 giây

Thông số đầu vào

  • Điện trở dây tối đa: 200 Ω mỗi dây (3 dây)

  • Dòng kích RTD: 2 mA

Thông số ngõ ra relay

  • 100 V AC @ 1 A

  • 120 V AC @ 1 A

  • 240 V AC @ 0.5 A

  • 30 V DC @ 1 A (tải thuần trở)

  • Điện áp đóng cắt tối đa: 380 V AC hoặc 125 V DC

  • Công suất đóng cắt tối đa: 120 VA hoặc 30 W

  • Tải tối thiểu: 5 V DC @ 10 mA

  • Tuổi thọ cơ khí: 5 × 10⁷ lần đóng cắt

Khuyến nghị sử dụng bảo vệ ngoài khi điều khiển tải cảm ứng để tăng tuổi thọ relay.

Điều kiện lắp đặt

Nguồn cấp

  • AC: ±10% điện áp định mức, 50/60 ±2 Hz, khoảng 2 VA

  • DC: ±10% điện áp định mức (85 – 150 V với loại 110 V DC), ripple tối đa 10%, khoảng 2 W

Môi trường làm việc

  • Nhiệt độ: -5 đến +60°C

  • Độ ẩm: 30 – 90%RH (không ngưng tụ)

  • Kiểu lắp: Gắn nổi hoặc DIN rail

  • Khối lượng: 450 g

Hiệu suất

  • Độ lặp điểm tác động: ±0.5%

  • Hệ số nhiệt: ±0.05%/°C

  • Thời gian đáp ứng: ≤ 0.5 giây

  • Thời gian phản hồi khi đứt dây: ≤ 10 giây

  • Ảnh hưởng điện áp nguồn: ±0.1%

  • Điện trở cách điện: ≥ 100 MΩ (500 V DC)

  • Độ bền điện môi: 2000 V AC trong 1 phút

Tags: