Van điều áp Pressure regulators Kromschroder

Liên hệ Còn hàng

Model: Van điều áp Pressure regulators 
Thương hiệu: Kromschroder
Xuất xứ: Hoa Kỳ
Chính sách bán hàng
✅ Hàng chính hãng 100%
✅ Bảo hành & đổi trả do lỗi nhà sản xuất
✅ Giao hàng trên toàn quốc
✅ CO, CQ đầy đủ
✅ Tư vấn kỹ thuật, lắp đặt nhanh chóng 

Honeywell Kromschröder là một trong các nhà sản xuất nổi tiếng về lò công nghiệp. Luôn đem lại sự an toàn, giá cả phải chăng và có độ tin cậy cao cho doanh nghiệp.

Pressure regulators (Van điều áp) bao gồm:
+ Governors for gas GDJ
+ Governors for gas J78R
+ Governors for gas VGBF 
+ Air/gas ratio controls GIK
+ Safety relief valve VSBV
+ Safety overpressure slam shut valves JSAV
+ Speed and relief governors VAR, GAR
+ Variable air/gas ratio controls GIKH
+ Hot air pilot system WPS 

Trong đó:

1. Van ngắt áp suất an toàn JSAV

Van ngắt nhanh khi quá áp để bảo vệ toàn bộ thiết bị phía sau khỏi áp suất gas vượt mức cho phép. Van tích hợp cơ cấu an toàn nên không cần đường xả khí, dùng cho khí gas và được kiểm định – chứng nhận theo tiêu chuẩn EC.

  • DN: 25 đến 100
  • Kết nối: ren hoặc mặt bích
  • Áp suất vào tối đa (pe): 4 bar
  • Áp suất tác động (pso): 18 đến 550 mbar
PART NUMBER DESCRIPTION
3.151.138 JSAV 80F50/1-0Z
100SMA11-000007 100SMA11-CA11-CC13B0 - 325501A
101.031.523 VLV, SFTY, SHTF, JSAV 100TA50/1 0Z KS031511
101.035.407 VLV, SFTY, SHTF, JSAV 50TA40 0Z KS03151142
323.401 HPCO JSAV 25R40 280/500mbar
323.402 HPCO JSAV 40R40 280/500mbar
323403 HPCO JSAV 40F40 280/500mbar
323406 HPCO JSAV 100F50 300/550mbar
323411 HPCO JSAV 25TN/40 280/500mbar
323412 HPCO JSAV 40TN/40 280/500mbar
323413 HPCO JSAV 50TA/50 4.35-8 PSI
323414 HPCO JSAV 80TA/50 4.35-8 PSI
323415 HPCO JSAV 100TA/50 4.35-8 PSI
KS03089063 Spring 35-70 mbar, h'blue
KS03089064 Spring 60-70 mbar, red/brown
KS03089065 Spring 120-220 mbar, violet
KS03089066 Spring 190-400 mbar, orange/yellow
KS03089067 Spring 300-550 mbar, orange/green
KS03089068 SPRG, 18 60 MBAR, BLK SPRG JSAV 25 40
KS03089069 SPRG, 50 80 MBAR, OR SPRG JSAV 25 40
KS03089070 Spring 60-110 mbar, red
KS03089071 Spring 100-210 mbar, d-green
KS03089072 Spring 200-350 mbar, yellow
KS03089073 Spring 280-500 mbar, white
KS03089082 SPRG, 8 16 MBAR, LITE BL SPRG JSAV 25 40
KS03089083 SPRG, 16 60 MBAR, BRN SPRG JSAV 25 40
KS03089084 SPRG, 60 150 MBAR, VLT SPRG JSAV 25 40
KS03151134 JSAV 50F50/1-0
KS03151135 JSAV 80F50/1-0
KS03151136 JSAV 100F50/1-0
KS03151137 JSAV 50F50/1-0Z
KS03151137-430 VLV, SFTY SHTF, JSAV 50F50/1 0Z, TRIP PRESS
KS03151138 JSAV 80F50/1-0Z
KS03151139 JSAV 100F50/1-0Z
KS03151140 TOOL, RST, JSAV 50 100
KS03151141 VLV, SFTY SHTF, JSAV 50TA50/1 0, TRIP PRESS
KS03151142 VLV, SFTY SHTF, JSAV 50TA50/1 0Z NOTE THIS
KS03151142-1 JSAV 50TA50/1 0 W OR/YL SPRG 03089066, 1
KS03151143 VLV, SFTY SHTF, JSAV 80TA50/1 0, TRIP PRESS
KS03151144 VLV, SFTY SHTF, JSAV 80TA50/1 0Z, TRIP PRES
KS03151145 VLV, SFTY SHTF, JSAV 100TA50/1 0, TRIP PRES
KS03151146 VLV, SFTY SHTF, JSAV 100TA50/1 0Z, TRIP PRE
KS03151146-1 Valve, Safety Shut-off, JSAV 100TA50/1-0
KS03151185 SW, RMT ACS, JSAV 50 100 /B
KS03351030 PLATES, VLV, W O RINGS, JSAV 25
KS03351031 PLATES, VLV, W O RINGS, JSAV 40
KS03351032 CAP, SPRG HSG, JSAV 25 40
KS03351034 SHUT OFF ASSEMBLY JSAV 25T
KS03351036 SHUT OFF ASSEMBLY JSAV 40T
KS03351045 Gasket set JSAV 25
KS03351046 Gasket set JSAV 40
KS03351047 KIT, GSKT, JSAV 50, 80 /B
KS03351048 KIT, GSKT, JSAV 100 /B
KS03351049 DISC, VLV, ASY, JSAV 50 /B
KS03351050 DISC, VLV, ASY, JSAV 80 /B
KS03351051 DISC, VLV, ASY, JSAV 100 /B
KS03351052 PARTS, ASY, SHTF, JSAV 50 80 /B
KS03351053 PARTS, ASY, SHTF, JSAV 50 80T /B
KS03351054 PARTS, ASY, SHTF, JSAV 100 /B
KS03351055 PARTS, ASY, SHTF, JSAV 100T /B
KS03351062 UNIT, MEASUREMENT, JSAV 50 80../1 /B
KS03351063 UNIT, MEASUREMENT, JSAV 50 80T../1 /B
KS03351064 DICHTUNGSSET JSAV 100../1 /B
KS03351065 UNIT, MEASUREMENT, JSAV 100../1 /B
KS03351066 UNIT, MEASUREMENT, JSAV 100T../1 /B
KS74922194 SPARE PART PACK VSBV 25
KS74923360 ASY, SHTF, JSAV 25R40/1.. /B
KS74923361 SHUT OFF ASSEMBLY JSAV 25TN40/1.. /B
KS74923362 * SHUT OFF ASSEMBLY JSAV 40F40/1.. /B
KS74923363 SHUT OFF ASSEMBLY JSAV 40TN40/1.. /B
KS74923852 SHUT OFF ASSEMBLY JSAV 25R40/2.. /B
KS74923853 SHUT OFF ASSEMBLY JSAV 40F40/2.. /B
KS75438983 SPRING 220-350 MBAR BLACK/GREEN VGBF 50
KS75441805 SPRING 20-40 MBAR, RED
KS75441806 SPRING 35-50 MBAR, YELLOW
KS75441807 SPRING 45-75 MBAR, GREEN
KS75441808 SPRING 70-170 MBAR, BLUE
KS75449545 ADAPTER SET DN 50
KS75449546 ADAPTER SET DN 80
KS75449547 ADAPTER SET DN 100
KS86361010 JSAV 25R40/1-0
KS86361011 JSAV 25R40-0Z
KS86361020 JSAV 25TN40-0
KS86361021 JSAV 25TN40-0Z
KS86361050 JSAV 25R40/2-0
KS86361051 JSAV 25R40/2-0Z
KS86362010 JSAV 40R40/1-3
KS86362011 JSAV 40R40-3Z
KS86362020 JSAV 40F40-3
KS86362021 JSAV 40F40/1-3Z
KS86362030 JSAV 40TN40-3
KS86362031 JSAV 40TN40-3Z
KS86362050 JSAV 40R40/2-3
KS86362051 JSAV 40R40/2-3Z
KS86362060 JSAV 40F40/2-3
KS86362061 JSAV 40F40/2-3Z

2. Bộ điều chỉnh tốc độ và xả áp VAR

Bộ điều áp xả áp dùng để duy trì áp suất ổn định cho thiết bị tiêu thụ gas hoặc xả các xung áp suất ngắn trong hệ thống điều khiển, đặc biệt ở phía trước các buồng đốt công suất lớn.
Bộ điều tốc được dùng để bù các dao động áp suất phát sinh từ máy nén hoặc quạt khi lưu lượng thay đổi. Các bộ điều chỉnh này đáp ứng tiêu chuẩn EN 88, Class A, Group 2.

  • DN: 25 đến 150
  • Kết nối: ren hoặc mặt bích
  • Áp suất vào tối đa (pe): 200, 500 hoặc 1000 mbar
  • Dải áp suất xả (pa): 10–500 mbar

3. Bộ điều khiển tỷ lệ khí/không khí biến thiên GIKH

Thiết bị điều chỉnh tỷ lệ khí/không khí để duy trì tỷ lệ áp suất gas/air cố định 4:1 trong các hệ thống có khí đốt được gia nhiệt trước.

  • GIKH: điều khiển liên tục
  • GIKH..B: chế độ Cao/Thấp/Tắt
  • Được kiểm định và chứng nhận theo tiêu chuẩn EC.
  • DN: 25
  • Kết nối: ren hoặc mặt bích
  • Áp suất vào tối đa (pe): 200 mbar
  • Độ chênh áp tối đa (Δp): 100 mbar
  • ΔpL: 0,15 đến 30 mbar
  • pG: 0,2 đến 120 mbar
PART NUMBER DESCRIPTION
KS03155191 REG, RTO, VRBL GIKH 25R02 5
KS03155192 REG, RTO, VRBL GIKH 25R02 5B
KS03155193 REG, RTO, VRBL GIKH 25R02 5L
KS03155194 REG, RTO, VRBL GIKH 25TN02 5
3155164 GIK 50TN02-5
KS03155122 GIK 20R02-5
KS03155123 GIK 20R02-5B
KS03155134 GIK 25R02-5
KS03155135 GIK 25R02-5B
KS03155146 GIK 40R02-5
KS03155147 GIK 40R02-5B
KS03155159 GIK 50R02-5B
KS03155166 GIK 50TN02-5BZ
KS03155170 GIK 15R02-5
KS03155171 GIK 15R02-5B
KS85092220 GIK 65F02-6
KS85092221 GIK 65F02-6L
KS85093220 GIK 80F02-6
KS85094220 GIK 100F02-6
KS03155124 REG, RTO, GIK 20R02 5BZ
KS03155125 REG, RTO, GIK 20R02 5L
KS03155126 REG, RTO, GIK 20R02 5LB
KS03155128 REG, RTO, GIK 20TN02 5
KS03155131 REG, RTO, GIK 20TN02 5L
KS03155132 REG, RTO, GIK 20TN02 5LB
KS03155136 REG, RTO, GIK 25R02 5BZ
KS03155137 REG, RTO, GIK 25R02 5L
KS03155138 REG, RTO, GIK 25R02 5LB
KS03155140 REG, RTO, GIK 25TN02 5
KS03155143 REG, RTO, GIK 25TN02 5L
KS03155148 REG, RTO, GIK 40R02 5BZ
KS03155149 REG, RTO, GIK 40R02 5L
KS03155150 REG, RTO, GIK 40R02 5LB
KS03155151 REG, RTO, GIK 40R02 5LBZ
KS03155152 REG, RTO, GIK 40TN02 5
KS03155153 REG, RTO, GIK 40TN02 5B
KS03155154 REG, RTO, GIK 40TN02 5BZ
KS03155158 REG, RTO, GIK 50R02 5
KS03155160 REG, RTO, GIK 50R02 5BZ
KS03155161 REG, RTO, GIK 50R02 5L
KS03155162 REG, RTO, GIK 50R02 5LB
KS03155164 REG, RTO, GIK 50TN02 5
KS03155165 REG, RTO, GIK 50TN02 5B
KS03155172 REG, RTO, GIK 15R02 5BZ
KS03155173 REG, RTO, GIK 15R02 5L
KS03155174 REG, RTO, GIK 15R02 5LB
KS03155176 REG, RTO, GIK 15TN02 5
KS03155177 REG, RTO, GIK 15TN02 5B
KS03155178 REG, RTO, GIK 15TN02 5BZ
KS85092320 RTO, CTL, GIK 65TA02 3
KS85093320 RTO, CTL, GIK 80TA02 3
KS85094221 RTO, CTL, GIK 100F02 6L
KS85094320 RTO, CTL, GIK 100TA02 3
KS85095220 RTO, CTL, GIK 150F02 6
KS85095221 RTO, CTL, GIK 150F02 6L
101035630 REG, RTO, GIK 20TN02 5BZ, KS03155130 SET TO
KS03155130 REG, RTO, GIK 20TN02 5BZ GENERIC DO NOT MU
KS03155129 REG, RTO, GIK 20TN02 5B W/DRLD LOWFIRE BYP
KS03155141 REG, RTO, GIK 25TN02 5B W/DRLD LOWFIRE BYP
KS03155172-3 REG, RTO, GIK 15R02 5BZ W 3MM BORE DIA BYP

4. Hệ thống mồi đốt khí nóng WPS

Dùng cho tất cả các lò công nghiệp chạy bằng khí đốt có gia nhiệt sơ bộ không khí đốt. Hệ thống này được thiết kế để duy trì quá trình cháy ở trạng thái gần lý tưởng (stoichiometric) và giảm mức tiêu thụ gas xuống mức thấp nhất có thể.

NTD Automation là nhà phân phối chính hãng tất cả các dòng sản phẩm của thương hiệu Kromschroder tại Việt Nam, cam kết cung cấp giải pháp tin cậy, đúng chuẩn và phù hợp với nhu cầu vận hành của doanh nghiệp.

Nếu sản phẩm doanh nghiệp đang tìm kiếm không nằm trong danh mục mô tả, vui lòng liên hệ NTD qua hotline, Zalo hoặc email để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ kỹ thuật kịp thời.

Tags: